Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 51

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Ban hành quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kỹ thuật (Phụ lục I), Định mức kinh tế kỹ thuật (Phụ lục II) trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kỹ thuật (Phụ lục I), Định mức kinh tế kỹ thuật (Phụ lục II) trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa phù hợp (nếu có), các quy định có liên quan để tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời. 2. S...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa phù hợp (nếu có), các quy định có liên quan để tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 11 năm 2022; bãi bỏ các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành, Đoàn thể và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 183/2003/QĐ-UB ngày 17/7...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành, Đoàn thể và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • Quyết định số 104/2004/QĐ-UB ngày 16/8/2004 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 183/2003/QĐ-UB ngày 17/7/2003./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 11 năm 2022; bãi bỏ các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 183/2003/QĐ-UB ngày 17/7/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định tạm thời về bảo vệ cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4;...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Mặt đường : là phạm vi dành cho xe chạy trực tiếp lên nó. Tùy thuộc vào tính chất phục vụ mà mặt đường có thể là bê tông nhựa, bê tông ximăng, cán đá láng nhựa, mặt đường sỏi đỏ, mặt đường đất … 2. Lề đường : còn gọi là vai đường, là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, là phần đường dành cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • 1. Mặt đường : là phạm vi dành cho xe chạy trực tiếp lên nó. Tùy thuộc vào tính chất phục vụ mà mặt đường có thể là bê tông nhựa, bê tông ximăng, cán đá láng nhựa, mặt đường sỏi đỏ, mặt đường đất …
  • còn gọi là vai đường, là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, là phần đường dành cho người đi bộ, có kết cấu bằng đất chọn lọc, sỏi đỏ, đá, nhựa hoặc trồng cỏ, có chiều rộng tùy thuộc...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Các Bộ: NN&PTNT, Tư pháp, Xây dựng;
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG I. CĂN CỨ PHÁP LÝ Quy trình kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội được xây dựng theo các căn cứ pháp lý sau: 1. Văn bản của Quốc hội - Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017. 2. Văn bản của Chính phủ - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy...

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
  • Quy trình kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội được xây dựng theo các căn cứ pháp lý sau:
  • 1. Văn bản của Quốc hội
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUY TRÌNH 1. Mã hiệu A.0000: Quy trình tưới, cấp nước; tiêu, thoát nước a) Công tác chuẩn bị - Bố trí đầy đủ nhân lực. - Hệ thống công trình thủy lợi đảm bảo hoạt động khi có yêu cầu vận hành tưới, tiêu nước. b) Nội dung quy trình b1) Tưới, tiêu cho cây trồng - Tưới nước kịp thời, đảm bảo chất lượng nước cho cây trồn...

Open section

Chương II

Chương II Phân loại, đặt tên và số hiệu đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân loại, đặt tên và số hiệu đường bộ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG QUY TRÌNH
  • 1. Mã hiệu A.0000: Quy trình tưới, cấp nước; tiêu, thoát nước
  • a) Công tác chuẩn bị
left-only unmatched

Phần I

Phần I THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN CHUNG I. CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC VÀ CƠ SỞ XÂY DỰNG 1. Các căn cứ xây dựng định mức a) Văn bản của Quốc hội - Luật Tài nguyên nước số 17/2013/QH13 ngày 21/6/2012. - Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019. b) Văn bản của Chính phủ - Nghị định số 129/2017/N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC I. Mã hiệu A.0000: Định mức lượng nước tưới, tiêu 1. Thành phần công việc a) Tưới, tiêu cho cây trồng - Tưới nước kịp thời, đảm bảo chất lượng nước cho cây trồng sinh trưởng và phát triển; đáp ứng yêu cầu của đơn vị dùng nước. - Tiêu nước kịp thời, không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây trồng. b) Cấp nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; cấp kỹ thuật đường bộ; phân cấp trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương; phạm vi đất dành cho đường bộ; việc khai thác, sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ...
Điều 2. Điều 2. Công trình giao thông đường bộ gồm : 1. Nền đường, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sáng, đường ngầm, tràn, đường cứu nạn; 2. Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn; 3. Bến phà, bến c...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân theo các quy định này và các quy định pháp luật có liên quan, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Điều 5. Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ (ký hiệu là QL) : là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực. 2. Hệ thống đường tỉnh (ký hiệu là ĐT) : là các đường trục trong địa bàn...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông - Vận tải. 2. Hệ thống đường đô thị do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằn...
Điều 7. Điều 7. Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường nằm ngoài đô thị thuộc hệ thống đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã : tên đường được đặt theo ký hiệu kèm theo số hiệu. Ví dụ : QL.13, ĐT.741, ĐH.501, ĐX.1005, … 2. Đối với đường đô thị trong nội ô thị xã, thị trấn, thị tứ : tên đường được đặt t...
Chương III Chương III Quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn ký thuật đường bộ
Điều 8. Điều 8. 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau: Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển hệ thống đường tỉnh,...