Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2022 và thay thế Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND ngày 29/12/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2022 và thay thế Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 08 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2022 và thay thế Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND ngày 29/12/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế phối... Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2022 và thay thế Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 08 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn và các tổ chức cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn và các tổ chức cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Left: Giám đốc Công an tỉnh Right: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng công trình; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý trật tự xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định việc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức thông qua hệ thống thông tin phản ánh hiện trường thuộc phạm vi quản lý của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • a) Quy định này quy định việc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức thông qua hệ thống thông tin phản ánh hiện trường thuộc phạm vi quản lý của các sở, ban, ngành
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về quản lý trật tự xây dựng
  • phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng công trình
  • trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý trật tự xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Phản ánh hiện trường là việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh đến Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh thông qua việc ghi nhận trực tiếp hiện trường từ các ứng dụng trên nền tảng internet, mạng thông tin liên lạc khác. 2. Cổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Phản ánh hiện trường là việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh đến Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh thông qua việc ghi nhận trực tiếp hiện trường từ các ứng dụng trên n...
  • Cổng thông tin tương tác là địa chỉ truy cập duy nhất trên môi trường mạng kết nối các kênh thông tin phản ánh và cập nhật kết quả xử lý phản ánh hiện trường của cơ quan xử lý được công khai trên m...
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung trong công tác quản lý trật tự xây dựng 1. Tất cả công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ các công trình thuộc bí mật nhà nước theo quy định) phải được thường xuyên kiểm tra, giám sát từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi hoàn thành và đưa vào sử dụng. Vi phạm về trật...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường 1. Tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. 2. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực. 3. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý và phê duyệt kết quả xử lý phải cụ thể, rõ ràng, thống nhất. 4. Nội dung thông tin trao đổi trong quá trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường
  • 1. Tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
  • 2. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chung trong công tác quản lý trật tự xây dựng
  • Tất cả công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ các công trình thuộc bí mật nhà nước theo quy định) phải được thường xuyên kiểm tra, giám sát từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây d...
  • Vi phạm về trật tự xây dựng phải được phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời, dứt điểm ngay từ khi mới phát sinh, đảm bảo đúng quy trình, công khai, minh bạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II HÌNH THỨC VÀ YÊU CẦU VỀ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HÌNH THỨC VÀ YÊU CẦU VỀ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý trật tự xây dựng 1. Thực hiện quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch xây dựng; thiết kế xây dựng; các công trình được quy định tại khoản 2 Điều 56 Nghị định số 15/2021/NĐ- CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (sau đây gọi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức và thời gian tiếp nhận phản ánh hiện trường 1. Các phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau: a) Ứng dụng di động: Hue-S (dịch vụ đô thị thông minh Thừa Thiên Huế). b) Cổng thông tin tương tác: https://tuongtac.thuathienhue.gov.vn c) Tổng đài đô thị thông minh: 1900...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức và thời gian tiếp nhận phản ánh hiện trường
  • 1. Các phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau:
  • a) Ứng dụng di động: Hue-S (dịch vụ đô thị thông minh Thừa Thiên Huế). b) Cổng thông tin tương tác: https://tuongtac.thuathienhue.gov.vn
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Thực hiện quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch xây dựng
  • thiết kế xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý trật tự xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Tổ chức chỉ đạo, điều hành công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 56 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn quản lý t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với phản ánh hiện trường 1. Sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; tiếp tục phát triển phiên bản tiếng Anh và các ngôn ngữ quốc tế thông dụng trong năm 2022 và các năm tiếp theo. 2. Nội dung, hình ảnh, video; thời gian, địa điểm phản ánh hiện trường phải rõ ràng, chính xác. Những vấn đề liên quan tranh chấp, khiếu kiện, khiếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với phản ánh hiện trường
  • 1. Sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; tiếp tục phát triển phiên bản tiếng Anh và các ngôn ngữ quốc tế thông dụng trong năm 2022 và các năm tiếp theo.
  • 2. Nội dung, hình ảnh, video
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Tổ chức chỉ đạo, điều hành công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 56 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Tổ chức thực hiện việc quản lý trật tự xây dựng, tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng công trình đối với các công trình; chịu trách nhiệm về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn theo phân cấp tại điểm a khoản 3 Điều 5 của quy định này. b) Chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình thực hiện Quy trình thực hiện được đảm bảo thống nhất theo quy định (Phụ lục 2 kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình thực hiện
  • Quy trình thực hiện được đảm bảo thống nhất theo quy định (Phụ lục 2 kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • a) Tổ chức thực hiện việc quản lý trật tự xây dựng, tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng công trình đối với các công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác quản lý trật tự xây dựng 1. Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh a) Chủ trì theo dõi, kiểm tra các công trình thuộc dự án do Ban Quản lý trực tiếp quản lý vốn; các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng của các tổ chức, nhà đầu tư trong và ngoài nước và các dự án...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Gửi phản ánh 1. Công dân, tổ chức được phản ánh, góp ý qua các hình thức phản ánh được quy định tại Điều 4. 2. Công dân, tổ chức chịu hoàn toàn trách nhiệm về nội dung và các thông tin liên quan đến phản ánh. 3. Công dân, tổ chức có quyền đánh giá mức độ hài lòng về kết quả xử lý. 4. Công dân, tổ chức có quyền tương tác bổ sung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Gửi phản ánh
  • 1. Công dân, tổ chức được phản ánh, góp ý qua các hình thức phản ánh được quy định tại Điều 4.
