Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội
34/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi công nhận danh hiệu: "Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống" Hà Nội.
02/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi công nhận danh hiệu: "Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống" Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi công nhận danh hiệu: "Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống" Hà Nội.
- Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi được công nhận danh hiệu “Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống” Hà Nội: 1. Làng được công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống” được hỗ trợ: 12.000.000 đồng (mười hai triệu đồng); 2. Làng được công nhận danh hiệu: “Làng nghề”; “Nghề truyền thống” được hỗ trợ: 6.000.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi được công nhận danh hiệu “Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống” Hà Nội:
- 1. Làng được công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống” được hỗ trợ: 12.000.000 đồng (mười hai triệu đồng);
- 2. Làng được công nhận danh hiệu: “Làng nghề”; “Nghề truyền thống” được hỗ trợ: 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/10/2022.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống Hà Nội”. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu “Làng...
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/10/2022.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chính Quy định này quy định một số nội dung về tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội (bao gồm xe buýt có trợ giá, không trợ giá, xe buýt nội tỉnh và xe buýt liên tỉnh).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng đón, trả khách theo quy định. a) Tuyến xe buýt có trợ giá bao gồm tuyến xe buýt nội tỉnh và tuyến xe buýt liên tỉnh được Thành phố hỗ trợ một phần chi ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lệnh vận chuyển 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT). 2. Đơn vị vận tải có trách nhiệm in, quản lý, cấp và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, đầu tư xây dựng hoặc xã hội hóa đầu tư xây dựng, bảo trì toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố. 2. Điểm dừng xe...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi được công nhận danh hiệu “Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống” Hà Nội: 1. Làng được công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống” được hỗ trợ: 12.000.000 đồng (mười hai triệu đồng); 2. Làng được công nhận danh hiệu: “Làng nghề”; “Nghề truyền thống” được hỗ trợ: 6.000.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi được công nhận danh hiệu “Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống” Hà Nội:
- 1. Làng được công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống” được hỗ trợ: 12.000.000 đồng (mười hai triệu đồng);
- 2. Làng được công nhận danh hiệu: “Làng nghề”; “Nghề truyền thống” được hỗ trợ: 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng).
- Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, đầu tư xây dựng hoặc xã hội hóa đầu tư xây dựng, bảo trì toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa...
- 2. Điểm dừng xe buýt
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô khách thành phố đảm bảo tiêu chuẩn theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố, đáp ứng đầy đủ các quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vé xe buýt 1. Vé xe buýt gồm có vé giấy, thẻ vé, vé điện tử (bao gồm các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt). 2. Giá vé xe buýt của các tuyến buýt có trợ giá do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định ban hành. Hàng năm, Thành phố bố trí kinh phí cho công tác in ấn, phát hành vé xe buýt có trợ giá. 3. Trung tâm Quản lý giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên phục vụ tại nhà chờ xe buýt nhanh (BRT) và hành khách đi xe buýt 1. Tiêu chuẩn đối với lái xe buýt a) Tiêu chuẩn về tuổi và hạng giấy phép lái xe buýt: đáp ứng theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Quy trình đảm bảo an toàn giao thông a) Trước khi giao nhiệm vụ vận chuyển mới cho người lái xe, Bộ phận quản lý các điều kiện về an toàn giao thông tại các đơn vị vận tải hoặc cán bộ được phân công theo dõi an toàn giao thông tại c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy trình mở mới tuyến xe buýt 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển phương tiện vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố 5 năm và định hướng những năm tiếp theo được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng và trình Ủy ban nhân dân Thành phố danh mục các tuyến xe buýt mở mới nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Các đơn vị vận tải được hưởng chính sách trợ giá khi tham gia cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ số lượng các tuyến buýt có trợ giá đang hoạt động và dự kiến mở mới hàng năm đã đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Thẩm quyền quyết định phương thức đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt a) Việc lựa chọn phương thức đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, giám sát hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát a) Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát và xử lý các trường hợp vi phạm nội quy, quy chế, hợp đồng cung ứng dịch vụ vận tải hành khách công cộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghiệm thu sản phẩm xe buýt 1. Nguyên tắc và căn cứ nghiệm thu a) Nguyên tắc: Việc nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được tiến hành hàng tháng, tổng hợp thành quý và năm theo quy định. Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị vận tải nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí trợ giá xe buýt 1. Tạm ứng kinh phí trợ giá xe buýt a) Nguyên tắc tạm ứng: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh toán các khoản chi thường xuyên từ Ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước. Việc tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Giao thông vận tải Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng buýt trên địa bàn Thành phố, có trách nhiệm sau: a) Trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt: Danh mục các tuyến buýt mở mới; Danh mục mạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải 1. Thanh tra Sở Giao thông vận tải a) Kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính người điều khiển xe buýt, nhân viên phục vụ trên xe buýt vi phạm quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường bộ và trật tự an toàn giao thông theo quy định của Luật Giao thông đường bộ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị vận tải Ngoài các quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ và Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải, đơn vị vận tải có các trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Quyền hạn a) Được tham gia đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị vận tải, cá nhân có đóng góp tích cực vào sự phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, thu hút được người dân đi xe buýt, tăng số lượng hành khách vận chuyển thì được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. Nguồn kinh phí thực hiện đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.