Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định áp dụng tiêu chuẩn, kỹ thuật đối với Trung tâm dữ liệu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và kinh doanh dịch vụ vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và kinh doanh dịch vụ vận tải
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định áp dụng tiêu chuẩn, kỹ thuật đối với Trung tâm dữ liệu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện đối với thiết bị đầu cuối viễn thông và công nghệ thông tin (QCVN 132:2022/BTTTT).

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành bản "Quy chế quản lý kinh doanh dịch vụ vận tải" kèm theo quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành bản "Quy chế quản lý kinh doanh dịch vụ vận tải" kèm theo quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện đối với thiết bị đầu cuối viễn thông và công nghệ thông tin (QCVN 132:2022/BTTTT).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Khoản 21 Điều 1 Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Bản quy chế quản lý kinh doanh dịch vụ vận tải ban hành kèm theo quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Bản quy chế quản lý kinh doanh dịch vụ vận tải ban hành kèm theo quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
  • Khoản 21 Điều 1 Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướn...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Bộ, Tổng cục, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ, Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện, Giám đốc các Sở GTVT và các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ KINH DOANH DỊCH VỤ VẬN TẢI (Ban hành kèm theo QĐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, Tổng cục, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ, Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện, Giám đốc các Sở GTVT và các doanh nghiệp ki...
  • QUẢN LÝ KINH DOANH DỊCH VỤ VẬN TẢI
  • (Ban hành kèm theo QĐ 1991/VT ngày 28-9-1992)
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
  • - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
explicit-citation Similarity 0.29 rewritten

Mục lục

Mục lục 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 3 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 3 1.2. Đối tượng áp dụng. 3 1.3. Tài liệu viện dẫn.. 3 1.4. Giải thích từ ngữ.. 8 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT. 19 2.1. Yêu cầu chung. 19 2.1.1. Tổng quan.. 19 2.1.2. Phân loại các nguồn năng lượng. 22 2.1.3. Bảo vệ chống lại các nguồn năng lượng. 22 2.1.4. Các biện pháp bảo vệ. 26 2.1.5....

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và kinh doanh dịch vụ vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và kinh doanh dịch vụ vận tải
Removed / left-side focus
  • 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 3
  • 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 3
  • 1.2. Đối tượng áp dụng. 3
left-only unmatched

Phần phích cắm nguồn điện phải tuân thủ tiêu chuẩn liên quan đối với phích cắm nguồn điện.

Phần phích cắm nguồn điện phải tuân thủ tiêu chuẩn liên quan đối với phích cắm nguồn điện. Trong sử dụng bình thường, thiết bị được lắp vào ổ cắm cố định có cấu hình như dự kiến của nhà sản xuất, được xoay quanh trục nằm ngang giao với đường tâm của các tiếp điểm ở khoảng giãn cách 8 mm sau mặt tiếp xúc của ổ cắm song song với mặt khớp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-article Similarity 0.6 rewritten

Điều 2.3.2.2.3

Điều 2.3.2.2.3 của IEC 60990:2016 không áp dụng cho thiết bị có Thiết bị đóng cắt hoặc thiết bị ngắt kết nối có thể ngắt kết nối tất cả các cực của nguồn cấp điện, CHÚ THÍCH Bộ coupler của thiết bị là ví dụ cho thiết bị ngắt kết nối. 2.2.7.6. Yêu cầu khi dòng điện chạm vượt giới hạn ES2 Khi dòng điện chạm vượt giới hạn ES2 trong 2.2.2....

Open section

Điều 2

Điều 2: Quy chế này áp dụng cho tất cả những đối tượng kinh doanh dịch vụ vận tải thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động theo các luật doanh nghiệp có thu dịch vụ phí trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng cho tất cả những đối tượng kinh doanh dịch vụ vận tải thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động theo các luật doanh nghiệp có thu dịch vụ phí trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2.3.2.2.3 của IEC 60990:2016 không áp dụng cho thiết bị có Thiết bị đóng cắt hoặc thiết bị ngắt kết nối có thể ngắt kết nối tất cả các cực của nguồn cấp điện,
  • CHÚ THÍCH Bộ coupler của thiết bị là ví dụ cho thiết bị ngắt kết nối.
  • 2.2.7.6. Yêu cầu khi dòng điện chạm vượt giới hạn ES2
left-only unmatched

phần tử 1a: không có sẵn

phần tử 1a: không có sẵn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tử 2: Không che các lỗ thông gió hoặc cụm từ tương đương

Phần tử 2: Không che các lỗ thông gió hoặc cụm từ tương đương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tử 3: Không bắt buộc

Phần tử 3: Không bắt buộc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tử 4: Thiết bị này không nhằm mục đích sử dụng trên các giá đỡ mềm (như khăn trải giường, chăn…) hoặc từ ngữ tương đương.

Phần tử 4: Thiết bị này không nhằm mục đích sử dụng trên các giá đỡ mềm (như khăn trải giường, chăn…) hoặc từ ngữ tương đương. A.3.3. Thử nghiệm phân cực nguồn điện một chiều Nếu kết nối với nguồn điện một chiều không phân cực và người bình thường có thể tiếp cận kết nối, thì ảnh hưởng có thể có của cực tính phải được tính đến khi thử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục này áp dụng cho các bộ phận quấn dây bao gồm cách điện chính, cách điện phụ hoặc cách điện tăng cường.

Mục này áp dụng cho các bộ phận quấn dây bao gồm cách điện chính, cách điện phụ hoặc cách điện tăng cường. Bảo vệ chống lại ứng suất cơ học Trường hợp hai dây quấn, hoặc một dây quấn và một dây khác, tiếp xúc bên trong bộ phận quấn, chéo nhau một góc từ 45° đến 90°, áp dụng một trong các điều sau: Bảo vệ chống lại ứng suất cơ học phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mẫu còn lại phải chịu thử nghiệm độ bền điện liên quan của 2.2.4.9.1 ngoại trừ việc áp dụng Bảng D.4 thay cho Bảng 26 ngay khi kết thúc giai đoạn cuối cùng ở nhiệt độ cao nhất trong thử nghiệm chu kỳ nhiệt.

Phần mẫu còn lại phải chịu thử nghiệm độ bền điện liên quan của 2.2.4.9.1 ngoại trừ việc áp dụng Bảng D.4 thay cho Bảng 26 ngay khi kết thúc giai đoạn cuối cùng ở nhiệt độ cao nhất trong thử nghiệm chu kỳ nhiệt. Không được đánh thủng cách điện trong quá trình thử nghiệm. Thử nghiệm phóng điện cục bộ Nếu sử dụng FIW và nếu điện áp đỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần dẫn có thể chạm tới mà không được nối dòng điện trong dây dẫn bảo vệ; hoặc

Phần dẫn có thể chạm tới mà không được nối dòng điện trong dây dẫn bảo vệ; hoặc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần dẫn có thể chạm tới của thiết bị cầm tay; và

Phần dẫn có thể chạm tới của thiết bị cầm tay; và Trước khi đậy nắp, nếu có, cho phép kiểm tra được các ruột dẫn đã nối và đặt đúng vị trí hay chưa; và Sao cho các nắp, nếu có, có thể được lắp vào mà không tạo ra rủi ro làm hư hại đến các dây nguồn hoặc cách điện của chúng; và Sao cho các nắp, nếu có, để tiếp cận các đầu nối có thể đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thân của điện trở phi tuyến triệt xung điện áp phải phù hợp với thử nghiệm ngọn lửa kim theo IEC 60695-11-5, với các yêu cầu thử nghiệm sau:

Phần thân của điện trở phi tuyến triệt xung điện áp phải phù hợp với thử nghiệm ngọn lửa kim theo IEC 60695-11-5, với các yêu cầu thử nghiệm sau: Thời gian áp dụng thử lửa: 10 giây; Sau khi thời gian thử lửa: 5 giây Nếu thân của điện trở phi tuyến triệt tiêu xung điện áp phù hợp với vật liệu loại V-1, thì không cần thực hiện thử nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thử nghiệm bao gồm các thử nghiệm tính năng được nêu trong Bảng D.11.

