Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum trái với Quyết định này được bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum trái với Quyết định này được bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum trái với Quyết định này được bãi bỏ.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi , bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum 1. Người cao tuổi ở tuổi 70, 75 tuổi: Hiện vật trị giá 200.000 đồng và 500.000 đồng tiền mặt. 2. Người cao tuổi ở tuổi 80, 85 tuổi: Hiện vật...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước; các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tổ chức quản lý, thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình và có các hoạt động, công việc thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại khoản 1 Điều 1 Quy định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi , bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
  • 1. Người cao tuổi ở tuổi 70, 75 tuổi: Hiện vật trị giá 200.000 đồng và 500.000 đồng tiền mặt.
  • 2. Người cao tuổi ở tuổi 80, 85 tuổi: Hiện vật trị giá 200.000 đồng và 700.000 đồng tiền mặt.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan quản lý nhà nước
  • các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tổ chức quản lý, thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình và có các hoạt động, công việc thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại khoản 1 Điều 1 Quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi , bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
  • 1. Người cao tuổi ở tuổi 70, 75 tuổi: Hiện vật trị giá 200.000 đồng và 500.000 đồng tiền mặt.
  • 2. Người cao tuổi ở tuổi 80, 85 tuổi: Hiện vật trị giá 200.000 đồng và 700.000 đồng tiền mặt.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước; các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tổ chức quản lý, thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình và có các hoạt động, công việc thuộc phạm vi điều chỉ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định một số vấn đề về công tác Quy hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội và quản lý đầu tư xây dựng công trình sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Kon Tum
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý đầu tư xây dựng công trình sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực truộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Một số vấn đề về...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các lĩnh vực, nội dung sau: a) Công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch phát triển các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Kon Tum (sau đây gọi là quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội). b...
Điều 3. Điều 3. Nhiệm vụ chi vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước Thực hiện đúng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước được bố trí cho các dự án đầu tư xây dựng công trình để phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Việc phân cấp nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã thực...
Điều 4. Điều 4. Sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước khi trình Ủy ban nhân dân các cấp quyết định chủ trương đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các quy hoạch phát triển ngành có liên quan, quy hoạch xây dựng,...
Chương II Chương II CÔNG TÁC QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI