Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm cho công tác ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Đối tượng áp dụng: Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình ký kết và thực hiện thỏa thuận qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Ko...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm cho công tác ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
  • Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Mức chi cụ thể 1. Mức chi cho các nội dung chi đã có văn bản quy định chế độ, định mức chi tiêu: Thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành, cụ thể: a) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, công tác phí trong nước: Thực hiện mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức chi cụ thể
  • 1. Mức chi cho các nội dung chi đã có văn bản quy định chế độ, định mức chi tiêu: Thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành, cụ thể:
  • a) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, công tác phí trong nước: Thực hiện mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện cho công tác thỏa thuận quốc tế do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấpquản lý ngân sách hiện hành, được bố trí trong dự toán hằng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Đức Lợi QUY ĐỊNH Về ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
  • Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện cho công tác thỏa thuận quốc tế do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấpquản lý ngân sách hiện hành, được bố trí trong dự toán hằng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định:
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định:
  • a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2022. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 3. Đối với các thỏa thuận quốc tế do cơ quan cấp tỉnh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe buýt: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 14 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt:
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe buýt:
  • a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2022.
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định, hợp đồng, du lịch, taxi và vận tải khách công cộng bằng xe buýt; hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, dịch vụ thu gom rác, vệ sinh môi trường hoạt động trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum, hội đủ các điều kiện kinh doanh vận tải, hoạt động dịch vụ theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị : Là các thành phố, thị xã, thị trấn, được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập. Là trung tâm tổng hợp, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng, địa phương nhất định. 2. Cơ sở hạ tầng xe buýt : L...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Điều 6. Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 15 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 n...
Điều 7. Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và xe du lịch: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 16 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ; c. Khi đón và trả khách phải được tập trung tại vị trí nhất định...
Điều 8. Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô: 1. Điều kiện hoạt động: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 11 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. 2. Hoạt động của xe ô tô trong đ...