Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân theo quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân theo quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân theoquy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và c...
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Removed / left-side focus
  • a) Nghị quyết này quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân theoquy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ q...
  • b) Trường hợp sử dụng nguồn hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật cho công tác hỗ trợ nạn nhân, chế độ hỗ trợ nạn nhân thực hiện...
  • trường hợp nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà tài trợ và cơ quan có thẩm quyền tại địa phương tiếp nhận nguồn hỗ trợ chưa có thỏa thuận về mức chi thì áp dụng theo mức chi quy định tại...
Rewritten clauses
  • Left: c) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo theo quy định tại Thông tư số 84/2019/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định nội dung, mức c... Right: b) Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối...
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 2.M

Điều 2.Mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân 1. Chi lập hồ sơ nạn nhân, mức chi 100.000 đồng/01 hồ sơ (bao gồm cả ảnh, biên bản xác minh, biên bản bàn giao nạn nhân). 2. Chi hỗ trợ người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trực tiếp tham gia quản lý, bảo vệ nạn nhân. Mức chi 200.000 đồng/người/ngày. 3. Chi hỗ trợ cho cán bộ được gia...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội: 360.000 đồng/tháng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội: 360.000 đồng/tháng.
  • 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Chi lập hồ sơ nạn nhân, mức chi 100.000 đồng/01 hồ sơ (bao gồm cả ảnh, biên bản xác minh, biên bản bàn giao nạn nhân).
  • 2. Chi hỗ trợ người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trực tiếp tham gia quản lý, bảo vệ nạn nhân. Mức chi 200.000 đồng/người/ngày.
  • 3. Chi hỗ trợ cho cán bộ được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý cho nạn nhân. Mức chi thù lao là 10.000 đồng/người được tư vấn/lần tư vấn nhưng không quá 500.000 đồng/cán bộ/tháng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2.Mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân Right: Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 3.M

Điều 3.Mức chi chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân 1. Hỗ trợ nhu cầu thiết yếu và chi phí đi lại a) Hỗ trợ tiền ăn trong thời gian nạn nhân tạm trú tại các cơ sở xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân của tỉnh (gọi tắt là cơ sở): Mức hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 nă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức trợ giúp xã hội 1. Mức hỗ trợ chi phí mai táng a) Đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng quy định tại khoản 1 Điều 11 và đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức trợ giúp xã hội
  • 1. Mức hỗ trợ chi phí mai táng
  • a) Đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng quy định tại khoản 1 Điều 11 và đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP khi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3.Mức chi chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân
  • 1. Hỗ trợ nhu cầu thiết yếu và chi phí đi lại
  • a) Hỗ trợ tiền ăn trong thời gian nạn nhân tạm trú tại các cơ sở xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân của tỉnh (gọi tắt là cơ sở):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương được bố trí trong dự toán hàng năm của các cơ quan, đơn vị có liên quan theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành; nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện Thời gian áp dụng mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo khoản 2 Điều 4 và khoản 1 Điều 38 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời gian áp dụng mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo khoản 2 Điều 4 và khoản 1 Điều 38 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương được bố trí trong dự toán hàng năm của các cơ quan, đơn vị có liên quan theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành
  • nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 4. Thời gian thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 6 (giải...

Open section

Điều 5

Điều 5: Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định pháp luật. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 6 (giải quyết công việc phát sinh đột xuất)thông qua ngày07 tháng 10 năm 2022 và có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 10 nă... Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021./.