Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 48
Right-only sections 81

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 615/2003/QĐ-NHNN ngày 16/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; việc mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định: a) Việc cấp giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây gọi tắt là giấy phép) đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (sau đây gọi chung là Quỹ tín dụng nhân dân); b) Việc mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sở giao dịch, chi nhánh của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương là đơn vị phụ thuộc, có con dấu, được thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ hoạt động ngân hàng theo sự uỷ quyền của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương. 2. Văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép, chấp thuận việc mở, chấm dứt hoạt động của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân và việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định cấp giấy phép đối với Quỹ tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG.

MỤC 1. CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy phép 1. Có nhu cầu hoạt động ngân hàng trên địa bàn xin hoạt động; được sự chấp thuận của chính quyền địa phương về việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân; đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương phải xuất phát từ yêu cầu của các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 2. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy phép 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động (Mẫu số 1 đính kèm). 2. Biên bản Hội nghị thành lập Quỹ tín dụng nhân dân. 3. Dự thảo Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân đã được hội nghị thành lập nhất trí thông qua. 4. Phương án hoạt động 3 năm đầu. Phương án phải thể hiện được sự cần thiết thành lập Quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trình tự cấp giấy phép 1. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ xin cấp giấy phép (theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này). Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nghiên cứu, thẩm tra nếu đủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Tự nguyện gia nhập và ra Quỹ tín dụng nhân dân: Mọi công dân Việt Nam, các hộ gia đình và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này đều có thể trở thành thành viên Quỹ tín dụng nhân dân; thành viên có quyền ra Quỹ tín dụng nhân dân the...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự cấp giấy phép
  • Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ xin cấp giấy phép (theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này).
  • Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nghiên cứu, thẩm tra nếu đủ điều kiện theo quy định tại Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
  • 1. Tự nguyện gia nhập và ra Quỹ tín dụng nhân dân: Mọi công dân Việt Nam, các hộ gia đình và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này đều có thể trở thành thành vi...
  • thành viên có quyền ra Quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự cấp giấy phép
  • Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ xin cấp giấy phép (theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này).
  • Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nghiên cứu, thẩm tra nếu đủ điều kiện theo quy định tại Điều...
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Tự nguyện gia nhập và ra Quỹ tín dụng nhân dân: Mọi công dân Việt Nam, các hộ gia đình và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định chuẩn y các chức danh và Điều lệ 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Quyết định chuẩn y các chức danh Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồng quản trị, Trưởng ban và các thành viên khác trong Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương; Quyết định chuẩn y Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lệ phí cấp giấy phép Quỹ tín dụng nhân dân phải nộp cho Ngân hàng Nhà nước một khoản lệ phí cấp giấy phép theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng giấy phép 1. Quỹ tín dụng nhân dân được cấp giấy phép phải sử dụng đúng tên và hoạt động đúng nội dung quy định trong giấy phép. 2. Cấm làm giả, tẩy xoá, chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký kinh doanh Sau khi được cấp giấy phép, Quỹ tín dụng nhân dân phải đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Quỹ tín dụng nhân dân có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện hoạt động 1. Để tiến hành các hoạt động ngân hàng, Quỹ tín dụng nhân dân được cấp giấy phép phải có đủ các điều kiện sau: a) Có Điều lệ được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; có đủ vốn pháp định và có trụ sở phù hợp với yêu cầu hoạt động ngân hàng; c) Phần vốn pháp định góp bằng ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. MỞ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN TRUNG ƯƠNG VÀ PHÒNG GIAO DỊCH, ĐIỂM GIAO DỊCH CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

MỤC 2. MỞ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN TRUNG ƯƠNG VÀ PHÒNG GIAO DỊCH, ĐIỂM GIAO DỊCH CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện để mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương có thể mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có thời gian hoạt động tối thiểu là 03 năm kể từ ngày đi vào hoạt động; có nhu cầu mở rộng màng lưới hoạt động p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ, trình tự và thủ tục mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương 1. Hồ sơ: Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện bao gồm: a) Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được uỷ quyền) đề ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chấm dứt hoạt động của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương 1. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ chấm dứt hoạt động của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện bao gồm: a) Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được uỷ quyền)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục mở phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được mở phòng giao dịch, điểm giao dịch trên địa bàn hoạt động ghi trong giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có thời gian hoạt động tối thiểu là 03 năm kể t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự và thủ tục chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở gửi Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh 01 bộ hồ sơ chấm dứt hoạt động của phòng giao dịch, điểm giao dịch bao gồm: a) Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được uỷ quyền) về việc ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

MỤC 3. CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện, trình tự, thủ tục chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có phương án chia khả thi; b) Được Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở nhất trí chia và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; c) Có văn bản đề nghị c...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Chấm dứt tư cách thành viên 1. Tư cách thành viên Quỹ tín dụng nhân dân sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Thành viên là cá nhân bị chết, bị mất năng lực hành vi dân sự; b) Thành viên đã được chấp nhận cho ra Quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của Điều lệ; c) Thành viên là pháp nhân khi tổ chức đó giải thể hoặc phá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Điều kiện, trình tự, thủ tục chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
  • 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Có phương án chia khả thi;
Added / right-side focus
  • Điều 24. Chấm dứt tư cách thành viên
  • a) Thành viên là cá nhân bị chết, bị mất năng lực hành vi dân sự;
  • b) Thành viên đã được chấp nhận cho ra Quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của Điều lệ;
Removed / left-side focus
  • 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Có phương án chia khả thi;
  • c) Có văn bản đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp xã và được Uỷ ban nhân dân cấp huyện chấp thuận về việc chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Điều kiện, trình tự, thủ tục chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Right: a) Thực trạng tài chính của Quỹ tín dụng nhân dân;
  • Left: b) Được Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở nhất trí chia và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; Right: 1. Tư cách thành viên Quỹ tín dụng nhân dân sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
  • Left: xây dựng phương án hoạt động, dự thảo Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở mới để trình Đại hội thành viên Quyết định Right: e) Các trường hợp khác do Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân quy định.
Target excerpt

Điều 24. Chấm dứt tư cách thành viên 1. Tư cách thành viên Quỹ tín dụng nhân dân sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Thành viên là cá nhân bị chết, bị mất năng lực hành vi dân sự; b) Thành viên đã được chấp n...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện, trình tự, thủ tục tách Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị tách phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có phương án tách khả thi; b) Được Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị tách nhất trí tách và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; c) Có văn bản đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện, trình tự, thủ tục hợp nhất Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có phương án hợp nhất khả thi; b) Được Đại hội thành viên của các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất nhất trí chấp thuận và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Đại hội thành viên Các quy định về Đại hội thành viên, số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội, thông báo triệu tập Đại hội thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Điều kiện, trình tự, thủ tục hợp nhất Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
  • 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Có phương án hợp nhất khả thi;
Added / right-side focus
  • Điều 25. Đại hội thành viên
  • Các quy định về Đại hội thành viên, số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội, thông báo triệu tập Đại hội thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều kiện, trình tự, thủ tục hợp nhất Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
  • 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Có phương án hợp nhất khả thi;
Target excerpt

Điều 25. Đại hội thành viên Các quy định về Đại hội thành viên, số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội, thông báo triệu tập Đại hội thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện, trình tự, thủ tục sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở để được sáp nhập phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có phương án sáp nhập khả thi; b) Được Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở sáp nhập chấp thuận sáp nhập các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở khác vào; được Đại hộ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nội dung Đại hội thành viên Đại hội thành viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây: 1. Báo cáo kết quả hoạt động trong năm, báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát. 2. Báo cáo công khai tài chính - kế toán, dự kiến phân phối lợi nhuận và xử lý các khoản lỗ (nếu có). 3. Phương hướng hoạt động kinh doan...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Điều kiện, trình tự, thủ tục sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
  • 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở để được sáp nhập phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Có phương án sáp nhập khả thi;
Added / right-side focus
  • Điều 26. Nội dung Đại hội thành viên
  • Đại hội thành viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây:
  • 1. Báo cáo kết quả hoạt động trong năm, báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát.
Removed / left-side focus
  • 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở để được sáp nhập phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Có phương án sáp nhập khả thi;
  • b) Được Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở sáp nhập chấp thuận sáp nhập các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở khác vào
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Điều kiện, trình tự, thủ tục sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Right: 9. Sửa đổi Điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân.
  • Left: 2. Trình tự, thủ tục sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở: Right: 8. Chia tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, giải thể Quỹ tín dụng nhân dân.
Target excerpt

