Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam Right: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam (sau đây gọi là Thanh tra hàng hải) là cơ quan thuộc hệ thống tổ chức Thanh tra giao thông vận tải, thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Cục Hàng hải Việt Nam. Thanh tra hàng hải chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Cục Hàng hải Việt Nam là tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chuyên ngành hàng hải trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật. Cục Hàng hải Việt Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu hình Quốc huy, được hưởng kinh phí từ ngân sách nhà nước cấp, được mở tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục Hàng hải Việt Nam là tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chuyên ngành hàng hải trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật.
  • Cục Hàng hải Việt Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu hình Quốc huy, được hưởng kinh phí từ ngân sách nhà nước cấp, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và có trụ sở đặt tại thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam (sau đây gọi là Thanh tra hàng hải) là cơ quan thuộc hệ thống tổ chức Thanh tra giao thông vận tải, thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngàn...
  • Thanh tra hàng hải chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam (sau đây gọi là Cục trưởng) và sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và hoạt động nghiệp vụ thanh tra của Thanh...
  • Thanh tra hàng hải có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước, được sử dụng con dấu của Cục Hàng hải Việt Nam khi Chánh Thanh tra Cục thừa lệnh Cục trưởng ký văn bản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí, chức năng Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Left: Thanh tra hàng hải có tên giao dịch viết bằng tiếng Anh là Viet Nam Maritime Inspectorate, viết tắt là MI. Right: Cục Hàng hải Việt Nam có tên giao dịch viết bằng tiếng Anh: VIETNAM MARITIME ADMINISTRATION, viết tắt là: VINAMARINE.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra hàng hải 1. Tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về hàng hải; chủ trì hoặc tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Thanh tra hàng hải theo phân công của Cục trưởng. 2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Xây dựng trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chiến lược, quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, 5 năm, hàng năm, các chương trình, dự án thuộc ngành hàng hải trong phạm vi cả nước. 2. Xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực hàng hải. 3. Xây dựng, trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chiến lược, quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, 5 năm, hàng năm, các chương trình, dự án thuộc ngành hàng hải trong phạm vi cả nước.
  • 3. Xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, định mức kinh tế - kỹ thuật và quy chế quản lý chuyên ngành về hàng hải.
  • 4. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm và định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • chủ trì hoặc tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Thanh tra hàng hải theo phân công của Cục trưởng.
  • 2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Cục trưởng.
  • 3. Thanh tra đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài trong việc thực hiện pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập về:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra hàng hải Right: Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Left: 1. Tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về hàng hải Right: 2. Xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực hàng hải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra hàng hải 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra, kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Cục Hàng hải Việt Nam; trực tiếp quản lý, điều hành cơ quan Thanh tra Cục Hàng hải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo Quyết định này và các quy định khác của pháp luật. 2. Xây dựng chương trình,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam a) Các tổ chức giúp việc Cục trưởng 1. Ban Kế hoạch - Đầu tư; 2. Ban Tài chính; 3. Ban An toàn hàng hải; 4. Ban Quản lý khai thác kết cấu hạ tầng; 5. Ban Cảng biển; 6. Ban Đăng ký tàu biển và Thuyền viên; 7. Ban Vận tải và Dịch vụ; 8. Ban Khoa học công nghệ; 9. Ban Pháp chế; 10. Ban Hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam
  • a) Các tổ chức giúp việc Cục trưởng
  • 1. Ban Kế hoạch - Đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra hàng hải
  • 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra, kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Cục Hàng hải Việt Nam
  • trực tiếp quản lý, điều hành cơ quan Thanh tra Cục Hàng hải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo Quyết định này và các quy định khác của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức và biên chế 1. Tổ chức giúp việc của Chánh Thanh tra hàng hải có Đội Thanh tra hoạt động theo khu vực. Đội Thanh tra do Cục trưởng quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể và quy định nhiệm vụ, phạm vi hoạt động cho phù hợp với nhiệm vụ được giao và quy định của pháp luật. Đội Thanh tra có trụ sở và con dấu để hoạt đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lãnh đạo Cục Hàng hải Việt Nam Cục Hàng hải Việt Nam do Cục trưởng lãnh đạo, có một số Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lãnh đạo Cục Hàng hải Việt Nam
  • Cục Hàng hải Việt Nam do Cục trưởng lãnh đạo, có một số Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng.
  • Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Cục trưởng và chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam về lĩnh vực công tác được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức và biên chế
  • 1. Tổ chức giúp việc của Chánh Thanh tra hàng hải có Đội Thanh tra hoạt động theo khu vực.
  • Đội Thanh tra do Cục trưởng quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể và quy định nhiệm vụ, phạm vi hoạt động cho phù hợp với nhiệm vụ được giao và quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Thanh tra hàng hải do Cục trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi có sự thống nhất của Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải bằng văn bản. Right: Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
  • Left: 3. Biên chế của Thanh tra hàng hải thuộc biên chế hành chính của Cục Hàng hải Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao hàng năm. Right: Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về toàn bộ hoạt động của Cục.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. 2. Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục trưởng Cục Hàn...
Removed / left-side focus
  • 2. Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.