Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 24
Right-only sections 19

Quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp

28/2020/TT-BCT

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành “Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2022, thay thế Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2010 Quy định quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về lập, điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp; thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (Quy hoạch chi tiết xây dựng, dự án đầu tư xây dựng, báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án, thu hồi đất, cho t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các cơ quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật. 2. Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện nhằm đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định, hướng dẫn thực hiện các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp; lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp; dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; hoạt động phát triển cụm công ng...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các cơ quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật.
  • Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định, hướng dẫn thực hiện các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp
  • lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các cơ quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật.
  • Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 củ... Right: chế độ báo cáo, cơ sở dữ liệu và các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm công nghiệp quy định tại Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công n...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định, hướng dẫn thực hiện các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp; lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; quy hoạch chi...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phương thức phối hợp 1. Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau: a) Tổ chức làm việc tập trung thông qua cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Xây dựng, trình Thành phố phê duyệt và tổ chức thực hiện quy định, quy chế, chính sách, phương án phát triển cụm công nghiệp (bao gồm cụm công nghiệp và cụm công nghiệp làng nghề), chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng, tích hợp Phương án phát triển cụm công nghiệp theo quy định của Luật Quy hoạch và Khoản 3, Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP và các quy định hiện hành. 2. Sở Công Thương a) Tổ chức lập, thẩm định đề cương, dự toán chi phí lập phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự đề xuất xây dựng, tích hợp điều chỉnh Phương án phát triển cụm công nghiệp theo quy định Luật Quy hoạch và Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Sở Công Thương chủ trì tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị điều chỉnh phương án, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và có quy mô diện tích không vượt quá 75ha và không dưới 30ha đối với cụm công nghiệp; quy mô diện tích không vượt quá 75ha và không dư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp 1. Cục Công Thương địa phương tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước; hướng dẫn Sở Công Thương cập nhật dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. 2. Sở Công Thương tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành và hướng dẫn Phòng chuyên...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và có quy mô diện tích không vượt quá 75ha và không dưới 30ha đối với cụm công nghiệp
  • quy mô diện tích không vượt quá 75ha và không dưới 15ha đối với cụm công nghiệp làng nghề.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp
  • 1. Cục Công Thương địa phương tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước; hướng dẫn Sở Công Thương cập nhật dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước.
  • 2. Sở Công Thương tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành và hướng dẫn Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện cập nhật dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và có quy mô diện tích không vượt quá 75ha và không dưới 30ha đối với cụm công nghiệp
  • quy mô diện tích không vượt quá 75ha và không dưới 15ha đối với cụm công nghiệp làng nghề.
Target excerpt

Điều 10. Xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp 1. Cục Công Thương địa phương tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước; hướng dẫn Sở Công Thương cập nhật dữ liệu vào...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp được thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng tại Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014, Luật sửa đổi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Hồ sơ, trình tự thủ tục thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Luật Đất đai 2013, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ, trình tự thủ tục, thẩm quyền cấp phép xây dựng thực hiện theo quy định tại Luật Xây, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 28 tháng 6 năm 2020, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiếp nhận và thực hiện các thủ tục về đầu tư đối với các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp chỉ được tiếp nhận dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp khi có đầy đủ công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 48 Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ninh trật tự; thông tin liên lạc; cấp nước, thoát nước; vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, chất thải; duy tu, bảo dưỡng, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật và các dịch vụ tiện ích khác. 2. Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh 1. Các nội dung về hoạt động sản xuất kinh doanh cần quản lý, giám sát, đánh giá: Tình hình hoạt động của các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp; tình hình hoạt động của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chuyển đổi mô hình quản lý cụm công nghiệp từ Ban Quản lý dự án đầu tư cấp huyện làm chủ đầu tư sang doanh nghiệp 1. Đối với các cụm công nghiệp được thành lập trước khi Nghị định số 68/2017/NĐ-CP có hiệu lực mà chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp huyện thì chủ đầu tư phải xây dựng và báo cáo Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Chế độ báo cáo 1. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ Công Thương. 2. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện chế độ báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư the...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo: a) Cục Công Thương địa phương; b) Sở Công Thương; c) Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Cơ quan thống kê cấp huyện; d) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; đ) Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh tron...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Chế độ báo cáo
  • 1. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ Công Thương.
  • 2. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Added / right-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
  • 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo:
  • a) Cục Công Thương địa phương;
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ Công Thương.
  • các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện chế độ báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Điều 69, Điều 70 Nghị định...
  • đồng thời gửi các cơ quan theo quy định tại Thông tư số 28/2020/TT-BCT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Chế độ báo cáo Right: 3. Chế độ báo cáo định kỳ:
Target excerpt

Điều 9. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo: a) Cục Công Thương địa phương; b) Sở Công Thương; c) Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Cơ quan thống...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Xây dựng kế hoạch Hàng năm Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập Kế hoạch và tổ chức kiểm tra các cụm công nghiệp th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định tại Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Xử lý chuyển tiếp 1. Cụm công nghiệp có trong Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Thành phố đến năm 2020, có xét đến năm 2030 được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tại Quyết định 1292/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2018 tiếp tục được thành lập nhưng phải có phương án mở rộng để đảm bảo quy mô diện tích theo quy định tại Khoản...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của đơn vị được giao làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP 1. Tham gia xây dựng, điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp, lập báo cáo đầu tư thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; tổ chức lập, quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công ng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Xử lý chuyển tiếp
  • Cụm công nghiệp có trong Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Thành phố đến năm 2020, có xét đến năm 2030 được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tại Quyết định 1292/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 20...
  • Đối với các cụm công nghiệp đã có quyết định thành lập, chưa khởi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật trước khi Quy chế này có hiệu lực, Sở Công Thương chủ trì cùng các Sở, ngành, UBND cấp huyện tiến hà...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ của đơn vị được giao làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP
  • 1. Tham gia xây dựng, điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp, lập báo cáo đầu tư thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; tổ chức lập, quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp.
  • 2. Tổ chức triển khai, quản lý, đảm bảo tiến độ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; đề xuất cơ quan có thẩm quyền quyết định phương án huy động vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật th...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý chuyển tiếp
  • Cụm công nghiệp có trong Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Thành phố đến năm 2020, có xét đến năm 2030 được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tại Quyết định 1292/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 20...
  • Đối với các cụm công nghiệp đã có quyết định thành lập, chưa khởi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật trước khi Quy chế này có hiệu lực, Sở Công Thương chủ trì cùng các Sở, ngành, UBND cấp huyện tiến hà...
Target excerpt

Điều 7. Nhiệm vụ của đơn vị được giao làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP 1. Tham gia xây dựng, điều chỉnh phương án phát triển cụm công ngh...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này; tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật với Ủy ban nhân dân Thành phố và Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, ph...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của cụm công nghiệp.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP Mục 1. ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 3. Điều 3. Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp 1. Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp gồm tên gọi, vị trí thay đổi trong địa giới hành chính cấp huyện, diện tích thay đổi phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn cấp huyện, ngành nghề hoạt động, tiến độ đầu tư hạ tầng kỹ thuật và nội dung khác nh...
Mục 2. ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP Mục 2. ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Tiếp nhận, lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn: a) Ngay sau khi nhận được văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp của doanh nghiệp, hợ...