Điều 26. Nội dung Đại hội thành viên Đại hội thành viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây: 1. Báo cáo kết quả hoạt động trong năm, báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát. 2. Báo cáo công k...

left-only unmatched

MỤC 4. THU HỒI GIẤY PHÉP QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

MỤC 4. THU HỒI GIẤY PHÉP QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có thể bị thu hồi giấy phép khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây: 1. Có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép có những thông tin cố ý làm sai sự thật. 2 . Không có đủ các điều kiện hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy chế này. 3. Sau 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép m...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sáng lập viên 1. Sáng lập viên là những người khởi xướng việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân và gia nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 2. Sáng lập viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải báo cáo bằng văn bản với Ủ y ban nhân dân cấp có thẩm quyền được quy định tại Điều 67, 68 Nghị định này về ý định thành lập, phương hướng và ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có thể bị thu hồi giấy phép khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép có những thông tin cố ý làm sai sự thật.
  • 2 . Không có đủ các điều kiện hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Sáng lập viên
  • 1. Sáng lập viên là những người khởi xướng việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân và gia nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
  • Sáng lập viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải báo cáo bằng văn bản với Ủ y ban nhân dân cấp có thẩm quyền được quy định tại Điều 67, 68 Nghị định này về ý định thành lập, phương hướng và chương tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có thể bị thu hồi giấy phép khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép có những thông tin cố ý làm sai sự thật.
  • 2 . Không có đủ các điều kiện hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 11. Sáng lập viên 1. Sáng lập viên là những người khởi xướng việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân và gia nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 2. Sáng lập viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải báo cáo bằng văn bản vớ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Thu hồi giấy phép trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Quy chế này (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chưa hoạt động) 1. Đối với các trường hợp có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có những thông tin cố ý làm sai sự thật, đã được cấp giấy phép nhưng chưa hoạt động, Than...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện trở thành thành viên 1. Thành viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bao gồm: a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, cư trú hợp pháp trên địa bàn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở; b) Hộ gia đình cử người đại diện có đủ điều kiện và tiêu chuẩn là thành viên Quỹ tín dụng nhân dân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Thu hồi giấy phép trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Quy chế này (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chưa hoạt động)
  • Đối với các trường hợp có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có những thông tin cố ý làm sai sự thật, đã được cấp giấy phép nhưng chưa hoạt động, Thanh tra Ng...
  • a) Tờ trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh về việc thu hồi giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều kiện trở thành thành viên
  • 1. Thành viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bao gồm:
  • a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, cư trú hợp pháp trên địa bàn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thu hồi giấy phép trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Quy chế này (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chưa hoạt động)
  • Đối với các trường hợp có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có những thông tin cố ý làm sai sự thật, đã được cấp giấy phép nhưng chưa hoạt động, Thanh tra Ng...
  • a) Tờ trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh về việc thu hồi giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
Rewritten clauses
  • Left: c) Những văn bản khác theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. Right: c) Các đối tượng khác do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
Target excerpt

