Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024

Open section

Điều 1.

Điều 1. Xác định vùng, xác định loại xã và xác định vị trí đất 1. Xác định vùng, xác định loại xã, phường, thị trấn: (gọi tắt là cấp xã) Tỉnh Tây Ninh thuộc vùng đồng bằng có 09 huyện, thị xã, thành phố với tổng số 94 xã, phường, thị trấn. Căn cứ vào điều kiện hạ tầng giao thông, khoảng cách từ trung tâm xã đến trung tâm huyện, tỉnh và...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024
Added / right-side focus
  • Điều 1. Xác định vùng, xác định loại xã và xác định vị trí đất
  • 1. Xác định vùng, xác định loại xã, phường, thị trấn: (gọi tắt là cấp xã)
  • Tỉnh Tây Ninh thuộc vùng đồng bằng có 09 huyện, thị xã, thành phố với tổng số 94 xã, phường, thị trấn. Căn cứ vào điều kiện hạ tầng giao thông, khoảng cách từ trung tâm xã đến trung tâm huyện, tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024
Target excerpt

Điều 1. Xác định vùng, xác định loại xã và xác định vị trí đất 1. Xác định vùng, xác định loại xã, phường, thị trấn: (gọi tắt là cấp xã) Tỉnh Tây Ninh thuộc vùng đồng bằng có 09 huyện, thị xã, thành phố với tổng số 94...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. S ửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024: Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 như sau: “ a) Thành phố Tây Ninh (09 xã loại I, 01 xã loại II): Xã loại I: Phường 1, phường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Xác định vùng, xác định loại xã và xác định vị trí đất 1. Xác định vùng, xác định loại xã, phường, thị trấn: (gọi tắt là cấp xã) Tỉnh Tây Ninh thuộc vùng đồng bằng có 09 huyện, thị xã, thành phố với tổng số 94 xã, phường, thị trấn. Căn cứ vào điều kiện hạ tầng giao thông, khoảng cách từ trung tâm xã đến trung tâm huyện, tỉnh và...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. S ửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 202...
  • Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 như sau:
  • “ a) Thành phố Tây Ninh (09 xã loại I, 01 xã loại II):
Added / right-side focus
  • Điều 1. Xác định vùng, xác định loại xã và xác định vị trí đất
  • 1. Xác định vùng, xác định loại xã, phường, thị trấn: (gọi tắt là cấp xã)
  • Tỉnh Tây Ninh thuộc vùng đồng bằng có 09 huyện, thị xã, thành phố với tổng số 94 xã, phường, thị trấn. Căn cứ vào điều kiện hạ tầng giao thông, khoảng cách từ trung tâm xã đến trung tâm huyện, tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. S ửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 202...
  • Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Xã loại I: Phường 1, phường 2, phường 3, phường IV, phường Hiệp Ninh, phường Ninh Sơn, phường Ninh Thạnh, xã Thạnh Tân và xã Bình Minh. Right: Xã loại I: Phường 1, phường 2, phường 3, phường IV, phường Hiệp Ninh, phường Ninh Sơn và phường Ninh Thạnh;
  • Left: Xã loại II: xã Tân Bình.” Right: Xã loại II: Thạnh Tân, Tân Bình và Bình Minh.
Target excerpt

Điều 1. Xác định vùng, xác định loại xã và xác định vị trí đất 1. Xác định vùng, xác định loại xã, phường, thị trấn: (gọi tắt là cấp xã) Tỉnh Tây Ninh thuộc vùng đồng bằng có 09 huyện, thị xã, thành phố với tổng số 94...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024
Điều 2. Điều 2. Một số quy định chung khi tính giá đất 1. Thửa đất có nhiều cách xác định vị trí hoặc khu vực khác nhau: Áp dụng vị trí hoặc khu vực cao nhất. 2. Thửa đất có nhiều cách xác định giá đất khác nhau: Áp dụng mức giá cao nhất.
Điều 3. Điều 3. Quy định tính giá đất nông nghiệp 1. Đất nông nghiệp trong từng loại xã trên địa bàn tỉnh được xác định theo 03 vị trí đất (quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Chương I) tương ứng với 03 mức giá đất (quy định tại Bảng giá đất nông nghiệp trong Phụ lục I). 2. Giá đất trong các trường hợp sau được quy định bằng 50% mức giá đất ở c...
Điều 4. Điều 4. Quy định tính giá đất phi nông nghiệp 1. Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: Được xác định dựa vào vị trí đất. a) Đất mặt tiền đường phố (vị trí 1): Giá đất được tính bằng giá đất của Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp ở đô thị; b) Đất trong hẻm: Đất trong hẻm được xác định giá theo tỷ lệ % so với giá đất mặt tiền của đường...
Điều 5. Điều 5. Quy định tính giá đất phi nông nghiệp trong một số trường hợp đặc biệt 1. Đất trong hẻm có độ rộng của hẻm không đều nhau a) Đối với các hẻm có độ rộng của từng đoạn không đồng đều nhau mà độ rộng của vị trí đầu hẻm tiếp giáp đường giao thông (đối với hẻm chính) hoặc vị trí đầu hẻm tiếp giáp hẻm chính (đối với hẻm phụ) nhỏ hơn...
Chương II Chương II BẢNG GIÁ ĐẤT
Điều 6 Điều 6 . Đất nông nghiệp (Phụ lục I chi tiết kèm theo)
Điều 7 Điều 7 . Đ ất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính (Mục I Phụ lục II chi tiết kèm theo) 2. Giá đất ở tại nông thôn theo các trục đường giao thông chính (Mục II Phụ lục II chi tiết kèm theo) 3. Giá đất ở tại đô thị (Phụ lục III chi tiết kèm theo) 4. Giá đất ở tại khu kinh tế cửa khẩu Mộc...