Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý gấu nuôi nhốt
02/2005/QĐ-BNN
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
86/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý gấu nuôi nhốt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Về việc ban hành Quy định về quản lý gấu nuôi nhốt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý gấu nuôi nhốt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước
- quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý gấu nuôi nhốt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
- 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về quản lý gấu nuôi nhốt (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2005/QĐ-BNN ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Khoa học công nghệ; 4. Vụ Hợp tác quốc tế; 5. Vụ Pháp chế; 6. Vụ Tổ chức cán bộ; 7. Cục Nông nghiệp; 8. Cục Bảo vệ thực vật; 9. Cục Thú y; 10. Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối; 11. Cục Lâm nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
- a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
- 1. Vụ Kế hoạch;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Về quản lý gấu nuôi nhốt
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2005/QĐ-BNN ngày 05/01/2005
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả cá thể gấu đang được nuôi nhốt tại Việt Nam. Những cá thể gấu thuộc các đoàn xiếc có giấy phép hoạt động do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, Thảo cầm Viên Sài Gòn và Vườn thú Hà Nội thì chỉ lập danh sách gấu nuôi nhốt gửi Chi Cục Kiểm lâm sở tại, không tiến hành đánh dấu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bãi bỏ Điều 4 Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với tất cả cá thể gấu đang được nuôi nhốt tại Việt Nam.
- Những cá thể gấu thuộc các đoàn xiếc có giấy phép hoạt động do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, Thảo cầm Viên Sài Gòn và Vườn thú Hà Nội thì chỉ lập danh sách gấu nuôi nhốt gửi Chi Cục Kiểm lâm...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc quản lý 1. Việc nuôi nhốt gấu (trừ các đoàn xiếc và vườn thú) là trái với quy định tại Điều 3, Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/01/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ và Chỉ thị số 359/TTg ngày 29/05/1996 của Thủ tướng Chính phủ về những biện p...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
- Việc nuôi nhốt gấu (trừ các đoàn xiếc và vườn thú) là trái với quy định tại Điều 3, Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/01/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hi...
- Theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 2822/VPCP-NN ngày ngày 07/06/2004 của Văn phòng Chính phủ tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang nuôi gấu (sau đây gọi là chủ hộ nuôi gấu)...
- Thời hạn đăng ký gấu nuôi nhốt trên toàn quốc là 28/02/2005. Từ ngày 01/03/2005 trở đi tất cả các chủ hộ nuôi gấu không đăng ký, nuôi mới trái phép đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 2. Các nguyên tắc quản lý Right: Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự, thủ tục gắn chíp và lập hồ sơ quản lý 1. Tiến hành thống kê về hiện trạng gấu nuôi nhốt (theo Mẫu biểu 1 kèm theo). 2. Lập kế hoạch cụ thể về việc gắn chíp, số lượng gấu được chấp nhận chuyển giao cho trung tâm cứu hộ. 3. Thông báo kế hoạch cụ thể về việc gắn chíp tới từng chủ hộ nuôi gấu trước 01 tuần. 4. Chủ hộ nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức gắn chíp 1. Chíp điện tử được gắn vào dưới da tất cả các cá thể gấu nuôi nhốt, quy định tại Điều 1 Quy định này. Thiết bị chíp điện tử gồm đầu đọc, máy gắn chíp và chíp điện tử. Mỗi con gấu được gắn 01 chíp có mã số riêng để theo dõi. 2. Việc gắn chíp do người có chuyên môn, nghiệp vụ do Chi Cục Kiểm lâm tỉnh cử thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ báo cáo, theo dõi, giám sát - Sau khi gắn chíp chủ hộ nuôi gấu có trách nhiệm báo cáo theo định kỳ 6 tháng một lần về tình trạng sức khoẻ của gấu cho Hạt Kiểm lâm hoặc Chi Cục Kiểm lâm sở tại. Trường hợp đột xuất (gấu ốm, chết) phải báo ngay cho Hạt Kiểm lâm hoặc Chi Cục Kiểm lâm. - Chi Cục Kiểm lâm sở tại cử cán bộ tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý số gấu do chủ hộ nuôi tự nguyện nộp lại 1. Trong quá trình thực hiện quản lý gấu nuôi nhốt, nếu chủ hộ nuôi gấu tự nguyện nộp lại gấu cho Nhà nước thì có thể được xem xét khi có điều kiện tiếp nhận. Các đơn vị sau đây được xem xét để chuyển giao nuôi gấu: - Các trung tâm cứu hộ gấu. - Các vườn thú, các cơ sở nghiên cứu, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Việc tổ chức thực hiện quản lý gấu nuôi nhốt được tiến hành đồng bộ và là một phần của Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg ngày 16/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập một tổ công tác do 01 lãnh đạo Cục Kiểm lâm làm tổ trưởng, thành viên gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước: - Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí trên cơ sở dự án do các Chi Cục Kiểm lâm xây dựng, bao gồm chi phí lập hồ sơ quản lý gấu cho từng hộ, chi phí vận chuyển gấu về trung tâm cứu hộ, chi phí để thả gấu về rừng, chi phí tiêu huỷ gấu và các chi phí khác phục vụ cho công tác quản lý gấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.