Điều 21. Điều kiện trở thành thành viên 1. Thành viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bao gồm: a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, cư trú hợp pháp trên địa bàn hoạt động của Quỹ tín...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thu hồi giấy phép trong trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 Điều 21 của Quy chế này 1. Đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị Ngân hàng Nhà nước thu hồi giấy phép khi không đủ các điều kiện hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy chế này hoặc s au 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép mà không hoạt động , Tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thu hồi giấy phép trong trường hợp chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Hội đồng chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia phải hoàn thiện trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh bộ hồ sơ thu hồi giấy phép bao gồm: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia đề nghị Ngân hàng Nhà nước cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thu hồi giấy phép trong trường hợp hợp nhất Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Hội đồng quản trị các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất phải hoàn thiện trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh bộ hồ sơ thu hồi giấy phép bao gồm: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất đề ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thu hồi giấy phép trong trường hợp sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được sáp nhập phải hoàn thiện trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh bộ hồ sơ thu hồi giấy phép bao gồm: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được sáp nhập đề nghị Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thu hồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị phá sản 1. Sau khi Ngân hàng Nhà nước đã có văn bản về việc không áp dụng hoặc chấm dứt áp dụng các biện pháp phục hồi khả năng thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân đã dùng mọi biện pháp hỗ trợ nhưng Quỹ tín dụng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thu hồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở giải thể tự nguyện theo nghị quyết của Đại hội thành viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có thể tự nguyện giải thể theo nghị quyết của Đại hội thành viên nếu có khả năng thanh toán hết nợ và được Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh chấp thuận. 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thu hồi giấy phép trong các trường hợp quy định tại các khoản 1(trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở đã hoạt động), 4 và 5 Điều 21 của Quy chế này 1. Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh đề nghị Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ra thông báo giải thể bắt buộc đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. Hồ sơ đề nghị giải thể bắt buộc đối với Quỹ tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quyết định thu hồi giấy phép (Mẫu số 10 đính kèm ) 1. Nội dung chính của Quyết định: a) Tên và địa chỉ của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở; b) Lý do thu hồi giấy phép; c) Hiệu lực của Quyết định; d) Các công việc phải xử lý sau khi thu hồi giấy phép; đ) Giám sát thanh lý và trách nhiệm, quyền hạn của Tổ giám sát thanh lý của Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị thu hồi giấy phép 1. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Bộ máy điều hành phải tự kiểm tra, báo cáo và đề xuất các giải pháp xử lý các vấn đề liên quan đến việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở gửi Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh. 2. Phải có cam kết bằng văn bản chịu trách nhiệm về...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Giám đốc 1. Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân do Hội đồng quản trị bổ nhiệm. 2. Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị điều hành hoạt động hàng ngày theo nhiệm vụ, quyền hạn được giao. 3. Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân phải có phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn, năng lực điều hành the...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Trách nhiệm của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị thu hồi giấy phép
  • 1. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Bộ máy điều hành phải tự kiểm tra, báo cáo và đề xuất các giải pháp xử lý các vấn đề liên quan đến việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở gửi Ngân hàng Nhà n...
  • 2. Phải có cam kết bằng văn bản chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan đến quá trình thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, trong việc thu hồi nợ, xử lý các tồn tại của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Giám đốc
  • 2. Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị điều hành hoạt động hàng ngày theo nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
  • 3. Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân phải có phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn, năng lực điều hành theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Bộ máy điều hành phải tự kiểm tra, báo cáo và đề xuất các giải pháp xử lý các vấn đề liên quan đến việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở gửi Ngân hàng Nhà n...
  • 2. Phải có cam kết bằng văn bản chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan đến quá trình thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, trong việc thu hồi nợ, xử lý các tồn tại của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
  • Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát, Giám đốc, Phó Giám đốc và các cán bộ, nhân viên trực tiếp làm việc tại Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chịu trách nhiệm thực hiện thanh lý Quỹ tín dụn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Trách nhiệm của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị thu hồi giấy phép Right: 1. Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân do Hội đồng quản trị bổ nhiệm.
Target excerpt

Điều 33. Giám đốc 1. Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân do Hội đồng quản trị bổ nhiệm. 2. Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị điều hành hoạt động hàng ngày theo nhiệm vụ, quyền...

left-only unmatched

MỤC 5. THANH LÝ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

MỤC 5. THANH LÝ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trong các trường hợp bị thu hồi giấy phép nêu tại các khoản 1(trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở đã hoạt động), 4 và 5 Điều 21 của Quy chế này 1. Hội đồng thanh lý: a) Sau khi ra thông báo giải thể bắt buộc đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết định thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở giải thể tự nguyện 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán nợ và thanh lý các hợp đồng, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải thực hiện và hoàn thành việc thanh lý dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh. Việc xử lý vốn, tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trong các trường hợp thu hồi giấy phép nêu tại các khoản 1 (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chưa hoạt động), 2 và 3 Điều 21 của Quy chế này 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngà y Quyết định thu hồi giấy phép có hiệu lực, Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị phá sản Trình tự, thủ tục thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị phá sản thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Chi phí thanh lý Mọi chi phí liên quan đến việc thanh lý do Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chịu. Các khoản chi phí thanh lý phải có hoá đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật, phù hợp với kết quả thu hồi nợ do Chủ tịch Hội đồng thanh lý (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh lý theo quy định tại Điều 32 của Quy c...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát 1. Kiểm tra, giám sát Quỹ tín dụng nhân dân hoạt động theo pháp luật. 2. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân; nghị quyết Đại hội thành viên, nghị quyết Hội đồng quản trị. 3. Kiểm tra về tài chính, kế toán, phân phối thu nhập, xử lý các khoản lỗ, sử dụng các qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Chi phí thanh lý
  • Mọi chi phí liên quan đến việc thanh lý do Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chịu.
  • Các khoản chi phí thanh lý phải có hoá đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật, phù hợp với kết quả thu hồi nợ do Chủ tịch Hội đồng thanh lý (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh l...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát
  • 1. Kiểm tra, giám sát Quỹ tín dụng nhân dân hoạt động theo pháp luật.
  • 2. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân; nghị quyết Đại hội thành viên, nghị quyết Hội đồng quản trị.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Chi phí thanh lý
  • Mọi chi phí liên quan đến việc thanh lý do Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chịu.
  • Các khoản chi phí thanh lý phải có hoá đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật, phù hợp với kết quả thu hồi nợ do Chủ tịch Hội đồng thanh lý (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh l...
Target excerpt

