Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 13

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 – 2025

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2025 theo quy định trên, giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/10/2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/10/2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn...
  • 2025 theo quy định trên, giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết hiệu quả, đúng quy định
left-only unmatched

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số 256/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Trung ương và quy định tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chính Quy định này quy định một số nội dung về tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội (bao gồm xe buýt có trợ giá, không trợ giá, xe buýt nội tỉnh và xe buýt liên tỉnh).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số nội dung về tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội (bao gồm xe buýt có trợ giá, không trợ giá, xe...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Trung ương và quy định tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã) thực hiện Chương trình mục tiê...
  • 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương trình).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,
  • GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc phân bổ 1. Việc phân bổ kế hoạch vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 phải tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm và bền vững trên địa bàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội.
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định tham gia cung cấp dịch vụ vận tải hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc phân bổ
  • 1. Việc phân bổ kế hoạch vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021
  • 2025 phải tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tiêu chí, hệ số phân bổ 1. Nguồn vốn năm 2021 (chuyển sang thực hiện trong năm 2022). a) Các xã đặc biệt khó khăn (20 xã): Hệ số 4,0 b) Các xã đạt từ 15-18 tiêu chí (46 xã): Hệ số 1,3 c) Các xã còn lại, không thuộc đối tượng ưu tiên nêu trên ( trừ 56 xã đã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu ) (343 xã): Hệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Tiêu chí, hệ số phân bổ
  • 1. Nguồn vốn năm 2021 (chuyển sang thực hiện trong năm 2022).
  • a) Các xã đặc biệt khó khăn (20 xã): Hệ số 4,0
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Định mức phân bổ Căn cứ tổng mức vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 được cấp có thẩm quyền thông báo; tiêu chí, hệ số phân bổ được quy định tại Điều 3, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án phân bổ cho xã, huyện, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. Đối với nguồn vốn ngân sách trung ương phân bổ hàng năm cho...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lệnh vận chuyển 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT). 2. Đơn vị vận tải có trách nhiệm in, quản lý, cấp và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải...
  • Đơn vị vận tải có trách nhiệm in, quản lý, cấp và kiểm tra việc sử dụng Lệnh vận chuyển.
  • Lệnh vận chuyển phải được ký xác nhận của lãnh đạo đơn vị và đóng dấu của đơn vị vận tải, trước và sau mỗi lượt xe phải ký tên xác nhận của nhân viên điều hành đầu, cuối tuyến xe buýt (trừ trường h...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ tổng mức vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021
  • 2025 được cấp có thẩm quyền thông báo
  • tiêu chí, hệ số phân bổ được quy định tại Điều 3, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án phân bổ cho xã, huyện, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. Đối với nguồn vốn ngân sách trung ương phân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Định mức phân bổ Right: Điều 4. Lệnh vận chuyển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH TỶ LỆ VỐN ĐỐI ỨNG CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH TỶ LỆ VỐN ĐỐI ỨNG CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc bố trí vốn đối ứng của ngân sách địa phương 1. Tổng vốn đối ứng từ nguồn vốn ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã) giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Thanh Hóa phải đảm bảo theo quy định của Trung ương. 2. Bố trí đủ vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 theo quy định của Nghị quyết này để thực hiện các mục tiê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, đầu tư xây dựng hoặc xã hội hóa đầu tư xây dựng, bảo trì toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố. 2. Điểm dừng xe...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, đầu tư xây dựng hoặc xã hội hóa đầu tư xây dựng, bảo trì toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa...
  • 2. Điểm dừng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nguyên tắc bố trí vốn đối ứng của ngân sách địa phương
  • 1. Tổng vốn đối ứng từ nguồn vốn ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã) giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Thanh Hóa phải đảm bảo theo quy định của Trung ương.
  • 2. Bố trí đủ vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 theo quy định của Nghị quyết này để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quy định vốn đối ứng của ngân sách tỉnh 1. Căn cứ dự toán ngân sách tỉnh hằng năm, Hội đồng nhân dân tỉnh cân đối, đảm bảo bố trí đủ nguồn vốn thực hiện chính sách xây dựng nông thôn mới đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết nghị tại Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 về việc ban hành chính sách phát triển...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô khách thành phố đảm bảo tiêu chuẩn theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố, đáp ứng đầy đủ các quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô khách thành phố đảm bảo tiêu chuẩn theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố, đáp...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quy định vốn đối ứng của ngân sách tỉnh
  • 1. Căn cứ dự toán ngân sách tỉnh hằng năm, Hội đồng nhân dân tỉnh cân đối, đảm bảo bố trí đủ nguồn vốn thực hiện chính sách xây dựng nông thôn mới đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết nghị tại Nghị...
  • 2. Căn cứ dự toán ngân sách tỉnh hằng năm, Hội đồng nhân dân tỉnh bố trí vốn hỗ trợ cho các huyện, xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới để đối ứng với vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương hỗ trợ c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Quy định tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách huyện, xã 1. Các huyện nghèo (tại Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách huyện, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025), gồm Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Thường Xuân: H...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vé xe buýt 1. Vé xe buýt gồm có vé giấy, thẻ vé, vé điện tử (bao gồm các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt). 2. Giá vé xe buýt của các tuyến buýt có trợ giá do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định ban hành. Hàng năm, Thành phố bố trí kinh phí cho công tác in ấn, phát hành vé xe buýt có trợ giá. 3. Trung tâm Quản lý giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Vé xe buýt
  • 1. Vé xe buýt gồm có vé giấy, thẻ vé, vé điện tử (bao gồm các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt).
  • 2. Giá vé xe buýt của các tuyến buýt có trợ giá do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định ban hành. Hàng năm, Thành phố bố trí kinh phí cho công tác in ấn, phát hành vé xe buýt có trợ giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Quy định tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách huyện, xã
  • 1. Các huyện nghèo (tại Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách huyện, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021
  • 2025), gồm Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Thường Xuân: Hằng năm, trên cơ sở khả năng ngân sách địa phương để cân đối bố trí thêm thực hiện Chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Dự kiến nguồn vốn thực hiện Chương trình 1. Ngân sách trung ương: 1.920,5 tỷ đồng. 2. Ngân sách địa phương ( tỉnh, huyện, xã ): 4.226 tỷ đồng. - Ngân sách tỉnh: 1.479 tỷ đồng. - Ngân sách huyện, xã: 2.747 tỷ đồng. 3. Vốn lồng ghép ( các Chương trình mục tiêu quốc gia ): 2.680 tỷ đồng. 4. Vốn tín dụng: 6.000 tỷ đồng. 5. Vốn huy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên phục vụ tại nhà chờ xe buýt nhanh (BRT) và hành khách đi xe buýt 1. Tiêu chuẩn đối với lái xe buýt a) Tiêu chuẩn về tuổi và hạng giấy phép lái xe buýt: đáp ứng theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên phục vụ tại nhà chờ xe buýt nhanh (BRT) và hành khách đi xe buýt
  • 1. Tiêu chuẩn đối với lái xe buýt
  • a) Tiêu chuẩn về tuổi và hạng giấy phép lái xe buýt:
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Dự kiến nguồn vốn thực hiện Chương trình
  • 1. Ngân sách trung ương: 1.920,5 tỷ đồng.
  • 2. Ngân sách địa phương ( tỉnh, huyện, xã ): 4.226 tỷ đồng.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng đón, trả khách theo quy định. a) Tuyến xe buýt có trợ giá bao gồm tuyến xe buýt nội tỉnh và tuyến xe buýt liên tỉnh được Thành phố hỗ trợ một phần chi ph...
Điều 9. Điều 9. Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Quy trình đảm bảo an toàn giao thông a) Trước khi giao nhiệm vụ vận chuyển mới cho người lái xe, Bộ phận quản lý các điều kiện về an toàn giao thông tại các đơn vị vận tải hoặc cán bộ được phân công theo dõi an toàn giao thông tại c...
Điều 10. Điều 10. Quy trình mở mới tuyến xe buýt 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển phương tiện vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố 5 năm và định hướng những năm tiếp theo được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng và trình Ủy ban nhân dân Thành phố danh mục các tuyến xe buýt mở mới nă...
Điều 11. Điều 11. Trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Các đơn vị vận tải được hưởng chính sách trợ giá khi tham gia cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ số lượng các tuyến buýt có trợ giá đang hoạt động và dự kiến mở mới hàng năm đã đư...
Điều 12. Điều 12. Đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Thẩm quyền quyết định phương thức đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt a) Việc lựa chọn phương thức đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được thực hiện theo...
Điều 13. Điều 13. Kiểm tra, giám sát hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát a) Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát và xử lý các trường hợp vi phạm nội quy, quy chế, hợp đồng cung ứng dịch vụ vận tải hành khách công cộng...
Điều 14. Điều 14. Nghiệm thu sản phẩm xe buýt 1. Nguyên tắc và căn cứ nghiệm thu a) Nguyên tắc: Việc nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được tiến hành hàng tháng, tổng hợp thành quý và năm theo quy định. Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị vận tải nghi...
Điều 15. Điều 15. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí trợ giá xe buýt 1. Tạm ứng kinh phí trợ giá xe buýt a) Nguyên tắc tạm ứng: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh toán các khoản chi thường xuyên từ Ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước. Việc tạ...