Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
164/2006/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước
46/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
- 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau: 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo). 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Nội vụ, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục Thuế, Tài Nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Công thương, chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT, Ngân hàng Chính sách xã hội;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành: Nội vụ, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục Thuế, Tài Nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Công thương, chi nhánh Ngân hàng...
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau:
- 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo).
- 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
Left
Điều 3.
Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian hỗ trợ chính sách Thời gian hỗ trợ của chính sách là 05 (năm) năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian hỗ trợ chính sách
- Thời gian hỗ trợ của chính sách là 05 (năm) năm.
- Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ về giống, kỹ thuật 1. Hỗ trợ giống tối đa 40% đối với đồng bằng và 60% đối với vùng núi có diện tích trồng mới trên vùng đất quy hoạch trồng Điều (gồm: lập vườn trồng mới, chuyển đổi cơ cấu cây trồng và cải tạo trồng mới). 2. Hỗ trợ 100% kinh phí tập huấn, hướng dẫn chuyển giao về kỹ thuật canh tác, phòng trừ dịch hại, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ về giống, kỹ thuật
- 1. Hỗ trợ giống tối đa 40% đối với đồng bằng và 60% đối với vùng núi có diện tích trồng mới trên vùng đất quy hoạch trồng Điều (gồm: lập vườn trồng mới, chuyển đổi cơ cấu cây trồng và cải tạo trồng...
- Hỗ trợ 100% kinh phí tập huấn, hướng dẫn chuyển giao về kỹ thuật canh tác, phòng trừ dịch hại, thu hoạch và bảo quản sản phẩm (thông qua các hoạt động của ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135...
- 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 1999
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ vốn sản xuất 1. Đầu tư trồng mới: Cho vay và hỗ trợ lãi suất 100% đối với các xã đặc biệt khó khăn vùng sâu, vùng xa (theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ) và 50% đối với vùng thị trấn, thị xã theo quy trình kỹ thuật mới như: VietGAP, GlobalGAP. 2. Chăm sóc: Hỗ trợ cho các hộ nông dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ vốn sản xuất
- Đầu tư trồng mới:
- Cho vay và hỗ trợ lãi suất 100% đối với các xã đặc biệt khó khăn vùng sâu, vùng xa (theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ) và 50% đối với vùng thị trấn, thị xã t...
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections