Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 11 của Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
17/2022/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai
05/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 11 của Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 11 của Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19...
- Left: Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 11 của Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19... Right: Ban hành Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Ban hành Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 11 của Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai như sau: “b) Đối với các dự án còn lại thuộc danh mục loại dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 11 của Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19...
- “b) Đối với các dự án còn lại thuộc danh mục loại dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, trừ dự án quy định...
- Bằng 1% tổng mức đầu tư của dự án và không nhỏ hơn 05 triệu đồng/dự án.”
- “b) Đối với các dự án còn lại thuộc danh mục loại dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, trừ dự án quy định...
- Bằng 1% tổng mức đầu tư của dự án và không nhỏ hơn 05 triệu đồng/dự án.”
- Left: Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 11 của Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực, trong đó chi phí chuẩn bị đầu tư, chi phí quản lý dự án tính theo Nghị quyết số 05/2022...
- Left: 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ chín (kỳ họp giải quyết công việc phát sinh) thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biể...