Điều 32. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát 1. Kiểm tra, giám sát Quỹ tín dụng nhân dân hoạt động theo pháp luật. 2. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân; nghị quyết Đại hội thành viên,...

left-only unmatched

MỤC 6. GIÁM SÁT VIỆC THANH LÝ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

MỤC 6. GIÁM SÁT VIỆC THANH LÝ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Tổ giám sát thanh lý 1. Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh Quyết định việc thành lập Tổ giám sát thanh lý để giám sát việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trên địa bàn; chỉ định Tổ trưởng và các thành viên của Tổ giám sát thanh lý, đồng thời quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ trưởng và các thành viên của Tổ giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Tổ giám sát thanh lý 1. Phải là cán bộ của Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh có trình độ, kinh nghiệm về công tác chuyên môn ngân hàng và am hiểu về nghiệp vụ Quỹ tín dụng nhân dân. 2. Không phải là bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ giám sát thanh lý 1. Chỉ đạo Hội đồng thanh lý (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh lý theo quy định tại Điều 32 của Quy chế này), Hội đồng quản trị (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh lý theo quy định tại Điều 33 và 34 của Quy chế này) xây dựng kế hoạch thanh lý theo quy định để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh 1. Xem xét và Quyết định cấp, thu hồi giấy phép; chấp thuận mở, chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, điểm giao dịch và việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập của các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trên địa bàn. 2. Cử cán bộ giám sát việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 3. Trình Thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Thanh tra Ngân hàng: Hướng dẫn, chỉ đạo Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh thanh tra, kiểm tra và kiến nghị thu hồi giấy phép Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trên địa bàn. 2. Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác: a) Có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Thống đốc N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Hiệu lực giấy phép của các Quỹ tín dụng nhân dân đang hoạt động Các Quỹ tín dụng nhân dân đã được cấp giấy phép hiện đang hoạt động không phải làm thủ tục xin cấp lại giấy phép mới. Nếu có sự thay đổi về các nội dung ghi trong giấy phép đã được cấp thì đề nghị Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung các nội dung ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (sau đây gọi chung là Quỹ tín dụng nhân dân).
Điều 2. Điều 2. Tính chất và mục tiêu hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Quỹ tín dụng nhân dân là loại hình tổ chức tín dụng hợp tác hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động, thực hiện mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên, nhằm phát huy sức mạnh của tập thể và của từng thành viên giúp...
Điều 3. Điều 3. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở là tổ chức tín dụng hợp tác do các thành viên trong địa bàn tự nguyện thành lập và hoạt động theo quy định của Nghị định này nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên.
Điều 4. Điều 4. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương là tổ chức tín dụng hợp tác do các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở cùng nhau thành lập nhằm mục đích hỗ trợ và nâng cao hiệu quả hoạt động của cả hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. Để hỗ trợ hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân, các tổ chức tín dụng và các đối tượng khác được...
Điều 6. Điều 6. Số lượng thành viên tối thiểu Số lượng thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân không hạn chế, nhưng tối thiểu phải có 30 thành viên.
Điều 7. Điều 7. Quyền của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Được huy động vốn, cho vay vốn và thực hiện các dịch vụ ngân hàng khác theo giấy phép hoạt động; có quyền tự chủ kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của mình. 2. Nhận vốn tài trợ của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Yêu cầu người vay cung cấp các tà...