Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

28/2025/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện các hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện các hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; miễn, giảm giá vé sử dụng dị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộn...
  • hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm phát triển ngoại thương của tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; tham gia hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • tham gia hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2022./. Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ Công Thương; - Vụ Pháp chế của Bộ Công Thương; - Cục Kiểm t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng thực hiện Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng thực hiện
  • Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2022./.
  • - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí nhằm thực hiện các hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm phát triển ngoại thương (sau đây gọi tắt là hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương) của tỉnh Quảng Ngãi . 2. Quy định này không áp dụng đối với cá...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết số 48/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Nghị quyết số 48/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí nhằm thực hiện các hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm phát triển ngoại thương (sau đây gọi tắt là hoạt độ...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với các đơn vị đã được hỗ trợ từ Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia, các chương trình xúc tiến của các Bộ, ngành Trung ương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị chủ trì tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi đáp ứng các điều kiện tại Quy định này (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì). 2. Đơn vị tham gia trực tiếp thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi đáp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đối với dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đối với dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • Tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được hỗ trợ lãi su...
  • a) Có dự án đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt, đầu tư phương tiện xe buýt sử dụng điện, năng lượng xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định pháp luật để phục...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đơn vị chủ trì tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi đáp ứng các điều kiện tại Quy định này (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì).
  • 2. Đơn vị tham gia trực tiếp thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi đáp ứng các điều kiện quy định tại Quy định này (sau đây gọi tắt là đơn vị tham...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị chủ trì và Đơn vị tham gia 1. Đơn vị chủ trì là các tổ chức xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, đáp ứng các điều kiện: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có kinh nghiệm, khả năng huy động các nguồn lực để xây dựng, tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương; c) Thực hiện các hoạt đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Tuyến xe buýt được hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt a) Các tuyến xe buýt nội tỉnh đến các xã gồm: Ba Vì, Minh Long, Sơn Hà, Sơn Kỳ, Sơn Tây Thượng, Trà Bồng, Bờ Y, Kon Plông, Rờ Kơi (riêng tuyến xe buýt nội tỉnh đến xã Sơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Tuyến xe buýt được hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • a) Các tuyến xe buýt nội tỉnh đến các xã gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị chủ trì và Đơn vị tham gia
  • 1. Đơn vị chủ trì là các tổ chức xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, đáp ứng các điều kiện:
  • a) Có tư cách pháp nhân;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đối với các đề án xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Phù hợp với nhu cầu thực tiễn của các đơn vị tham gia. 2. Xúc tiến thương mại cho các sản phẩm có tiềm năng xuất khẩu của tỉnh. 3. Phù hợp chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Quảng Ngãi. 4. Đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Miễn, giảm giá vé cho đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Miễn giá vé cho các đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt: a) Trẻ em dưới 6 tuổi; b) Bà mẹ Việt Nam anh hùng; c) Thương binh, bệnh binh; d) Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; đ) Anh hùng lao động; e) Ngư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Miễn, giảm giá vé cho đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Miễn giá vé cho các đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt:
  • a) Trẻ em dưới 6 tuổi;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đối với các đề án xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
  • 1. Phù hợp với nhu cầu thực tiễn của các đơn vị tham gia.
  • 2. Xúc tiến thương mại cho các sản phẩm có tiềm năng xuất khẩu của tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí và nguyên tắc thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện từ các nguồn sau: Ngân sách được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Sở Công Thương; đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia; tài trợ của các tổ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân sách tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện từ các nguồn sau: Ngân sách được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàn...
  • đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia
  • tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguồn kinh phí và nguyên tắc thực hiện Right: Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tham gia hội chợ, triển lãm thương mại quốc tế ở nước ngoài 1. Nội dung thực hiện a) Thuê mặt bằng, dịch vụ điện, nước, an ninh, bảo vệ, vệ sinh, môi trường; b) Thiết kế, dàn dựng, trang trí khu vực chung của tỉnh; c) Công tác phí cho người của đơn vị chủ trì tham gia tổ chức đoàn, cụ thể: hỗ trợ công tác phí cho 01 người đối v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tham gia hội chợ, triển lãm thương mại quốc tế ở nước ngoài
  • a) Thuê mặt bằng, dịch vụ điện, nước, an ninh, bảo vệ, vệ sinh, môi trường;
  • b) Thiết kế, dàn dựng, trang trí khu vực chung của tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nội dung thực hiện Right: Điều 8. Tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức đoàn giao dịch thương mại tại nước ngoài Nội dung thực hiện a) Tuyên truyền, quảng bá và mời các tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài đến giao thương: Tuyên truyền, quảng bá trên các phương tiện truyền thông; tổ chức giới thiệu, thông tin về đoàn doanh nghiệp. b) Tổ chức hội thảo, giao thương: Hội trường, thiết bị, trang tr...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các tuyến xe buýt nội tỉnh (đến các xã phía Đông Quảng Ngãi) thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo Nghị quyết số 48/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các tuyến xe buýt nội tỉnh (đến các xã phía Đông Quảng Ngãi) thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo Nghị quyết số 48/2024/NQ-HĐND ngày...
  • hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức đoàn giao dịch thương mại tại nước ngoài
  • Nội dung thực hiện
  • a) Tuyên truyền, quảng bá và mời các tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài đến giao thương: Tuyên truyền, quảng bá trên các phương tiện truyền thông; tổ chức giới thiệu, thông tin về đoàn doanh nghiệp.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào tỉnh tham gia giao dịch với doanh nghiệp của tỉnh Quảng Ngãi và trao đổi về cơ hội đầu tư, hợp tác về phát triển dịch vụ logistics 1. Nội dung thực hiện a) Tuyên truyền, quảng bá: Mời các tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài và doanh nghiệp tại tỉnh Quảng Ngãi; tổ chức giới thiệu, thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức, tham gia các hoạt động xúc tiến thương mại trên môi trường mạng 1. Hỗ trợ xây dựng khu vực trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất khẩu trên sàn giao dịch thương mại điện tử (Sàn giao dịch thương mại điện tử được chọn để tổ chức gian hàng phải thuộc 50 sàn giao dịch thương mại điện tử hàng đầu thế giới theo xếp hạng của tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường 1. Nội dung thực hiện a) Thu thập, mua thông tin, cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và nước ngoài; b) Tổng hợp, phân tích, xử lý thông tin, dữ liệu; c) Biên tập, xây dựng báo cáo, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức h ướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiện của các tổ chức nhập khẩu, cam kết quốc tế về sản phẩm xuất khẩu 1. Nội dung thực hiện a) Xây dựng tài liệu hướng dẫn các quy định, tiêu chuẩn, điều kiện của các tổ chức nhập khẩu, cam kết quốc tế về sản phẩm xuất khẩu, nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn cung cấp thông tin về phát triển sản phẩm, ngành hàng, thị trường 1. Nội dung thực hiện a) Tuyên truyền, quảng bá, mời các tổ chức, doanh nghiệp tham gia; b) Hội trường, thiết bị, trang trí, phiên dịch, biên dịch, in ấn tài liệu, giải khát giữa giờ; c) Báo cáo viên: Thù lao, ăn, ở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức các hoạt động tư vấn, thuê chuyên gia tư vấn, hỗ trợ thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm 1. Nội dung thực hiện a) Thuê chuyên gia: Thù lao, ăn, ở, đi lại hoặc hợp đồng trọn gói; b) Tổ chức tư vấn: Hội trường, thiết bị, trang trí, phiên dịch, biên dịch, in ấn tài liệu, giải khát giữa giờ; c) Tổ chức quản lý của đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức tuyên truyền, quảng bá ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của tỉnh Quảng Ngãi ở nước ngoài 1. Nội dung thực hiện a) Thuê tư vấn xây dựng nội dung và kế hoạch, chiến lược tuyên truyền, quảng bá; b) Thực hiện sản phẩm tuyên truyền, quảng bá Xây dựng sản phẩm tuyên truyền, quảng bá: Thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.