Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và quy định mức miễn tiền thuê đất tại khu vực đô thị đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và quy định mức miễn tiền thuê đất tại khu vực đô thị đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và mức miễn tiền thuê đất tại khu vực đô thị đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ sở ngoài công lập được thành lập và có đủ điều kiện ho...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh: “1. Văn phòng, Thanh tra và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở gồm: a) Văn phòng; b) Thanh tra; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh:
  • “1. Văn phòng, Thanh tra và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và mức miễn tiền thuê đất tại khu vực đô thị đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa và mức miễn tiền thuê đất Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa và mức miễn tiền thuê đất (kể từ thời điểm có quyết định cho thuê đất hoặc quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền) theo Phụ lục đính kèm. Đối với dự án xã hội hóa sử dụn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thực hiện bố trí số lượng công chức cho Văn phòng và các phòng thuộc Sở đảm bảo đúng theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ; giải quyết số lượng cấp phó của Văn phòng và các phòng thuộc Sở (nếu có) đảm bảo lộ trình quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Thực hiện bố trí số lượng công chức cho Văn phòng và các phòng thuộc Sở đảm bảo đúng theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
  • giải quyết số lượng cấp phó của Văn phòng và các phòng thuộc Sở (nếu có) đảm bảo lộ trình quy định tại Điều 2 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa và mức miễn tiền thuê đất
  • Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa và mức miễn tiền thuê đất (kể từ thời điểm có quyết định cho thuê đất hoặc quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm...
  • Đối với dự án xã hội hóa sử dụng đất tại các đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép gia hạn thời gian thuê thì không được miễn tiền thuê đất theo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Định kỳ ba (03) năm một lần, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành; giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp, thẩm định Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi xã hội hóa quy định tại Điều 2 Quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021. 2. Các nội dung khác của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.
  • 2. Các nội dung khác của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không sửa đổi tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi...
Removed / left-side focus
  • 1. Định kỳ ba (03) năm một lần, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
  • giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp, thẩm định Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi x...
  • Trên cơ sở đề xuất của Sở Kế hoạch và Đầu tư, giao Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Danh mục lĩnh vực, đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2022. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ qua...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: CHỦ TỊCH - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Lao động-Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nội vụ, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tư pháp
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2022.
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.