Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
289/2022/NQ-HĐND
Right document
Về việc điều chỉnh mức trợ giá đối với mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
371/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ giá đối với mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức trợ giá đối với mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh mức trợ giá đối mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Định mức trợ giá đối với mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu: Vật tư Khối lượng (Tấn) Giá bán có trợ giá (đồng/kg) Mức trợ cước, trợ giá (1.000đ/tấn) Kinh phí trợ giá (1.000đ/tấn) Tổng số 400 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay điều chỉnh mức trợ giá đối mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- 1. Định mức trợ giá đối với mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu:
- Khối lượng (Tấn)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau: Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVII, kỳ họp thứ 2; Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVII, kỳ họp thứ 3 về việc sửa đổi bổ sung Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Giao cho Sở Nông nghiệp & PTNT, Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng giống lúa lai Trung Quốc nhập khẩu đáp ứng nhu cầu sản xuất, phù hợp vói từng vùng. 2. Giao Sở Tài chính – Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư và các ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
- Giao cho Sở Nông nghiệp & PTNT, Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng giống lúa lai Trung Quốc nhập khẩu đáp ứng nhu cầu sản xu...
- Giao Sở Tài chính – Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư và các ngành liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện và thanh quyết toán theo quy định về hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi cho cá...
- Điều 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau: Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVII, kỳ họp thứ 2
- Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVII, kỳ họp thứ 3 về việc sửa đổi bổ sung Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính -Vật giá; Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp Tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15/11/2001, các nội dung khác giữ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính -Vật giá
- Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp Tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 15/11/2001, các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định 303/2001/QĐ-UB ngày 20/9/2001 của UBND tỉnh.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của...