Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2001/QĐ-BNN-KHCN ngày 23 tháng 08 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành "Quy định tạm thời về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp".

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2001/QĐ-BNN-KHCN ngày 23 tháng 08 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành "Quy định tạm thời về công bố tiêu chuẩn ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ KHCN, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Thú y, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua trao đổi, buôn bán. 2. Chất lượng sản phẩm, hàng hoá l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua tr...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ KHCN, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Thú y, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối...
  • Về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 05/2005/QĐ-BNN ngày 20/01/2005
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hóa được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bao gồm: giống cây trồng; giống vật nuôi; thuốc bảo vệ thực...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bản quyền, xuất bản và đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành 1. Cơ quan ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành giữ bản quyền và chịu trách nhiệm xuất bản, phát hành văn bản tiêu chuẩn. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bản quyền, xuất bản và đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành
  • 1. Cơ quan ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành giữ bản quyền và chịu trách nhiệm xuất bản, phát hành văn bản tiêu chuẩn.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hóa được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa được công bố bao gồm: 1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN); 2. Tiêu chuẩn ngành (TCN); 3. Tiêu chuẩn cơ sở; 4. Tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực tiêu chuẩn nước ngoài được áp dụng tại Việt Nam.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phương thức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo một trong các phương thức sau: a) Thử nghiệm mẫu điển hình; b) Thử nghiệm mẫu điển hình và giám sát mẫu thử nghiệm lấy trên thị trường hoặc cơ sở sản xuất; c) Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá điều kiện đảm b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Thử nghiệm mẫu điển hình;
  • b) Thử nghiệm mẫu điển hình và giám sát mẫu thử nghiệm lấy trên thị trường hoặc cơ sở sản xuất;
  • c) Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng;
Removed / left-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN);
  • 2. Tiêu chuẩn ngành (TCN);
  • 3. Tiêu chuẩn cơ sở;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa Right: Điều 12. Phương thức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • Left: Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa được công bố bao gồm: Right: 1. Chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo một trong các phương thức sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa được thực hiện theo Quyết định số 2425/2000/QĐ-BKHCNMT ngày 12/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) về việc ban hành "Quy định tạm thời về công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa".

Open section

Điều 13.

Điều 13. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận chất lượng 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ trên cơ sở danh mục sản phẩm, hàng hoá thuộc diện phải áp dụng Tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng th...
  • 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ngành hoặc tiêu chuẩn khác (không bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam).
Removed / left-side focus
  • Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa được thực hiện theo Quyết định số 2425/2000/QĐ-BKHCNMT ngày 12/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng Right: Điều 13. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận chất lượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân công trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Các Cục quản lý chuyên ngành phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ: a) Định kỳ hàng năm xây dựng "Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng" thuộc lĩnh vực quản lý, trình Bộ trưởng. Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầu về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng ho...
  • 2. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá do Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành theo thủ tục xác định. Tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên thành tựu khoa học, công nghệ và tham...
  • xã hội thực tế của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Các Cục quản lý chuyên ngành phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ:
  • a) Định kỳ hàng năm xây dựng "Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng" thuộc lĩnh vực quản lý, trình Bộ trưởng. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành:
  • b) Tổ chức, chỉ đạo thực hiện, hướng dẫn và kiểm tra việc công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành trong phạm vi cả nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phân công trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa Right: Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp bằng Bản công bố và gửi kèm theo bản sao tiêu chuẩn đến cơ quan quản lý chuyên ngành theo phân cấp tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này. 2. Phải bảo đảm điều kiện sản xuất, kinh doanh để chất lượng, sản phẩm, hàng hóa phù h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Việt Nam bao gồm: a) Tiêu chuẩn Việt Nam là văn bản kỹ thuật được xây dựng do yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng và thương mại, được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước, do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • a) Tiêu chuẩn Việt Nam là văn bản kỹ thuật được xây dựng do yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng và thương mại, được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước, do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công ngh...
  • b) Tiêu chuẩn ngành là văn bản kỹ thuật được xây dựng do nhu cầu quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá chưa xây dựng được tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng, được áp dụng thống n...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp
  • 1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp bằng Bản công bố và gửi kèm theo bản sao tiêu chuẩn đến cơ quan quản lý chuyên ngành theo phân cấp tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 c...
  • 3. Tự kiểm tra chất lượng và chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm, hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh theo tiêu chuẩn chất lượng đã công bố.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phải bảo đảm điều kiện sản xuất, kinh doanh để chất lượng, sản phẩm, hàng hóa phù hợp với tiêu chuẩn đã công bố. Right: 1. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Việt Nam bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Các cơ quan có thẩm quyền nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về công bố tiêu chuẩn theo Quy định này và các quy định khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng thì tùy theo tính chất, mức...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thủ tục xây dựng, ban hành và áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam; hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở; quy định thủ tục đăng ký tiêu chuẩn ngành và phối hợp với Bộ quản lý chuyên ngành quy định việc áp dụng tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thủ tục xây dựng, ban hành và áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam
  • hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về công bố tiêu chuẩn theo Quy định này và các quy định khác có liên quan.
  • 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Điều 7. Điều 7. Nghĩa vụ trong xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá Mọi tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành; có nghĩa vụ góp ý kiến và cung cấp thông tin cho việc xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn quốc tế và khu vực.
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành là tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng. 2. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành chỉ bắt buộc áp dụng đối với những sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định này. 3...
Điều 9. Điều 9. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ đối với các sản phẩm, hàng hóa liên quan đến thực phẩm, an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người, môi...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG VÀ CÔNG NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Điều 11. Điều 11. Chứng nhận chất lượng, công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Chứng nhận chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn. 2. Công nhận hệ thống quản lý chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận năng lực của các tổ chức sau đây phù hợp với yêu...
Điều 14. Điều 14. Tổ chức chứng nhận chất lượng 1. Tổ chức chứng nhận chất lượng thực hiện việc chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng. 2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này, kể cả tổ chức nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Là tổ chức hoạt động dịch vụ...