Chương trình thử nghiệm bao gồm các thử nghiệm tính năng được nêu trong Bảng D.11. Các thông số kỹ thuật sau đây sẽ được nhà sản xuất cung cấp để áp dụng các thử nghiệm: - Giới hạn / thông số kỹ thuật của nguồn điện (nếu nhỏ hơn 250 VA); - Điện áp đầu vào lớn nhất (vôn); và - Tải đầu ra lớn nhất (ampe). Sáu mẫu được sử dụng để thử nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lớn các thiết bị ITE trong tòa nhà

Phần lớn các thiết bị ITE trong tòa nhà I Thiết bị sẽ được kết nối với nguồn điện đặc biệt trong những biện pháp nào đã được thực hiện để giảm quá độ Thiết bị ITE được cấp nguồn từ bên ngoài Phụ lục H (Quy định) Dây quấn cách điện không có các lớp cách điện xen kẽ H.1. Yêu cầu chung Yêu cầu đối với dây quấn mà cách điện có thể được sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần cuối của ăng ten dạng ống lồng hoặc ăng ten hình que phải chịu một lực 20 N dọc theo trục chính của ăng ten trong thời gian 1 phút. Ngoài ra, nếu phần cuối được gắn bằng ren vít, thì một mô-men xoắn nới lỏng sẽ được sử dụng cho các phần cuối của năm mẫu bổ sung. Mômen xoắn được sử dụng từ từ với thanh cố định. Khi đạt đến mômen xoắn riêng, nó phải được duy trì trong thời gian không quá 15 s. Thời gian giữ cho một mẫu bất kỳ không được ít hơn 5 s và thời gian giữ trung bình của năm mẫu không được ít hơn 8 s.

Phần cuối của ăng ten dạng ống lồng hoặc ăng ten hình que phải chịu một lực 20 N dọc theo trục chính của ăng ten trong thời gian 1 phút. Ngoài ra, nếu phần cuối được gắn bằng ren vít, thì một mô-men xoắn nới lỏng sẽ được sử dụng cho các phần cuối của năm mẫu bổ sung. Mômen xoắn được sử dụng từ từ với thanh cố định. Khi đạt đến mômen xo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Bản quy chế này ấn định những qui tắc cơ bản trong hoạt động kinh doanh dịch vụ vận tải nhằm tăng cường quản lý Nhà nước thiết lập trật tự kỷ cương trong kinh doanh dịch vụ vận tải, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các bên, đồng thời tăng cường trách nhiệm của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải với Nhà nước.
Điều 3 Điều 3: Dịch vụ vận tải là loại hình kinh doanh nằm trong dây chuyền vận tải. Bộ GTVT-BD thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với các doanh nghiệp kinh doanh vận tải. Dịch vụ vận tải bao gồm: 3.1.Cho thuê, nhận thuê hộ hoặc môi giới thuê phương tiện vận tải, thiết bị bốc xếp, kho tàng, bến bãi, cầu tầu, lao động vận tả...
Điều 4 Điều 4: Các doanh nghiệp đại lý tàu biển và môi giới hàng hải có qui chế riêng. II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ KINH DOANH DỊCH VỤ VẬN TẢI
Điều 5 Điều 5: Điều kiện để mở doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải. 5.1. Có đủ điều kiện và làm đầy đủ thủ tục xin mở doanh nghiệp theo luật định. 5.2. Có điều lệ tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh được Bộ GTVT-BD xác nhận cho áp dụng. 5.3. Phù hợp với quy hoạch phát triển chung về kinh doanh dịch vụ vận tải của ngành giao thông vận tả...
Điều 6 Điều 6: Tất cả các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải không đủ các điều kiện tại điều 5 đều không được phép kinh doanh. Đối với những trường hợp đã được cấp giấy phép kinh doanh nhưng các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành giao thông vận tải bưu điện kiểm tra phát hiện thấy không đủ điều kiện kinh doanh thì cũng không được phép...
Điều 7 Điều 7: Các tổ chức nước ngoài, người mang quốc tịch nước ngoài không được mở doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (trừ khu chế xuất).
Điều 8 Điều 8: Các doanh nghiệp dịch vụ vận tải được thu phí dịch vụ theo qui định của Nhà nước hoặc mức phí do hai bên thoả thuận và phải ghi vào hợp đồng, mức thu không được cao hơn quy định của Nhà nước.
Điều 9 Điều 9: Các doanh nghiệp dịch vụ vận tải căn cứ nhu cầu kinh doanh có thể lập các chi nhánh hoặc đại diện hay trung tâm thông tin kinh tế vận tải, các tổ chức này đặt ở đâu phải được sự chấp thuận của chính quyền địa phương và phải đăng ký tại trọng tài kinh tế nơi đặt trụ sở. III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH