Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 – 2025
256/2022/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
21/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 – 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông th...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2025 theo quy định trên, giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu, tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu, tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn...
- 2025 theo quy định trên, giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết hiệu quả, đúng quy định
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số 256/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Trung ương và quy định tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế phân cấp, phân công quản lý cho các sở, ban, ngành, địa phương trong việc lập, phân bổ kế hoạch, quản lý, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (MTQG) giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về cơ chế phân cấp, phân công quản lý cho các sở, ban, ngành, địa phương trong việc lập, phân bổ kế hoạch, quản lý, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát đánh giá và báo cáo k...
- 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Trung ương và quy định tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã) thực hiện Chương trình mục tiê...
- 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương trình).
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, GIAO KẾ HOẠCH VÀ HUY ĐỘNG VỐN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, GIAO KẾ HOẠCH VÀ HUY ĐỘNG VỐN THỰC HIỆN
- CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
- QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,
- GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc phân bổ 1. Việc phân bổ kế hoạch vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 phải tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm và bền vững trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2 . Nguyên tắc phân bổ
- 1. Việc phân bổ kế hoạch vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021
- 2025 phải tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tiêu chí, hệ số phân bổ 1. Nguồn vốn năm 2021 (chuyển sang thực hiện trong năm 2022). a) Các xã đặc biệt khó khăn (20 xã): Hệ số 4,0 b) Các xã đạt từ 15-18 tiêu chí (46 xã): Hệ số 1,3 c) Các xã còn lại, không thuộc đối tượng ưu tiên nêu trên ( trừ 56 xã đã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu ) (343 xã): Hệ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3 . Tiêu chí, hệ số phân bổ
- 1. Nguồn vốn năm 2021 (chuyển sang thực hiện trong năm 2022).
- a) Các xã đặc biệt khó khăn (20 xã): Hệ số 4,0
Left
Điều 4
Điều 4 . Định mức phân bổ Căn cứ tổng mức vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 được cấp có thẩm quyền thông báo; tiêu chí, hệ số phân bổ được quy định tại Điều 3, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án phân bổ cho xã, huyện, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. Đối với nguồn vốn ngân sách trung ương phân bổ hàng năm cho...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 5 năm của địa phương 1. Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ giao mục tiêu, nhiệm vụ và tổng nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 5 năm; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 5 năm của địa phương
- 1. Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ giao mục tiêu, nhiệm vụ và tổng nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 5 năm
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm và các văn bản liên quan. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban chủ trì chương...
- Điều 4 . Định mức phân bổ
- Căn cứ tổng mức vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021
- 2025 được cấp có thẩm quyền thông báo
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH TỶ LỆ VỐN ĐỐI ỨNG CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG TRONG QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CÔNG TRONG QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
- QUY ĐỊNH TỶ LỆ VỐN ĐỐI ỨNG CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguyên tắc bố trí vốn đối ứng của ngân sách địa phương 1. Tổng vốn đối ứng từ nguồn vốn ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã) giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Thanh Hóa phải đảm bảo theo quy định của Trung ương. 2. Bố trí đủ vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 theo quy định của Nghị quyết này để thực hiện các mục tiê...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG hằng năm 1. UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) tổ chức triển khai lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG cùng với quá trình lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm cấp xã; đề xuất các danh mục công trình và kế hoạch vốn đầu tư hằng năm cho các dự án từ thôn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG hằng năm
- 1. UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) tổ chức triển khai lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG cùng với quá trình lập kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội hằng năm cấp xã
- Điều 5 . Nguyên tắc bố trí vốn đối ứng của ngân sách địa phương
- 1. Tổng vốn đối ứng từ nguồn vốn ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã) giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Thanh Hóa phải đảm bảo theo quy định của Trung ương.
- 2. Bố trí đủ vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 theo quy định của Nghị quyết này để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quy định vốn đối ứng của ngân sách tỉnh 1. Căn cứ dự toán ngân sách tỉnh hằng năm, Hội đồng nhân dân tỉnh cân đối, đảm bảo bố trí đủ nguồn vốn thực hiện chính sách xây dựng nông thôn mới đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết nghị tại Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 về việc ban hành chính sách phát triển...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân bổ kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG hằng năm 1. Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ và kế hoạch vốn đầu tư phát triển: a) Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách Nhà nước do trung ương và HĐND tỉnh giao, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các cơ quan chủ trì chương trình MTQG, dự án thành phần th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân bổ kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG hằng năm
- 1. Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ và kế hoạch vốn đầu tư phát triển:
- a) Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách Nhà nước do trung ương và HĐND tỉnh giao, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các cơ quan chủ trì chương trình MTQG, dự án thàn...
- Điều 6 . Quy định vốn đối ứng của ngân sách tỉnh
- 1. Căn cứ dự toán ngân sách tỉnh hằng năm, Hội đồng nhân dân tỉnh cân đối, đảm bảo bố trí đủ nguồn vốn thực hiện chính sách xây dựng nông thôn mới đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết nghị tại Nghị...
- 2. Căn cứ dự toán ngân sách tỉnh hằng năm, Hội đồng nhân dân tỉnh bố trí vốn hỗ trợ cho các huyện, xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới để đối ứng với vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương hỗ trợ c...
Left
Điều 7
Điều 7 . Quy định tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách huyện, xã 1. Các huyện nghèo (tại Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách huyện, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025), gồm Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Thường Xuân: H...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn thực hiện chương trình và trách nhiệm huy động nguồn lực 1. Nguồn vốn thực hiện chương trình, gồm: a) Ngân sách trung ương; b) Đối ứng ngân sách địa phương; c) Nguồn lực huy động hợp pháp từ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và cộng đồng; d) Nguồn vốn tín dụng; đ) Nguồn vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án khác....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn vốn thực hiện chương trình và trách nhiệm huy động nguồn lực
- 1. Nguồn vốn thực hiện chương trình, gồm:
- a) Ngân sách trung ương;
- Điều 7 . Quy định tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách huyện, xã
- 1. Các huyện nghèo (tại Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách huyện, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021
- 2025), gồm Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Thường Xuân: Hằng năm, trên cơ sở khả năng ngân sách địa phương để cân đối bố trí thêm thực hiện Chương trình.
Left
Điều 8
Điều 8 . Dự kiến nguồn vốn thực hiện Chương trình 1. Ngân sách trung ương: 1.920,5 tỷ đồng. 2. Ngân sách địa phương ( tỉnh, huyện, xã ): 4.226 tỷ đồng. - Ngân sách tỉnh: 1.479 tỷ đồng. - Ngân sách huyện, xã: 2.747 tỷ đồng. 3. Vốn lồng ghép ( các Chương trình mục tiêu quốc gia ): 2.680 tỷ đồng. 4. Vốn tín dụng: 6.000 tỷ đồng. 5. Vốn huy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân công trách nhiệm chủ trì chương trình MTQG, chủ trì dự án thành phần, tiểu dự án thành phần và chủ trì nội dung thành phần thuộc chương trình 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020; 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan chủ trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân công trách nhiệm chủ trì chương trình MTQG, chủ trì dự án thành phần, tiểu dự án thành phần và chủ trì nội dung thành phần thuộc chương trình
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
- 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan chủ trì chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
- Điều 8 . Dự kiến nguồn vốn thực hiện Chương trình
- 1. Ngân sách trung ương: 1.920,5 tỷ đồng.
- 2. Ngân sách địa phương ( tỉnh, huyện, xã ): 4.226 tỷ đồng.
Unmatched right-side sections