Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phù hiệu, biển hiệu; quy định về công bố bến xe.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phù hiệu, biển hiệu; quy định về công bố bến xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/10/2022.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/10/2022.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch U...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bao gồm: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là việc thực hiện ít nhất một trong các công đoạn chính của hoạt động vận tải (trực tiếp điều hành phương tiện, lái...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bao gồm: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chính Quy định này quy định một số nội dung về tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội (bao gồm xe buýt có trợ giá, không trợ giá, xe buýt nội tỉnh và xe buýt liên tỉnh).

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận chuyển hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Trường hợp không thực hiện theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt
  • 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận chuyển hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.
  • 2. Trường hợp không thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này thì thực hiện theo phán quyết của Tòa án hoặc Trọng tài.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chính
  • Quy định này quy định một số nội dung về tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội (bao gồm xe buýt có trợ giá, không trợ giá, xe...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định về thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa và xe trung chuyển phải lắp thiết bị giám sát hành trình. 2. Thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô phải tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia và đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt, hoạt động liên tụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định về thiết bị giám sát hành trình của xe
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa và xe trung chuyển phải lắp thiết bị giám sát hành trình.
  • 2. Thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô phải tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia và đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt, hoạt động liên tục trong thời gian xe tham gia giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội.
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định tham gia cung cấp dịch vụ vận tải hành...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng đón, trả khách theo quy định. a) Tuyến xe buýt có trợ giá bao gồm tuyến xe buýt nội tỉnh và tuyến xe buýt liên tỉnh được Thành phố hỗ trợ một phần chi ph...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô 1. Điều kiện đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách a) Phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
  • 1. Điều kiện đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách
  • a) Phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác k...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng đón, trả khách theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lệnh vận chuyển 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT). 2. Đơn vị vận tải có trách nhiệm in, quản lý, cấp và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này. 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điều...
  • 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách từ loại 1 đến loại 6. Đối với các khu vực vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lệnh vận chuyển
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải...
  • Đơn vị vận tải có trách nhiệm in, quản lý, cấp và kiểm tra việc sử dụng Lệnh vận chuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, đầu tư xây dựng hoặc xã hội hóa đầu tư xây dựng, bảo trì toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố. 2. Điểm dừng xe...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định thì được tham gia đấu thầu hoặc đặt hàng khai thác tuyến xe buýt trong danh mục mạng lưới tuyến đã công bố. 2. X...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định thì được tham gia đấu thầu hoặc đặt hàng khai...
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, đầu tư xây dựng hoặc xã hội hóa đầu tư xây dựng, bảo trì toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa...
  • 2. Điểm dừng xe buýt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô khách thành phố đảm bảo tiêu chuẩn theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố, đáp ứng đầy đủ các quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/20...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi a) Phải có phù hiệu “XE TAXI” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết đầy đủ các thông tin trên xe; b) Phải được niêm yết (dán cố định) cụm từ “XE TAXI” làm bằng vật liệu phản quang trên kính p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi
  • a) Phải có phù hiệu “XE TAXI” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết đầy đủ các thông tin trên xe;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô khách thành phố đảm bảo tiêu chuẩn theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố, đáp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vé xe buýt 1. Vé xe buýt gồm có vé giấy, thẻ vé, vé điện tử (bao gồm các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt). 2. Giá vé xe buýt của các tuyến buýt có trợ giá do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định ban hành. Hàng năm, Thành phố bố trí kinh phí cho công tác in ấn, phát hành vé xe buýt có trợ giá. 3. Trung tâm Quản lý giao...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng a) Phải có phù hiệu “XE HỢP ĐỒNG” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết các thông tin khác trên xe; b) Phải được niêm yết (dán cố định) cụm từ “XE HỢP ĐỒNG” làm bằng vật liệu phản quang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
  • a) Phải có phù hiệu “XE HỢP ĐỒNG” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết các thông tin khác trên xe;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vé xe buýt
  • 1. Vé xe buýt gồm có vé giấy, thẻ vé, vé điện tử (bao gồm các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt).
  • 2. Giá vé xe buýt của các tuyến buýt có trợ giá do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định ban hành. Hàng năm, Thành phố bố trí kinh phí cho công tác in ấn, phát hành vé xe buýt có trợ giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên phục vụ tại nhà chờ xe buýt nhanh (BRT) và hành khách đi xe buýt 1. Tiêu chuẩn đối với lái xe buýt a) Tiêu chuẩn về tuổi và hạng giấy phép lái xe buýt: đáp ứng theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải quy đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch a) Có biển hiệu “XE Ô TÔ VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết các thông tin trên xe; b) Phải được niêm yết (dán cố định) cụm từ “XE DU LỊCH” làm bằng vật liệu phản quang t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch
  • a) Có biển hiệu “XE Ô TÔ VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết các thông tin trên xe;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên phục vụ tại nhà chờ xe buýt nhanh (BRT) và hành khách đi xe buýt
  • 1. Tiêu chuẩn đối với lái xe buýt
  • a) Tiêu chuẩn về tuổi và hạng giấy phép lái xe buýt:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Quy trình đảm bảo an toàn giao thông a) Trước khi giao nhiệm vụ vận chuyển mới cho người lái xe, Bộ phận quản lý các điều kiện về an toàn giao thông tại các đơn vị vận tải hoặc cán bộ được phân công theo dõi an toàn giao thông tại c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền hoặc theo phần mềm tính tiền trên xe. Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe niêm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiề...
  • Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe niêm yết chữ “TAXI TẢI”, số điện thoại liên lạc, tên đơn vị kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Quy trình đảm bảo an toàn giao thông
  • a) Trước khi giao nhiệm vụ vận chuyển mới cho người lái xe, Bộ phận quản lý các điều kiện về an toàn giao thông tại các đơn vị vận tải hoặc cán bộ được phân công theo dõi an toàn giao thông tại các...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình mở mới tuyến xe buýt 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển phương tiện vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố 5 năm và định hướng những năm tiếp theo được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng và trình Ủy ban nhân dân Thành phố danh mục các tuyến xe buýt mở mới nă...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông. 2. Quy trình bảo đảm an toàn giao thông phải thể hiện rõ các nội dung sau: a) Áp dụng đối với đơn vị kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông.
  • 2. Quy trình bảo đảm an toàn giao thông phải thể hiện rõ các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình mở mới tuyến xe buýt
  • Trên cơ sở kế hoạch phát triển phương tiện vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố 5 năm và định hướng những năm tiếp theo được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Sở Giao thông vận tả...
  • 2. Sau khi Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt danh mục mở mới các tuyến xe buýt, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai các bước tiếp theo theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Các đơn vị vận tải được hưởng chính sách trợ giá khi tham gia cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ số lượng các tuyến buýt có trợ giá đang hoạt động và dự kiến mở mới hàng năm đã đư...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật. Trường hợp xe đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc...
  • Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng...
  • Trước ngày 01 tháng 7 năm 2021, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hoá bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo phải lắp camera đảm bảo ghi, lưu trữ hình ảnh của người lái xe trong quá trình xe tham gia giao thông.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đơn vị vận tải được hưởng chính sách trợ giá khi tham gia cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố theo quy định hiện hành.
  • Căn cứ số lượng các tuyến buýt có trợ giá đang hoạt động và dự kiến mở mới hàng năm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (nếu có), trên cơ sở đề xuất của Trung tâm Quản lý giao thông công cộng t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Right: Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Thẩm quyền quyết định phương thức đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt a) Việc lựa chọn phương thức đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được thực hiện theo...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định chung về Hợp đồng vận chuyển 1. Hợp đồng vận chuyển hành khách, hàng hóa (bằng văn bản giấy hoặc điện tử) là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia ký kết hợp đồng; theo đó, đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa đến địa điểm đã định theo thỏa thuận, hành khách hoặc người thuê vận tả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định chung về Hợp đồng vận chuyển
  • 1. Hợp đồng vận chuyển hành khách, hàng hóa (bằng văn bản giấy hoặc điện tử) là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia ký kết hợp đồng
  • theo đó, đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa đến địa điểm đã định theo thỏa thuận, hành khách hoặc người thuê vận tải phải thanh toán cước phí vận chuyển.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Thẩm quyền quyết định phương thức đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • a) Việc lựa chọn phương thức đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, giám sát hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát a) Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát và xử lý các trường hợp vi phạm nội quy, quy chế, hợp đồng cung ứng dịch vụ vận tải hành khách công cộng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về thực hiện hợp đồng điện tử 1. Hợp đồng điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định này, pháp luật khác có liên quan. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng hợp đồng điện tử a) Có giao diện phần mềm cung cấp cho hành khách hoặc người thuê vận tải phải thể hiện đầy đủ các thông tin về tên hoặc biểu trưng (logo), số đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về thực hiện hợp đồng điện tử
  • 1. Hợp đồng điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định này, pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng hợp đồng điện tử
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra, giám sát hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát
  • a) Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát và xử lý các trường hợp vi phạm nội quy, quy chế, hợp đồng cung ứng dịch vụ vận tải hành khách c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu sản phẩm xe buýt 1. Nguyên tắc và căn cứ nghiệm thu a) Nguyên tắc: Việc nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được tiến hành hàng tháng, tổng hợp thành quý và năm theo quy định. Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị vận tải nghi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là Giấy phép kinh doanh). 2. Nội dung Giấy phép kinh doanh bao gồm: a) Tên và địa chỉ đơn vị kinh doanh; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là Giấy phép kinh doanh).
  • 2. Nội dung Giấy phép kinh doanh bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nghiệm thu sản phẩm xe buýt
  • 1. Nguyên tắc và căn cứ nghiệm thu
  • a) Nguyên tắc:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí trợ giá xe buýt 1. Tạm ứng kinh phí trợ giá xe buýt a) Nguyên tắc tạm ứng: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh toán các khoản chi thường xuyên từ Ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước. Việc tạ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bao gồm: a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Nghị định này; b) Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành hoạt động vận tải; c) Bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bao gồm:
  • a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí trợ giá xe buýt
  • 1. Tạm ứng kinh phí trợ giá xe buýt
  • a) Nguyên tắc tạm ứng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Giao thông vận tải Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng buýt trên địa bàn Thành phố, có trách nhiệm sau: a) Trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt: Danh mục các tuyến buýt mở mới; Danh mục mạ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép kinh doanh 1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh: a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép kinh doanh
  • 1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh:
  • a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng buýt trên địa bàn Thành phố, có trách nhiệm sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải 1. Thanh tra Sở Giao thông vận tải a) Kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính người điều khiển xe buýt, nhân viên phục vụ trên xe buýt vi phạm quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường bộ và trật tự an toàn giao thông theo quy định của Luật Giao thông đường bộ và...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Công bố bến xe 1. Bến xe khách chỉ được đưa vào khai thác sau khi Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố. 2. Bến xe hàng chỉ được đưa vào khai thác sau khi doanh nghiệp công bố và thông báo đến Sở Giao thông vận tải địa phương. 3. Công bố bến xe được thực hiện theo quy định tại quy chuẩn kỹ thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Công bố bến xe
  • 1. Bến xe khách chỉ được đưa vào khai thác sau khi Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố.
  • 2. Bến xe hàng chỉ được đưa vào khai thác sau khi doanh nghiệp công bố và thông báo đến Sở Giao thông vận tải địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải
  • 1. Thanh tra Sở Giao thông vận tải
  • a) Kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính người điều khiển xe buýt, nhân viên phục vụ trên xe buýt vi phạm quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường bộ và trật tự an toàn giao thông theo quy đ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị vận tải Ngoài các quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ và Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải, đơn vị vận tải có các trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Quyền hạn a) Được tham gia đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bao gồm: a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Nghị định này; b) Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành hoạt động vận tải; c) Bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bao gồm:
  • a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị vận tải
  • Ngoài các quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ và Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải, đơn vị vận tải có các trách nhiệm và quyền...
  • a) Được tham gia đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt do Thành phố tổ chức;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị vận tải, cá nhân có đóng góp tích cực vào sự phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, thu hút được người dân đi xe buýt, tăng số lượng hành khách vận chuyển thì được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. Nguồn kinh phí thực hiện đ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện pháp luật lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi của người lao động trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện pháp luật lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi của người lao động trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe...
  • Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về chế độ, chính sách đối với người khuyết tật, người cao tuổi và các đối tượng chính sách khi sử dụng các dịch vụ...
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị vận tải, cá nhân có đóng góp tích cực vào sự phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, thu hút được người dân đi xe buýt, tăng số lượng hành khách...
  • Nguồn kinh phí thực hiện được sử dụng từ nguồn thu trích để lại từ xử phạt vi phạm hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn Thành phố.
  • 2. Xử lý vi phạm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm Right: Điều 29. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định 1. Căn cứ vào danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định "biểu đồ" chạy xe theo tuyến đã công bố, doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải băng xe ô tô theo loại hình tuyến cố định được quyền lựa chọn giờ xuất bến và thực hiện đăng ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
  • Căn cứ vào danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định "biểu đồ" chạy xe theo tuyến đã công bố, doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải băng xe ô tô theo loại hình tuyến cố...
  • 2. Đối với tuyến mới chưa nằm trong danh mục mạng lưới tuyến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Sửa đổi, bổ sung
  • 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ s...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù h...

Only in the right document

Chương IV Chương IV QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN
Chương V Chương V QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU; CÔNG BỐ BẾN XE; ĐĂNG KÝ KHAI THÁC, NGỪNG HOẠT ĐỘNG, ĐÌNH CHỈ KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
Điều 22. Điều 22. Quy định về quản lý sử dụng, cấp, cấp lại và thu hồi phù hiệu, biển hiệu 1. Đơn vị kinh doanh có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô được cấp phù hiệu, biển hiệu cho xe ô tô phù hợp với loại hình kinh doanh đã được cấp phép và đảm bảo nguyên tắc sau: a) Tại một thời điểm, mỗi xe chỉ được cấp và sử dụng một loại phù hiệu...
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Điều 23. Bộ Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này. 2. Tổ chức xây dựng và công bố danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh; danh mục các trạm dừng nghỉ trên quốc lộ; xây dựng phần mềm quản lý tuyến vận tải khách cố định; hướng dẫn về tổ chức, quản lý...
Điều 24. Điều 24. Bộ Công an 1. Kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện các quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan. 2. Kết nối, chia sẻ thông tin về xử phạt vi phạm hành chính đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng xe ô tô ch...
Điều 25. Điều 25. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định điểm dừng, đỗ cho xe du lịch.
Điều 26. Điều 26. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì thẩm định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo quy định của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 2. Chủ trì thực hiện hoạt động kiểm định taxi mét. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính đối với các tổ chức kiểm định và sử dụng taxi mét theo quy định của pháp luật. 3. Phối hợp với Bộ...