Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
47/2022/QĐ-UBND
Right document
Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa
33/2019/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa
- Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa, bao gồm: nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định; nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông; hợp đồng thi công công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa, bao gồm: nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định
- nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông
- hợp đồng thi công công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước và nội dung hợp đồng dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước đường thủy nội địa.
- Quy định này quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nạo vét, đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Các cơ quan quản lý nhà nước
- Left: các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nạo vét, đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa... Right: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định khu vực, vị trí đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét 1. Khu vực đề xuất đổ thải, nhận chìm phải có quy mô đáp ứng duy trì hoạt động ổn định, an toàn trong quá trình vận chuyển, tuân thủ các quy định của luật pháp có liên quan, không tạo ra các xung đột về lợi ích và môi trường. 2. Khu vực đề xuất đổ thải trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa, gồm Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Sở Giao thông vận tải. 2. Nạo vét duy tu đột xuất là công việc nạo vét theo các nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa, gồm Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Sở Giao thông vận tải.
- Điều 3. Nguyên tắc xác định khu vực, vị trí đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét
- Khu vực đề xuất đổ thải, nhận chìm phải có quy mô đáp ứng duy trì hoạt động ổn định, an toàn trong quá trình vận chuyển, tuân thủ các quy định của luật pháp có liên quan, không tạo ra các xung đột...
- 2. Khu vực đề xuất đổ thải trên đất liền được xem xét trên cơ sở các điều kiện địa chất, địa chất thủy văn (đặc điểm vật lý và cấu tạo các tầng đất, quy luật phân bố, tính chất vật lý của nước ngầm...
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định khu vực, vị trí đổ thải, nhận chìm vật chất nạo nét. 1. Khu vực, vị trí đổ thải trên đất liền (cụ thể tại Phụ lục 1). 2. Khu vực, vị trí nhận chìm ở biển (cụ thể tại Phụ lục 2).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nạo vét duy tu theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định 1. Nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định được thực hiện trên luồng đường thủy nội địa tại khu vực bãi cạn, đoạn cạn hoặc cửa sông thuộc cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nạo vét duy tu theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định
- Nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định được thực hiện trên luồng đường thủy nội địa tại khu v...
- Bộ Giao thông vận tải phê duyệt các luồng đường thủy nội địa quốc gia thực hiện nạo vét duy tu theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định (tối thiểu 03 năm) trong kế hoạ...
- Điều 4. Xác định khu vực, vị trí đổ thải, nhận chìm vật chất nạo nét.
- 1. Khu vực, vị trí đổ thải trên đất liền (cụ thể tại Phụ lục 1).
- 2. Khu vực, vị trí nhận chìm ở biển (cụ thể tại Phụ lục 2).
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân công trách nhiệm 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xác định vị trí đổ thải, nhận chìm theo quy định. b) Thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt báo cáo Đánh giá tác động môi trường, cấp/điều ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình, dự toán kinh phí bảo vệ môi trường, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát đo đạc bàn giao mặt bằng, đề cương giám sát, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát nghiệm thu công trình nạo vét duy tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình, dự toán kinh phí bảo vệ môi trường, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát đo đạc bàn giao mặt bằng, đề cương...
- 2. Thiết kế bản vẽ thi công được lập trên cơ sở:
- a) Vị trí đổ chất nạo vét được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố, chấp thuận đảm bảo tiếp nhận chất nạo vét trong thời gian khoán duy trì chuẩn tắc;
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xác định vị trí đổ thải, nhận chìm theo quy định.
- b) Thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt báo cáo Đánh giá tác động môi trường, cấp/điều chỉnh/cấp lại/cấp đổi giấy phép môi trường đối với hồ sơ môi trường thuộc thẩm quyền UBND tỉnh
- Left: Điều 5. Phân công trách nhiệm Right: Điều 5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2022. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và bàn giao mặt bằng thi công 1. Việc tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP. 2. Việc bàn giao mặt bằng thi công thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP và phải tổ chức kiểm tra, xác nhận hiện trạng các công trình liên quan và đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và bàn giao mặt bằng thi công
- 1. Việc tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP.
- Việc bàn giao mặt bằng thi công thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP và phải tổ chức kiểm tra, xác nhận hiện trạng các công trình liên quan và đường bờ khu vực nạo vét tr...
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2022.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Unmatched right-side sections