Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi điểm 1.1 khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
36.2022.QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
77/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi điểm 1.1 khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
- Sửa đổi điểm 1.1 khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi điểm 1.1 khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất có mặt nước trên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau: “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1
- 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau:
- “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”.
- Sửa đổi điểm 1.1 khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức...
- Khu vực thuê đất
- Vị trí thuê đất tại địa bàn thành phố Bắc Kạn ( trừ đất sử dụng cho các mục đích quy định tại số thứ tự 3, 4 biểu này )
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung khoản 11 Điều 2 “11. Khách hàng tổ chức mới là tổ chức mới đăng ký thành lập trong vòng 12 tháng hoặc tổ chức mới thiết lập quan hệ với đơn vị trong vòng 12 tháng và được đơn vị thực hiện đánh giá rủi ro, xác định thời gian cần áp dụng hình thức khớp đúng thông tin sinh trắc học hoặc chữ ký điện tử an toàn cho khách hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bổ sung khoản 11 Điều 2
- Khách hàng tổ chức mới là tổ chức mới đăng ký thành lập trong vòng 12 tháng hoặc tổ chức mới thiết lập quan hệ với đơn vị trong vòng 12 tháng và được đơn vị thực hiện đánh giá rủi ro, xác định thời...
- Quy định này không bao gồm:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2022.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 3 “a) Áp dụng tối thiểu một trong các hình thức xác nhận quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 11 Thông tư này khi thay đổi thông tin định danh khách hàng. Trường hợp khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức mới thay đổi thông tin giấy tờ tùy thân (bao gồm căn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 3
- “a) Áp dụng tối thiểu một trong các hình thức xác nhận quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 11 Thông tư này khi thay đổi thông tin định danh khách hàng.
- Trường hợp khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức mới thay đổi thông tin giấy tờ tùy thân (bao gồm căn cước công dân, căn cước, căn cước điện tử, hộ chiếu của khách hàng cá nhân hoặc của người đại...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Unmatched right-side sections