  • 2. Công dân, tổ chức chịu hoàn toàn trách nhiệm về nội dung và các thông tin liên quan đến phản ánh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh
  • a) Chủ trì theo dõi, kiểm tra các công trình thuộc dự án do Ban Quản lý trực tiếp quản lý vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III PHẢN ÁNH, TIẾP NHẬN, XỬ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHẢN ÁNH, TIẾP NHẬN, XỬ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan tổ chức triển khai và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Quy định này. 2. Sở Xây dựng ch...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xác minh phản ánh 1. Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh - Sở Thông tin và Truyền thông tiến hành xác minh độ chính xác của thông tin phản ánh, đảm bảo đủ điều kiện trước khi tiếp nhận. 2. Trong trường hợp không đủ điều kiện tiếp nhận cần phản hồi lại chính xác lý do không đảm bảo và mô tả, hướng dẫn chi tiết cho cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xác minh phản ánh
  • 1. Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh - Sở Thông tin và Truyền thông tiến hành xác minh độ chính xác của thông tin phản ánh, đảm bảo đủ điều kiện trước khi tiếp nhận.
  • Trong trường hợp không đủ điều kiện tiếp nhận cần phản hồi lại chính xác lý do không đảm bảo và mô tả, hướng dẫn chi tiết cho công dân, tổ chức bổ sung thêm các nội dung cần thiết thực hiện đảm bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
  • Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan tổ chức triển kha...
  • 2. Sở Xây dựng chỉ đạo Thanh tra Sở Xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan phổ biến và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Tiếp nhận phản ánh 1. Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh - Sở Thông tin và Truyền thông tiến hành tiếp nhận trong vòng 30 phút kể từ thời điểm xác minh thành công và đảm bảo điều kiện. Trong quá trình tiếp nhận, Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh chỉnh sửa lại lỗi chính tả và các thể thức rõ ràng tạo t...
Điều 10. Điều 10. Phân phối xử lý phản ánh 1. Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh - Sở Thông tin và Truyền thông được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền là đơn vị trung gian phân phối các phản ánh đến cơ quan xử lý. Toàn bộ thông tin phân phối được thực hiện bằng dữ liệu số và được công nhận tính pháp lý thực hiện. Phản ánh được phân phố...
Điều 11. Điều 11. Xử lý phản ánh 1. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tiếp nhận: Cơ quan xử lý chịu trách nhiệm tiếp nhận trong vòng 30 phút sau khi phản ánh được phân phối. Thủ trưởng cơ quan đơn vị, các thành viên tham gia mạng lưới phản ánh hiện trường của cơ quan, đơn vị tùy tình hình để triển khai việc tiếp nhận xử lý theo hình thức xử lý trự...
Điều 12. Điều 12. Đăng tải thông tin kết quả xử lý phản ánh hiện trường 1. Đăng tải thông tin Kết quả xử lý phản ánh hiện trường được kiểm tra (theo Mẫu thông tin kết quả xử lý tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này) trước khi công khai theo quy định Luật xử lý vi phạm hành chính cho cá nhân, tổ chức phản ánh thông qua các kênh tiếp nhận được quy...
Điều 13. Điều 13. Đánh giá mức độ hài lòng và tương tác kết quả xử lý 1. Kết quả xử lý được công khai, công dân, tổ chức có quyền đánh giá mức độ hài lòng. 2. Cơ quan, tổ chức xử lý có trách nhiệm theo dõi mức độ hài lòng được công dân, tổ chức đánh giá. Trong trường hợp không hài lòng, cơ quan, tổ chức xử lý có trách nhiệm làm rõ và tương tác...
Điều 14. Điều 14. Xử lý các hành vi sai phạm quy định về phản ánh hiện trường 1. Đối với công dân, tổ chức gửi phản ánh. - Khóa tài khoản đối với các trường hợp tài khoản gửi nội dung phản ánh với câu từ không chuẩn mực, thiếu tính chất xây dựng, góp ý vi phạm trên 3 lần. - Đối với các tài khoản công dân/tổ chức tương tác vi phạm trên 3 lần tro...
Điều 15. Điều 15. Xử lý phản ánh tức thời Đối với các phản ánh thuộc trường hợp phải xử lý tức thời như: Thiên tai; hỏa hoạn; tai nạn; trộm cướp; gây mất an toàn, an ninh, trật tự địa bàn. Áp dụng ngay quy trình xử lý tức thời như sau: 1. Bước 1: Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh khi tiếp nhận phản ánh phải xử lý ngay, chậm nhất t...
Điều 16. Điều 16. Phối hợp xử lý phản ánh chưa xác định được đơn vị xử lý Đối với các phản ánh chưa xác định được đơn vị xử lý cần phối hợp với các Cơ quan có thẩm quyền theo chỉ định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xử lý, áp dụng quy trình phối hợp xử lý như sau: 1. Bước 1: Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tiếp nhận phản ánh...