Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thôg báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ thuộc ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân s...
Removed / left-side focus
  • Quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thôg báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ thuộc ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Than...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất v...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy trình tự lập, gửi, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước đối vớ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2020. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Công Thương, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Công Thương, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy trình tự lập, gửi, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư xây dựng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Về hồ sơ hỗ trợ 1. Căn cứ điều kiện hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Ngân hành Nhà nước Chi nhánh Thanh Hóa, Kho bạc tỉnh và các ngành, đơn vị liên quan, thông báo cho doanh nghiệp thuộc đối tượng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Về hồ sơ hỗ trợ
  • Căn cứ điều kiện hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Ngân hành Nhà nư...
  • Trường hợp hồ sơ gửi qua đường bưu điện, thời gian được tính từ ngày đến theo dấu đến trên phong phong bì của bưu điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) quản lý. 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về trình tự, thủ tục triển khai thực hiện chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về trình tự, thủ tục triển khai thực hiện chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...
  • Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện hoặc có liên quan đến công tác quyết toán vốn đầu tư công thuộc Ngân sách Nhà nước do UBND cấp xã quản lý.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 193/2019/NQ- HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 193/2019/NQ
  • HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện hoặc có liên quan đến công tác quyết toán vốn đầu tư công thuộc Ngân sách Nhà nước do UBND cấp xã quản lý.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý theo niên độ ngân sách hàng năm 1. Việc lập, gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công a) Cơ quan lập báo cáo: Ủy ban nhân dân cấp xã; Kho bạc Nhà nước cấp huyện (Cơ quan kiểm so...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm tra, cam kết hỗ trợ 1. Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp, trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thẩm tra (theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ) và báo cáo UBND tỉnh. 2. Trong thời hạn 03 (ba) ngày l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm tra, cam kết hỗ trợ
  • Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp, trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thẩm tra (theo Mẫu số 03 Phụ...
  • Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp, trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản trả lời doanh nghiệp, tro...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý theo niên độ ngân sách hàng năm
  • 1. Việc lập, gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công
  • a) Cơ quan lập báo cáo: Ủy ban nhân dân cấp xã; Kho bạc Nhà nước cấp huyện (Cơ quan kiểm soát thanh toán cấp huyện).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị liên quan 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chịu trách nhiệm về số liệu đưa vào báo cáo quyết toán theo niên độ; lập báo cáo quyết toán theo Quy định này và gửi báo cáo đúng thời hạn quy định. b) Tổng hợp quyết toán niên độ vào quyết toán ngân sách nhà nước theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về phương thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ trực tiếp cho doanh nghiệp sau khi dự án hoàn thành đầu tư và không thực hiện cấp bù chênh lệch lãi suất đối với các khoản vay (gốc và lãi) quá hạn tính từ thời điểm quá hạn. 2. Thời điểm chi trả kinh phí hỗ trợ: a) Sau khi UBND tỉnh cân đối được mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để đảm bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về phương thức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ trực tiếp cho doanh nghiệp sau khi dự án hoàn thành đầu tư và không thực hiện cấp bù chênh lệch lãi suất đối với các khoản vay (gốc và lãi) quá hạn tính từ thời điểm quá hạn.
  • 2. Thời điểm chi trả kinh phí hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • a) Chịu trách nhiệm về số liệu đưa vào báo cáo quyết toán theo niên độ; lập báo cáo quyết toán theo Quy định này và gửi báo cáo đúng thời hạn quy định.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Điều 6. Lập dự toán kinh phí hỗ trợ 1. Trước ngày 30/6 hàng năm, các doanh nghiệp đăng ký dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ và gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp. 2. Trước ngày 30/9 hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp nhu cầu, lập dự toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp và gửi về Sở Tài chính. 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp vớ...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, đơn vị 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT và các ngành, đơn vị liên quan, tổ chức triển khai thực hiện quy định về cách tiếp cận, hỗ trợ tín dụng theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ. b) Định kỳ...
Điều 8. Điều 8. Giải quyết các vấn đề phát sinh Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc phát sinh hoặc có những vấn đề chưa phù hợp, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị liên quan, chủ động gửi ý kiến bằng văn bản về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết./.