Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Hà Giang
26/2022/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
2819/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiền lương; tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu; bảo hiểm xã hội; bảo hiểm y tế; bảo hiểm thất nghiệp; bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; bảo hiểm khi tập huấn, thi đấu và tiền thưởng theo thành tích thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh Hà Giang được triệu tập theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền, gồm: a) Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển tỉnh, đội tuyển trẻ, đội tuyển năng khiếu của tỉnh, ngành đang hưởng lương từ ngân sách nhà nước; b) Huấn luyện viên đội tuyển tỉnh, đội tuyển trẻ, đội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ tiền lương, tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu 1. Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 2 Quyết định này được hưởng theo quy định của khoản 1, khoản 5 Điều 3 Nghị định 152/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của chính phủ quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 2044/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài, các lớp năng khiếu thể dục, thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Chế độ tiền lương, tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu
- Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 2 Quyết định này được hưởng theo quy định của khoản 1, khoản 5 Điều 3 Nghị định 152/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của chính phủ quy định một số chế độ đối...
- 2. Đối tượng quy định theo điểm b, khoản 1, Điều 2 Quyết định này được hưởng tương ứng theo quy định tại điểm đ, e, g, khoản 2, khoản 5, Điều 3 Nghị định 152/2018/NĐ-CP.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số:
- 2044/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài, các lớp năng khiếu thể dục, thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Điều 3. Chế độ tiền lương, tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu
- Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 2 Quyết định này được hưởng theo quy định của khoản 1, khoản 5 Điều 3 Nghị định 152/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của chính phủ quy định một số chế độ đối...
- 2. Đối tượng quy định theo điểm b, khoản 1, Điều 2 Quyết định này được hưởng tương ứng theo quy định tại điểm đ, e, g, khoản 2, khoản 5, Điều 3 Nghị định 152/2018/NĐ-CP.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 2044/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài, các l...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định 152/2018/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích thi đấu giải thể thao trong tỉnh: 1. Các mức giải thưởng được Quy định theo Phụ lục số 3 số ban hành theo quyết định này. 2. Khen thưởng hàng năm: Các đơn vị, cá nhân có thành tích xuất sắc đóng góp cho sự nghiệp phát triển thể dục, thể thao hàng năm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định 152/2018/NĐ-CP.
- Điều 5. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích thi đấu giải thể thao trong tỉnh:
- 1. Các mức giải thưởng được Quy định theo Phụ lục số 3 số ban hành theo quyết định này.
- 2. Khen thưởng hàng năm:
- Điều 4. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định 152/2018/NĐ-CP.
Điều 5. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích thi đấu giải thể thao trong tỉnh: 1. Các mức giải thưởng được Quy định theo Phụ lục số 3 số ban hành theo quyết định này. 2. Khen...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải khu vực, toàn quốc 1. Môn thi đấu cá nhân: Vận động viên lập thành tích tại các giải thể thao khu vực, toàn quốc mức thưởng tương ứng theo quy định mục tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Huấn luyện viên trực tiếp đào tạo vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức thưởng bằng tiền đối với các huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích thi đấu giải thể thao trong tỉnh Đối với cá nhân, tập thể khi lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh: Mức thưởng tương ứng quy định theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí và cách chi trả 1. Hàng năm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch lập dự toán chi trả các chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên được quy định tại Quyết định này gửi Sở Tài chính và Ban thi đua - Khen thưởng tỉnh thẩm định trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định ngày có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2022. 2. Bãi bỏ Điều 3, Điều 4, Điều 5 và Điều 8 của Quyết định số 2819/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ tiền thuốc bổ tăng lực đối với Vận động viên thể thao thành tích cao: 1. Hỗ trợ bằng tiền cho các huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung, tập huấn và thi đấu. Thời gian hưởng mức hỗ trợ được tính theo quy định của điều lệ giải (Số thời gian tối đa không quá 03 tháng, mỗi tháng 30 ngày trong một lần tập...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định ngày có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2022.
- Bãi bỏ Điều 3, Điều 4, Điều 5 và Điều 8 của Quyết định số 2819/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động v...
- Điều 8. Chế độ tiền thuốc bổ tăng lực đối với Vận động viên thể thao thành tích cao:
- Hỗ trợ bằng tiền cho các huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung, tập huấn và thi đấu.
- Thời gian hưởng mức hỗ trợ được tính theo quy định của điều lệ giải (Số thời gian tối đa không quá 03 tháng, mỗi tháng 30 ngày trong một lần tập huấn thi đấu);
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định ngày có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2022.
- Bãi bỏ Điều 3, Điều 4, Điều 5 và Điều 8 của Quyết định số 2819/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động v...
Điều 8. Chế độ tiền thuốc bổ tăng lực đối với Vận động viên thể thao thành tích cao: 1. Hỗ trợ bằng tiền cho các huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung, tập huấn và thi đấu. Thời gian hưởng mức hỗ tr...
Unmatched right-side sections