Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy định vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng"

Open section

Tiêu đề

Thông báo giá các loại ấn chí quản lý vận tải, theo đó giá các ấn chỉ có tăng lên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông báo giá các loại ấn chí quản lý vận tải, theo đó giá các ấn chỉ có tăng lên.
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy định vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng"
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4127/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các hộ kinh doanh vận tải khách bằng ôtô chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về vận tải k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế về vận tải khách bằng ôtô mà nước Cộng hoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tuyến vận tải khách là tuyến được xác định để xe ôtô vận chuyển khách từ một bến xe thuộc địa danh này đến một bến xe thuộc địa danh khác. 2. Hành trình chạy xe là tuyến vận tải khách được xác định cụ thể, có quy định điểm đi, điểm đến và các điểm d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại tuyến vận tải khách 1. Theo phạm vi hoạt động: a) Vận tải khách tuyến nội tỉnh. b) Vận tải khách tuyến liên tỉnh. c) Vận tải khách tuyến liên vận quốc tế. 2. Theo loại hình hoạt động: a) Vận tải khách theo tuyến cố định. b) Vận tải khách theo hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG ÔTÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ xác định tuyến vận tải khách cố định bằng ôtô 1. Có hệ thống đường bộ bảo đảm an toàn, thông suốt cho xe vận chuyển khách thực hiện hành trình và lịch trình vận tải. 2. Có nhu cầu đi lại của khách ổn định theo từng chu kỳ thời gian. 3. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đủ tiêu chuẩn, trạm nghỉ và các điểm dừng, đỗ xe khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công bố tuyến vận tải khách cố định mới 1. Căn cứ quy định tại Điều 5, cơ quan quản lý tuyến có trách nhiệm thẩm định và công bố tuyến vận tải khách cố định mới. 2. Hồ sơ đăng ký mở tuyến mới gồm: "Giấy đăng ký mở tuyến" của doanh nghiệp vận tải khách kèm theo "Phương án hoạt động vận tải khách liên tỉnh bằng ôtô" theo mẫu quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Công bố ngừng tạm thời hoặc vĩnh viễn, điều chỉnh tuyến vận tải khách cố định đang khai thác 1. Tuyến vận tải khách cố định bằng xe ôtô sẽ được công bố ngừng khai thác tạm thời hoặc vĩnh viễn khi: a) Tuyến đó không còn thoả mãn một trong số các căn cứ nêu tại Điều 5 Quy định này. b) Tuyến đường giao thông cần sửa chữa, nâng cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận, thẩm định và chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định 1. Phân công tiếp nhận, thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận khai thác tuyến: a) Cục Đường bộ Việt Nam tiếp nhận, thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận khai thác các tuyến có cự ly trên 1000 km và các tuyến quốc tế. b) Sở Giao thông vận tải, Sở Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký khai thác tuyến vận tải khách cố định 1. Các doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và có đủ điều kiện kinh doanh vận tải khách theo quy định của pháp luật đều được đăng ký khai thác vận tải khách trên các tuyến cố định đã được công bố và trên các tuyến cố định mới mở. 2. Đối với các tuyến cố định đang khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệp thương tuyến vận tải khách cố định 1. Căn cứ xây dựng biểu đồ chạy xe: a) Lưu lượng khách đi lại trên tuyến; b) Lịch trình chạy xe; c) Danh sách xe dự kiến bố trí; d) Khả năng đáp ứng của bến xe 2 đầu tuyến; đ) Các trạm nghỉ và điểm dừng để xe đón, trả khách trên tuyến. 2. Xây dựng và phân công biểu đồ chạy xe: a) Cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ngừng khai thác trên tuyến vận tải khách cố định 1. Doanh nghiệp đang khai thác trên tuyến vận tải khách cố định trước khi ngừng khai thác tuyến phải có giấy đề nghị nêu rõ lý do theo mẫu quy định gửi cơ quan quản lý tuyến. 2. Chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận giấy đề nghị theo dấu bưu điện đến, cơ quan quản lý tuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG ÔTÔ THEO HỢP ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký khai thác vận tải khách theo hợp đồng 1. Doanh nghiệp và Hộ kinh doanh cá thể có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng ôtô và bảo đảm điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô theo quy định của pháp luật đều được kinh doanh khai thác vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng. 2. Xe ôtô đăng ký ở nước ngoài không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chấp thuận, cấp phù hiệu cho xe vận chuyển khách theo hợp đồng 1. Doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể đăng ký kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng phải gửi "Giấy đăng ký khai thác vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng" đến Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính nơi đăng ký kinh doanh. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hợp đồng vận chuyển khách 1. Xe vận chuyển khách theo hợp đồng phải có hợp đồng vận tải bằng văn bản theo mẫu hợp đồng do pháp luật quy định. a) Trong hợp đồng vận tải phải ghi rõ thời gian thực hiện hợp đồng, địa chỉ cụ thể nơi đi, nơi đến, số lượng khách và hành trình chạy xe. b) Những xe đã đăng ký khai thác tuyến cố định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ TUYẾN VẬN TẢI KHÁCH, DOANH NGHIỆP VẬN TẢI, BẾN XE VÀ KHÁCH ĐI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan quản lý tuyến vận tải khách 1. Cục Đường bộ Việt Nam là cơ quan được uỷ quyền thống nhất quản lý hoạt động vận tải khách nói chung và trực tiếp quản lý hoạt động vận tải khách tuyến cố định liên tỉnh có cự ly trên 1000 km, vận tải khách tuyến liên vận quốc tế. 2. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm và thẩm quyền của Cục Đường bộ Việt Nam trong quản lý tuyến vận tải khách 1. Công bố các tuyến vận tải khách liên tỉnh vượt qua tỉnh liền kề. 2. Tiếp nhận Giấy đăng ký mở tuyến mới của doanh nghiệp vận tải khách; thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận. 3. Tiếp nhận "Giấy đăng ký khai thác vận tải khách bằng ôtô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính trong quản lý tuyến vận tải khách 1. Công bố các tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liền kề. Tiếp nhận Giấy đăng ký và ban hành văn bản chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định liền kề. 2. Thực hiện các nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh khai thác tuyến vận tải khách cố định 1. Quyền hạn: a) Đưa xe đã đăng ký khai thác trên tuyến vào thực hiện biểu đồ chạy đã được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận; b) Cử đại diện có thẩm quyền dự và biểu quyết tại các Hội nghị hiệp thương có liên quan đến quản lý, khai thác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh, khai thác bến xe khách 1. Quyền hạn: a) Được từ chối xếp khách lên xe không đáp ứng các tiêu chuẩn quy định; b) Yêu cầu lái xe, phụ xe và nhân viên phục vụ trên xe thực hiện các quy định về vận tải khách; c) Yêu cầu chủ phương tiện bố trí xe thay thế những xe hỏng đột xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm của khách đi xe trên tuyến vận tải khách cố định 1. Quyền hạn: a) Được mang theo và miễn cước 10kg hành lý xách tay nhỏ gọn. b) Được yêu cầu bồi thường những thiệt hại về người, hành lý mang theo do lái, phụ xe, nhân viên phục vụ trên xe gây ra. c) Được góp ý trực tiếp hoặc gián tiếp với lái, phụ xe, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh cá thể kinh doanh khai thác vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng 1. Quyền hạn: a) Đưa những xe đã đăng ký vào khai thác hợp đồng vận tải khách; b) Được thu tiền vận chuyển theo thoả thuận ghi trong hợp đồng. 2. Trách nhiệm: a) Chỉ được vận chuyển khách sau khi đã ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của bên thuê vận tải theo hợp đồng Bên thuê vận tải được yêu cầu bên vận tải thực hiện đầy đủ những nội dung đã cam kết trong hợp đồng vận tải và phải chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ những điều đã ký kết với bên vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản thực hiện 1. Các loại phù hiệu và "Sổ nhật trình chạy xe" ban hành kèm theo Quyết định số 4127/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có giá trị sử dụng đến hết ngày 30 tháng 06 năm 2005. 2. Các doanh nghiệp đang khai thác tuyến vận tải khách cố định trước ngày Quy định này có hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm ban hành các mẫu thống nhất nêu trong Quy định này dựa trên nguyên tắc: đơn giản, đầy đủ thông tin, thuận lợi cho công tác quản lý và phù hợp với các quy định của pháp luật. 2. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.