Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 20
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 và thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Vụ pháp chế (Bộ G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn. 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý , vận hành , khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (bao gồm cả công trình đường bộ) phải được giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì theo quy định của pháp luật. 2. Công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền 1. Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống hệ thống đường tỉnh, đường tuần tra biên giới. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn chịu trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Kế hoạch bảo trì công trình thuộc hệ thống đường bộ sử dụng ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác gồm các thông tin: tên công trình đường bộ, danh mục, hạng mục công trình, công việc thực hiện; khối lượng chủ yếu, kinh phí thực hiện; thời gian, phương...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ 1. Kiểm tra công trình đường bộ a) Việc kiểm tra công trình đường bộ có thể bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng; b) Kiểm tra công trình đường bộ bao gồm kiểm tra theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình bảo trì được duyệt; kiểm tra thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Kế hoạch bảo trì công trình thuộc hệ thống đường bộ sử dụng ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác gồm các thông tin: tên công trình đường bộ, danh mục, hạng mục công trình, công việc thự...
  • khối lượng chủ yếu, kinh phí thực hiện
Added / right-side focus
  • a) Việc kiểm tra công trình đường bộ có thể bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng;
  • b) Kiểm tra công trình đường bộ bao gồm kiểm tra theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình bảo trì được duyệt
  • kiểm tra thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện các dấu hiệu xuống cấp, hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho việc bảo trì công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Kế hoạch bảo trì công trình thuộc hệ thống đường bộ sử dụng ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác gồm các thông tin: tên công trình đường bộ, danh mục, hạng mục công trình, công việc thự...
  • khối lượng chủ yếu, kinh phí thực hiện
  • thời gian, phương thức thực hiện và được lập theo biểu mẫu, tài liệu kèm theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ Giao thông vận...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
  • Left: 2. Các công việc trong kế hoạch bảo trì công trình đường bộ Right: 2. Quan trắc công trình đường bộ
  • Left: kiểm tra quan trắc, kiểm định chất lượng công trình đường bộ Right: 1. Kiểm tra công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ 1. Kiểm tra công trình đường bộ a) Việc kiểm tra công trình đường bộ có thể bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng; b) Kiểm tra công trình đường bộ bao gồm kiểm tra...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quy trình bảo trì và quy trình vận hành, khai thác công trình đường bộ Quy trình bảo trì và quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Chương 2 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình đường bộ a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy trình bảo trì và quy trình vận hành, khai thác công trình đường bộ
  • Quy trình bảo trì và quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Chương 2 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải...
  • Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình đường bộ
  • a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy t...
  • cập nhật quy trình bảo trì cho phù hợp với các nội dung thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng nếu có trước khi nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
Removed / left-side focus
  • Quy trình bảo trì và quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Chương 2 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải...
  • Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quy trình bảo trì và quy trình vận hành, khai thác công trình đường bộ Right: Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình đường bộ a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầ...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Quản lý khai thác công trình đường bộ Thực hiện theo Quy định tại Chương 3, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ; Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình đường bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình; b) Quy trình bảo trì của công trình t...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quản lý khai thác công trình đường bộ
  • Thực hiện theo Quy định tại Chương 3, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018.
Added / right-side focus
  • 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình đường bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
  • 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm:
  • a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình;
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Quy định tại Chương 3, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quản lý khai thác công trình đường bộ Right: Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình đường bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 8

Điều 8 . Vận hành, sử dụng, bảo trì công trình đường bộ Thực hiện theo Quy định tại Chương 4, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ; Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình đường bộ, việc phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện như sau: a) Trường hợp Bộ Giao thông vận tải là chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy trình bảo trì công trình cấp I, cấp đặc biệt; các cô...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Vận hành, sử dụng, bảo trì công trình đường bộ
  • Thực hiện theo Quy định tại Chương 4, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình đường bộ, việc phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện như sau:
  • a) Trường hợp Bộ Giao thông vận tải là chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy trình bảo trì công trình cấp I, cấp đặc biệt
  • các công trình còn lại phân cấp cho Tổng cục Đường bộ Việt Nam phê duyệt quy trình bảo trì
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Quy định tại Chương 4, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Vận hành, sử dụng, bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 8. Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 8. Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình đường bộ, việc phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện như sau: a) Trường hợp Bộ Gi...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ HÌNH THỨC BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là các hình thức bảo trì theo chất lượng thực hiện và bảo trì theo khối lượng thực tế theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về quy định việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc áp dụng hình thức bảo trì quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy định này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Việc điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng thực hiện như sau: a) Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện các yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc áp dụng hình thức bảo trì quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng
  • 1. Việc điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng thực hiện như sau:
  • a) Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện các yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình, gây ảnh hưởng đến việc khai thác, sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc áp dụng hình thức bảo trì quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Việc điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng thực hiện như sau: a) Chủ sở hữu...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1

Điều 1 1 . Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 20, 21, 22, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ; Thông tư số 41/20...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thực hiện kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa, đánh giá sự an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình khai thác sử dụng công trình đường bộ 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình đường bộ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 1 . Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 20, 21, 22, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy đ...
  • Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Thực hiện kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa, đánh giá sự an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình khai thác sử dụng công trình đường bộ
  • 2. Kiểm tra, quan trắc và kiểm định chất lượng công trình
  • a) Kiểm tra công trình đường bộ thực hiện theo kế hoạch bảo trì và quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 20, 21, 22, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy đ...
  • Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018.
Rewritten clauses
  • Left: Đơn vị được giao quản lý, bảo trì công trình đường bộ có trách nhiệm lập dự toán dịch vụ công ích quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đối với hệ thống đường được giao quản lý; Right: Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình đường bộ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì đượ...
Target excerpt

Điều 19. Thực hiện kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa, đánh giá sự an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình khai thác sử dụng công trình đường bộ 1. Chủ sở hữu hoặc...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì 1. Đối với hệ thống đường địa phương, các cơ quan quản lý đường bộ thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định. a) Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban Quản lý Khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao quản lý...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì, quy trình vận hành khai thác và các tài liệu khác phục vụ quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì, quy trình vận hành khai thác và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì
  • 1. Đối với hệ thống đường địa phương, các cơ quan quản lý đường bộ thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định.
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban Quản lý Khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì, quy trình vận hành khai thác và các tài liệu khác phục vụ quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình
  • a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì, quy trình vận hành khai thác và các hồ sơ tài liệu khác phục vụ cho việc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì
  • 1. Đối với hệ thống đường địa phương, các cơ quan quản lý đường bộ thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định.
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban Quản lý Khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng
Target excerpt

Điều 12. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì, quy trình vận hành khai thác và các tài liệu khác phục vụ quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc ng...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác bảo trì công trình đường bộ 1. Nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì công trình đường bộ theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Xử lý tài sản Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được thực hiện theo Điều 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 Mục 5 tại Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật bảo trì, quy trình bảo trì công trình được duyệt, Tổng cục Đường b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Xử lý tài sản
  • Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được thực hiện theo Điều 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 Mục 5 tại Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 2...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau:
  • a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật bảo trì, quy trình bảo trì công trình được duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Quản lý đườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý tài sản
  • Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được thực hiện theo Điều 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 Mục 5 tại Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 2...
Target excerpt

Điều 18. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hà...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; trình Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh ban hành các văn bản về quản lý và bảo trì hệ thống giao thông đường bộ và hướng dẫn thực hiện. 2. Kiểm tra, thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hằng năm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, bố trí nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7 . Ban Quản lý K hu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được giao quản lý theo Quy định này. 2. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được giao quản lý theo Quy định này. 2. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật; tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ hành lang an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trách nhiệm của Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ 1. Thực hiện việc quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao đúng theo Quy định này, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì hoặc quy trình bảo trì công trình, nội dung quy định trong hợp đồng ký với cơ quan quản lý đường bộ và quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, hoặc có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các công trình đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường bộ theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác, sử dụng. Nội dung bảo trì công trình đường bộ có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu về quản lý, khai thác, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, pháp luật về giao thông đường bộ và quy định tại Thông tư này. 2. Bảo trì công trình đường bộ...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam a) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải; b) Kiểm tra, hướng dẫn các Cục Quản lý đường bộ, đơn vị được phân cấp, ủy quyền quản lý công trình đường...
Chương 2 Chương 2 QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH VẬN HÀNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Điều 10. Điều 10. Quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ 1. Quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ a) Quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung quản lý, vận hành khai thác và sử dụng công trình, thiết...