Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019, Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sungtại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận

16/2022/NQ-HĐND

Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa phải chuyển mục đích thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận

06/2022/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, Nghị...

Open section

Tiêu đề

Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa phải chuyển mục đích thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; dan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận Right: danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa phải chuyển mục đích thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
  • Left: danh mục các dự án chuyển tiếp tại các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019, Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 của Hội đồng nhân d... Right: danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh là 205 dự án , với tổng diện tích 289,325 héc ta (Trong đó: Diện tích đất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta trên địa bàn tỉnh là 56 dự án , với tổng diện tích 473,789 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 82,928 héc ta; diện tích các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Huyện Cẩm Khê 05 dự án với diện tích 4,84 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 2,74 héc ta và diện tích các loại đất khác 2,1 héc ta.
  • - Huyện Yên Lập 01 dự án với diện tích 4,5 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 0,04 héc ta và diện tích các loại đất khác 4,46 héc ta.
Removed / left-side focus
  • diện tích đất rừng phòng hộ 2,57 héc ta
  • diện tích đất rừng đặc dụng 0,019 héc ta
Rewritten clauses
  • Left: xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh là... Right: xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta trên địa bàn tỉnh là 56 dự án , với tổng diện tích 473,789...
  • Left: diện tích các loại đất khác 150,295 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau: Right: diện tích các loại đất khác 390,861 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau:
  • Left: - Thành phố Việt Trì 13 dự án với diện tích 23 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 8,94 héc ta và diện tích các loại đất khác 14,06 héc ta. Right: - Thành phố Việt Trì 08 dự án với diện tích 13,35 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 6,92 héc ta và diện tích các loại đất khác 6,43 héc ta.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông qua danh mục các dự án chuyển tiếp từ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019 và số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019. Tổng cộng 90 dự án, cụ thể như sau: - Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019: 04 dự án với tổng diện tích 11,23 héc ta (trong đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông qua danh mục các dự án, công trình cho chuyển tiếp thực hiện từ Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐNĐ ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 74 dự án với tổng diện tích 203,444 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 77,064 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 58,1 héc ta và diện tích các loại đất khác là 68,28 h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019 và số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019.
  • Tổng cộng 90 dự án, cụ thể như sau:
  • - Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019: 04 dự án với tổng diện tích 11,23 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 6,13 héc ta và diện tích các loại đất khác là 5,1 héc ta).
Rewritten clauses
  • Left: Thông qua danh mục các dự án chuyển tiếp từ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Right: Điều 2. Thông qua danh mục các dự án, công trình cho chuyển tiếp thực hiện từ Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐNĐ ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 74 dự án với tổng diện tích 203,44...
  • Left: - Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019: 01 dự án với diện tích 65,48 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 17,22 héc ta và diện tích các loại đất khác là 48,26 héc ta) để tiếp tục thực... Right: diện tích đất rừng sản xuất 58,1 héc ta và diện tích các loại đất khác là 68,28 héc ta) để tiếp tục thực hiện (Chi tiết có b iểu 0 2 kèm theo) .
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 44 dự án với diện tích 556,316 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 282,496 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 97,83 héc ta; diện t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 31 dự án với diện tích 115,325 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 51,94 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 6,515 héc ta và diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: diện tích đất rừng sản xuất 97,83 héc ta Right: diện tích đất rừng sản xuất 1,52 héc ta
  • Left: diện tích đất rừng phòng hộ 0,01 héc ta và diện tích các loại đất khác 175,98 héc ta), cụ thể như sau: Right: diện tích đất rừng sản xuất 6,515 héc ta và diện tích các loại đất khác 56,87 héc ta), cụ thể như sau:
  • Left: - Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020: 04 dự án với diện tích 7,47 héc ta (diện tích đất trồng lúa 0,19 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 0,05 héc ta và diện tích các loại đất khác 7,23... Right: - Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019: 07 dự án với diện tích 0,245 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 0,03 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 0,055 héc ta; diện tích các loại đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 03 dự án với tổng diện tích 391,97 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 242,33 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 72 héc ta và diện tích các loại đất khác 77,64 héc ta). (Chi tiết có b iểu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 03 dự án với tổng diện tích 370,35 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 52,96 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,82 héc ta và diện tích các loại đất khác 315,57 héc ta) (Chi tiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 03 dự án với tổng diện tích 391,97 héc ta (trong đó: Di... Right: Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 03 dự án với tổng diện tích 370,35 héc ta (tr...
  • Left: diện tích đất rừng sản xuất 72 héc ta và diện tích các loại đất khác 77,64 héc ta). Right: diện tích đất rừng sản xuất 1,82 héc ta và diện tích các loại đất khác 315,57 héc ta)
  • Left: (Chi tiết có b iểu 0 6 kèm theo) . Right: (Chi tiết có b iểu số 0 4 kèm theo) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2022 và thay thế các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐ... Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày...
  • Left: danh mục các dự án đề nghị điều chỉnh, bổ sung diện tích thực hiện trong năm 2019 thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận Right: danh mục các dự án đề nghị điều chỉnh, bổ sung diện tích thực hiện trong năm 2019 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận