Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước
24/2006/QĐ-NHNN
Right document
Quy định về quỹ tín dụng nhân dân
04/2015/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 615/2003/QĐ-NHNN ngày 16/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; việc mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định: a) Việc cấp giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây gọi tắt là giấy phép) đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (sau đây gọi chung là Quỹ tín dụng nhân dân); b) Việc mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sở giao dịch, chi nhánh của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương là đơn vị phụ thuộc, có con dấu, được thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ hoạt động ngân hàng theo sự uỷ quyền của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương. 2. Văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép, chấp thuận việc mở, chấm dứt hoạt động của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân và việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định cấp giấy phép đối với Quỹ tín dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG.
MỤC 1. CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy phép 1. Có nhu cầu hoạt động ngân hàng trên địa bàn xin hoạt động; được sự chấp thuận của chính quyền địa phương về việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân; đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương phải xuất phát từ yêu cầu của các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 2. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy phép 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động (Mẫu số 1 đính kèm). 2. Biên bản Hội nghị thành lập Quỹ tín dụng nhân dân. 3. Dự thảo Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân đã được hội nghị thành lập nhất trí thông qua. 4. Phương án hoạt động 3 năm đầu. Phương án phải thể hiện được sự cần thiết thành lập Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự cấp giấy phép 1. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ xin cấp giấy phép (theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này). Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nghiên cứu, thẩm tra nếu đủ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn hoạt động Thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân tối đa là 50 năm. Thời hạn hoạt động cụ thể do Ban trù bị thành lập quỹ tín dụng nhân dân đề nghị và được ghi trong Giấy phép.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Trình tự cấp giấy phép
- Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ xin cấp giấy phép (theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này).
- Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nghiên cứu, thẩm tra nếu đủ điều kiện theo quy định tại Điều...
- Điều 5. Thời hạn hoạt động
- Thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân tối đa là 50 năm. Thời hạn hoạt động cụ thể do Ban trù bị thành lập quỹ tín dụng nhân dân đề nghị và được ghi trong Giấy phép.
- Điều 6. Trình tự cấp giấy phép
- Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ xin cấp giấy phép (theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này).
- Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nghiên cứu, thẩm tra nếu đủ điều kiện theo quy định tại Điều...
Điều 5. Thời hạn hoạt động Thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân tối đa là 50 năm. Thời hạn hoạt động cụ thể do Ban trù bị thành lập quỹ tín dụng nhân dân đề nghị và được ghi trong Giấy phép.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định chuẩn y các chức danh và Điều lệ 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Quyết định chuẩn y các chức danh Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồng quản trị, Trưởng ban và các thành viên khác trong Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương; Quyết định chuẩn y Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lệ phí cấp giấy phép Quỹ tín dụng nhân dân phải nộp cho Ngân hàng Nhà nước một khoản lệ phí cấp giấy phép theo quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sử dụng giấy phép 1. Quỹ tín dụng nhân dân được cấp giấy phép phải sử dụng đúng tên và hoạt động đúng nội dung quy định trong giấy phép. 2. Cấm làm giả, tẩy xoá, chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký kinh doanh Sau khi được cấp giấy phép, Quỹ tín dụng nhân dân phải đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Quỹ tín dụng nhân dân có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện hoạt động 1. Để tiến hành các hoạt động ngân hàng, Quỹ tín dụng nhân dân được cấp giấy phép phải có đủ các điều kiện sau: a) Có Điều lệ được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; có đủ vốn pháp định và có trụ sở phù hợp với yêu cầu hoạt động ngân hàng; c) Phần vốn pháp định góp bằng ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. MỞ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN TRUNG ƯƠNG VÀ PHÒNG GIAO DỊCH, ĐIỂM GIAO DỊCH CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
MỤC 2. MỞ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN TRUNG ƯƠNG VÀ PHÒNG GIAO DỊCH, ĐIỂM GIAO DỊCH CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện để mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương có thể mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có thời gian hoạt động tối thiểu là 03 năm kể từ ngày đi vào hoạt động; có nhu cầu mở rộng màng lưới hoạt động p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ, trình tự và thủ tục mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương 1. Hồ sơ: Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện bao gồm: a) Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được uỷ quyền) đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chấm dứt hoạt động của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương 1. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ chấm dứt hoạt động của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện bao gồm: a) Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được uỷ quyền)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục mở phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được mở phòng giao dịch, điểm giao dịch trên địa bàn hoạt động ghi trong giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có thời gian hoạt động tối thiểu là 03 năm kể t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ, trình tự và thủ tục chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở gửi Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh 01 bộ hồ sơ chấm dứt hoạt động của phòng giao dịch, điểm giao dịch bao gồm: a) Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được uỷ quyền) về việc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
MỤC 3. CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện, trình tự, thủ tục chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có phương án chia khả thi; b) Được Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở nhất trí chia và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; c) Có văn bản đề nghị c...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Giám đốc 1. Là thành viên cá nhân của quỹ tín dụng nhân dân (đối với trường hợp Hội đồng quản trị bổ nhiệm một thành viên Hội đồng quản trị làm Giám đốc). 2. Không thuộc trường hợp quy định tại Điều 33, Điều 34 Luật các tổ chức tín dụng. 3. Có thời gian công tác ở một trong các lĩnh vực kinh tế, t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 17. Điều kiện, trình tự, thủ tục chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
- 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Có phương án chia khả thi;
- Điều 24. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Giám đốc
- 1. Là thành viên cá nhân của quỹ tín dụng nhân dân (đối với trường hợp Hội đồng quản trị bổ nhiệm một thành viên Hội đồng quản trị làm Giám đốc).
- 2. Không thuộc trường hợp quy định tại Điều 33, Điều 34 Luật các tổ chức tín dụng.
- 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Có phương án chia khả thi;
- b) Được Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở nhất trí chia và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ;
- Left: Điều 17. Điều kiện, trình tự, thủ tục chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Right: 5. Cư trú tại địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
Điều 24. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Giám đốc 1. Là thành viên cá nhân của quỹ tín dụng nhân dân (đối với trường hợp Hội đồng quản trị bổ nhiệm một thành viên Hội đồng quản trị làm Giám đốc). 2. Không thuộc trường h...
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện, trình tự, thủ tục tách Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị tách phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có phương án tách khả thi; b) Được Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị tách nhất trí tách và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; c) Có văn bản đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện, trình tự, thủ tục hợp nhất Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có phương án hợp nhất khả thi; b) Được Đại hội thành viên của các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất nhất trí chấp thuận và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách, Giám đốc 1. Những người dự kiến bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 19. Điều kiện, trình tự, thủ tục hợp nhất Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
- 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Có phương án hợp nhất khả thi;
- Điều 25. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên tr...
- Những người dự kiến bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách, Giám đốc quỹ tín dụng nhân dân...
- Danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách, Giám đốc quỹ tí...
- Điều 19. Điều kiện, trình tự, thủ tục hợp nhất Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
- 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Có phương án hợp nhất khả thi;
Điều 25. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách, Giám đốc 1. Nhữ...
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện, trình tự, thủ tục sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở để được sáp nhập phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có phương án sáp nhập khả thi; b) Được Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở sáp nhập chấp thuận sáp nhập các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở khác vào; được Đại hộ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân là tổng số vốn do các thành viên góp và được ghi vào Điều lệ quỹ tín dụng nhân dân, hạch toán bằng đồng Việt Nam. 2. Việc thay đổi vốn điều lệ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. 3. Thành viên không được d...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 20. Điều kiện, trình tự, thủ tục sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
- 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở để được sáp nhập phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Có phương án sáp nhập khả thi;
- Điều 26. Vốn điều lệ
- 1. Vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân là tổng số vốn do các thành viên góp và được ghi vào Điều lệ quỹ tín dụng nhân dân, hạch toán bằng đồng Việt Nam.
- 2. Việc thay đổi vốn điều lệ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
- Điều 20. Điều kiện, trình tự, thủ tục sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
- 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở để được sáp nhập phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Có phương án sáp nhập khả thi;
Điều 26. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân là tổng số vốn do các thành viên góp và được ghi vào Điều lệ quỹ tín dụng nhân dân, hạch toán bằng đồng Việt Nam. 2. Việc thay đổi vốn điều lệ thực hiện th...
Left
MỤC 4. THU HỒI GIẤY PHÉP QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
MỤC 4. THU HỒI GIẤY PHÉP QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có thể bị thu hồi giấy phép khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây: 1. Có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép có những thông tin cố ý làm sai sự thật. 2 . Không có đủ các điều kiện hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy chế này. 3. Sau 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép m...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép do Trưởng Ban trù bị ký theo mẫu tại Phụ lục số 01 Thông tư này. 2. Dự thảo Điều lệ quỹ tín dụng nhân dân được Hội nghị thành lập thông qua. 3. Đề án thành lập quỹ tín dụng nhân dân được Hội nghị thành lập thông qua, trong đó nêu rõ: a) Sự cần thiết thành lập quỹ tín dụn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 21. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có thể bị thu hồi giấy phép khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây:
- 1. Có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép có những thông tin cố ý làm sai sự thật.
- 2 . Không có đủ các điều kiện hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy chế này.
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
- 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép do Trưởng Ban trù bị ký theo mẫu tại Phụ lục số 01 Thông tư này.
- 2. Dự thảo Điều lệ quỹ tín dụng nhân dân được Hội nghị thành lập thông qua.
- Điều 21. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có thể bị thu hồi giấy phép khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây:
- 1. Có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép có những thông tin cố ý làm sai sự thật.
- 2 . Không có đủ các điều kiện hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy chế này.
- Left: c) Trong thời hạn mười tám tháng liền, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở không tổ chức được Đại hội thành viên thường kỳ mà không có lý do chính đáng; Right: 3. Đề án thành lập quỹ tín dụng nhân dân được Hội nghị thành lập thông qua, trong đó nêu rõ:
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép do Trưởng Ban trù bị ký theo mẫu tại Phụ lục số 01 Thông tư này. 2. Dự thảo Điều lệ quỹ tín dụng nhân dân được Hội nghị thành lập thông qua. 3. Đề án t...
Left
Điều 22.
Điều 22. Thu hồi giấy phép trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Quy chế này (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chưa hoạt động) 1. Đối với các trường hợp có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có những thông tin cố ý làm sai sự thật, đã được cấp giấy phép nhưng chưa hoạt động, Than...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát 1. Trưởng ban và thành viên Ban kiểm soát quỹ tín dụng nhân dân do Đại hội thành viên, Đại hội thành lập (đối với trường hợp thành lập quỹ tín dụng nhân dân) bầu trực tiếp, có không ít hơn 03 (ba) thành viên, trong đó phải có ít nhất 01 (một) thành viên chuyên trách. Đối với quỹ tín dụng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 22. Thu hồi giấy phép trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Quy chế này (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chưa hoạt động)
- Đối với các trường hợp có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có những thông tin cố ý làm sai sự thật, đã được cấp giấy phép nhưng chưa hoạt động, Thanh tra Ng...
- a) Tờ trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh về việc thu hồi giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
- Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát
- Trưởng ban và thành viên Ban kiểm soát quỹ tín dụng nhân dân do Đại hội thành viên, Đại hội thành lập (đối với trường hợp thành lập quỹ tín dụng nhân dân) bầu trực tiếp, có không ít hơn 03 (ba) thà...
- Đối với quỹ tín dụng nhân dân có nguồn vốn hoạt động từ 8.000.000.000 đồng (tám tỷ đồng) trở xuống và có dưới 1.000 thành viên thì việc bầu Ban kiểm soát hoặc chỉ bầu 01 (một) kiểm soát viên chuyên...
- Điều 22. Thu hồi giấy phép trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Quy chế này (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chưa hoạt động)
- Đối với các trường hợp có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có những thông tin cố ý làm sai sự thật, đã được cấp giấy phép nhưng chưa hoạt động, Thanh tra Ng...
- a) Tờ trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh về việc thu hồi giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát 1. Trưởng ban và thành viên Ban kiểm soát quỹ tín dụng nhân dân do Đại hội thành viên, Đại hội thành lập (đối với trường hợp thành lập quỹ tín dụng nhân dân) bầu trực ti...
Left
Điều 23.
Điều 23. Thu hồi giấy phép trong trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 Điều 21 của Quy chế này 1. Đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị Ngân hàng Nhà nước thu hồi giấy phép khi không đủ các điều kiện hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy chế này hoặc s au 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép mà không hoạt động , Tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thu hồi giấy phép trong trường hợp chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Hội đồng chia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia phải hoàn thiện trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh bộ hồ sơ thu hồi giấy phép bao gồm: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được chia đề nghị Ngân hàng Nhà nước cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thu hồi giấy phép trong trường hợp hợp nhất Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Hội đồng quản trị các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất phải hoàn thiện trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh bộ hồ sơ thu hồi giấy phép bao gồm: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hợp nhất đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thu hồi giấy phép trong trường hợp sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 1. Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được sáp nhập phải hoàn thiện trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh bộ hồ sơ thu hồi giấy phép bao gồm: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được sáp nhập đề nghị Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thu hồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị phá sản 1. Sau khi Ngân hàng Nhà nước đã có văn bản về việc không áp dụng hoặc chấm dứt áp dụng các biện pháp phục hồi khả năng thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân đã dùng mọi biện pháp hỗ trợ nhưng Quỹ tín dụng nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thu hồi giấy phép trong trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở giải thể tự nguyện theo nghị quyết của Đại hội thành viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có thể tự nguyện giải thể theo nghị quyết của Đại hội thành viên nếu có khả năng thanh toán hết nợ và được Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh chấp thuận. 1. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thu hồi giấy phép trong các trường hợp quy định tại các khoản 1(trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở đã hoạt động), 4 và 5 Điều 21 của Quy chế này 1. Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh đề nghị Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ra thông báo giải thể bắt buộc đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. Hồ sơ đề nghị giải thể bắt buộc đối với Quỹ tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quyết định thu hồi giấy phép (Mẫu số 10 đính kèm ) 1. Nội dung chính của Quyết định: a) Tên và địa chỉ của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở; b) Lý do thu hồi giấy phép; c) Hiệu lực của Quyết định; d) Các công việc phải xử lý sau khi thu hồi giấy phép; đ) Giám sát thanh lý và trách nhiệm, quyền hạn của Tổ giám sát thanh lý của Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị thu hồi giấy phép 1. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Bộ máy điều hành phải tự kiểm tra, báo cáo và đề xuất các giải pháp xử lý các vấn đề liên quan đến việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở gửi Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh. 2. Phải có cam kết bằng văn bản chịu trách nhiệm về...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên Việc triệu tập Đại hội thành viên phải được thực hiện bằng văn bản và phải được gửi đến tất cả thành viên hoặc đại biểu thành viên chậm nhất 07 ngày làm việc trước ngày khai mạc Đại hội thành viên nếu Điều lệ quỹ tín dụng nhân dân không quy định thời hạn. Giấy triệu tập Đại hội thành viên...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 31. Trách nhiệm của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị thu hồi giấy phép
- 1. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Bộ máy điều hành phải tự kiểm tra, báo cáo và đề xuất các giải pháp xử lý các vấn đề liên quan đến việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở gửi Ngân hàng Nhà n...
- 2. Phải có cam kết bằng văn bản chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan đến quá trình thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, trong việc thu hồi nợ, xử lý các tồn tại của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
- Điều 33. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
- Việc triệu tập Đại hội thành viên phải được thực hiện bằng văn bản và phải được gửi đến tất cả thành viên hoặc đại biểu thành viên chậm nhất 07 ngày làm việc trước ngày khai mạc Đại hội thành viên...
- Giấy triệu tập Đại hội thành viên phải nêu rõ thời gian, địa điểm, nội dung, chương trình họp và gửi kèm các tài liệu liên quan.
- Điều 31. Trách nhiệm của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị thu hồi giấy phép
- 1. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Bộ máy điều hành phải tự kiểm tra, báo cáo và đề xuất các giải pháp xử lý các vấn đề liên quan đến việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở gửi Ngân hàng Nhà n...
- 2. Phải có cam kết bằng văn bản chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan đến quá trình thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, trong việc thu hồi nợ, xử lý các tồn tại của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
Điều 33. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên Việc triệu tập Đại hội thành viên phải được thực hiện bằng văn bản và phải được gửi đến tất cả thành viên hoặc đại biểu thành viên chậm nhất 07 ngày làm việc trước ngày...
Left
MỤC 5. THANH LÝ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
MỤC 5. THANH LÝ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trong các trường hợp bị thu hồi giấy phép nêu tại các khoản 1(trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở đã hoạt động), 4 và 5 Điều 21 của Quy chế này 1. Hội đồng thanh lý: a) Sau khi ra thông báo giải thể bắt buộc đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết định thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở giải thể tự nguyện 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán nợ và thanh lý các hợp đồng, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải thực hiện và hoàn thành việc thanh lý dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh. Việc xử lý vốn, tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trong các trường hợp thu hồi giấy phép nêu tại các khoản 1 (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chưa hoạt động), 2 và 3 Điều 21 của Quy chế này 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngà y Quyết định thu hồi giấy phép có hiệu lực, Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị phá sản Trình tự, thủ tục thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị phá sản thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Chi phí thanh lý Mọi chi phí liên quan đến việc thanh lý do Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chịu. Các khoản chi phí thanh lý phải có hoá đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật, phù hợp với kết quả thu hồi nợ do Chủ tịch Hội đồng thanh lý (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh lý theo quy định tại Điều 32 của Quy c...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Chấm dứt tư cách thành viên 1. Thành viên quỹ tín dụng nhân dân chấm dứt tư cách thành viên khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Trường hợp đương nhiên mất tư cách: Thành viên là cá nhân bị chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự; thành viên là hộ gia đình không có người đại diện...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 36. Chi phí thanh lý
- Mọi chi phí liên quan đến việc thanh lý do Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chịu.
- Các khoản chi phí thanh lý phải có hoá đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật, phù hợp với kết quả thu hồi nợ do Chủ tịch Hội đồng thanh lý (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh l...
- 1. Thành viên quỹ tín dụng nhân dân chấm dứt tư cách thành viên khi thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Trường hợp đương nhiên mất tư cách: Thành viên là cá nhân bị chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự
- thành viên là hộ gia đình không có người đại diện đủ điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Thông tư này
- Mọi chi phí liên quan đến việc thanh lý do Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chịu.
- Các khoản chi phí thanh lý phải có hoá đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật, phù hợp với kết quả thu hồi nợ do Chủ tịch Hội đồng thanh lý (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh l...
- Chi phí thanh lý bao gồm:
- Left: Điều 36. Chi phí thanh lý Right: Điều 32. Chấm dứt tư cách thành viên
Điều 32. Chấm dứt tư cách thành viên 1. Thành viên quỹ tín dụng nhân dân chấm dứt tư cách thành viên khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Trường hợp đương nhiên mất tư cách: Thành viên là cá nhân bị chết, mất tí...
Left
MỤC 6. GIÁM SÁT VIỆC THANH LÝ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
MỤC 6. GIÁM SÁT VIỆC THANH LÝ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Tổ giám sát thanh lý 1. Giám đốc Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh Quyết định việc thành lập Tổ giám sát thanh lý để giám sát việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trên địa bàn; chỉ định Tổ trưởng và các thành viên của Tổ giám sát thanh lý, đồng thời quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ trưởng và các thành viên của Tổ giám sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Tổ giám sát thanh lý 1. Phải là cán bộ của Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh có trình độ, kinh nghiệm về công tác chuyên môn ngân hàng và am hiểu về nghiệp vụ Quỹ tín dụng nhân dân. 2. Không phải là bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ giám sát thanh lý 1. Chỉ đạo Hội đồng thanh lý (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh lý theo quy định tại Điều 32 của Quy chế này), Hội đồng quản trị (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thanh lý theo quy định tại Điều 33 và 34 của Quy chế này) xây dựng kế hoạch thanh lý theo quy định để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh 1. Xem xét và Quyết định cấp, thu hồi giấy phép; chấp thuận mở, chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, điểm giao dịch và việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập của các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trên địa bàn. 2. Cử cán bộ giám sát việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 3. Trình Thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Thanh tra Ngân hàng: Hướng dẫn, chỉ đạo Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh thanh tra, kiểm tra và kiến nghị thu hồi giấy phép Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trên địa bàn. 2. Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác: a) Có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Thống đốc N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Hiệu lực giấy phép của các Quỹ tín dụng nhân dân đang hoạt động Các Quỹ tín dụng nhân dân đã được cấp giấy phép hiện đang hoạt động không phải làm thủ tục xin cấp lại giấy phép mới. Nếu có sự thay đổi về các nội dung ghi trong giấy phép đã được cấp thì đề nghị Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung các nội dung ghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections