Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam đối với các dự án đầu tư phải thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Việc giám sát hệ thống thanh toán, giám sát an toàn hệ thống thông tin của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định pháp luật có liên quan. 3. Việc giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  • 2. Việc giám sát hệ thống thanh toán, giám sát an toàn hệ thống thông tin của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định pháp luật có liên quan.
  • 3. Việc giám sát hoạt động phòng, chống rửa tiền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam đối với các dự án đầu tư phải thực hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, loại trừ tổ chức tài chính vi mô, quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân là khách hàng của tổ chứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng bao gồm: a) Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô; b) Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô. 2. Đối tượng giám sát ngân hàng bao gồm: a) Đối tượng giám sát an toàn vi mô; b) Đối tượng giám sát an toàn vĩ mô. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến trình tự,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng bao gồm:
  • a) Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô;
  • b) Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, loại trừ tổ chức tài chính v...
  • 2. Tổ chức, cá nhân là khách hàng của tổ chức tín dụng.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Dự án đầu tư phải thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng là các dự án đầu tư quy định tại Phụ lục III, IV, V ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi là dự án đầu tư). 2. Rủi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát ngân hàng bao gồm giám sát an toàn vi mô và giám sát an toàn vĩ mô. 2. Giám sát an toàn vi mô là hình thức giám sát an toàn đối với từng đối tượng giám sát vi mô. 3. Giám sát an toàn vĩ mô là hình thức giám sát an toàn hệ thống các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giám sát ngân hàng bao gồm giám sát an toàn vi mô và giám sát an toàn vĩ mô.
  • 2. Giám sát an toàn vi mô là hình thức giám sát an toàn đối với từng đối tượng giám sát vi mô.
Removed / left-side focus
  • Dự án đầu tư phải thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng là các dự án đầu tư quy định tại Phụ lục III, IV, V ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/202...
  • Rủi ro về môi trường của dự án đầu tư (sau đây gọi là rủi ro về môi trường) là khả năng xảy ra những tác động xấu tới môi trường trong quá trình thực hiện dự án đầu tư dẫn đến làm phát sinh thêm ch...
  • 3. Rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng là rủi ro tín dụng của tổ chức tín dụng phát sinh khi khách hàng được cấp tín dụng gặp rủi ro về môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng 1. Tổ chức tín dụng thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng đảm bảo phù hợp với các quy định của pháp luật về cấp tín dụng và quản lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng. 2. Tổ chức tín dụng thực hiện đánh giá rủi ro về môi tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát ngân hàng Việc giám sát ngân hàng thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Các nguyên tắc quy định tại Điều 51 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Điều 4 Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ (đã sửa đổi, bổ sung) quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát ngân hàng
  • Việc giám sát ngân hàng thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
  • Các nguyên tắc quy định tại Điều 51 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Điều 4 Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ (đã sửa đổi, bổ sung) quy định về tổ chức và hoạt động...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng
  • 1. Tổ chức tín dụng thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng đảm bảo phù hợp với các quy định của pháp luật về cấp tín dụng và quản lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngâ...
  • Tổ chức tín dụng thực hiện đánh giá rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng đối với các dự án đầu tư để xác định rủi ro tín dụng, xác định các điều kiện cấp tín dụng của khoản cấp tín dụn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thông tin quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng Thông tin phục vụ công tác quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng bao gồm: 1. Thông tin về môi trường của dự án đầu tư của khách hàng. 2. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá sơ bộ tác động môi trường, Báo cáo đánh giá tác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng 1. Trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng thực hiện như sau: a) Bước 1: Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu; b) Bước 2: Thực hiện các nội dung giám sát tuân thủ và/hoặc giám sát rủi ro; c) Bước 3: Lập báo cáo giám sát, đề xuất các biện pháp xử lý. 2. Việc theo dõi, đôn đốc,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
  • 1. Trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng thực hiện như sau:
  • a) Bước 1: Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thông tin quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng
  • Thông tin phục vụ công tác quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng bao gồm:
  • 1. Thông tin về môi trường của dự án đầu tư của khách hàng.
Rewritten clauses
  • Left: 5. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của khách hàng gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Right: 3. Việc quản lý, lưu trữ, sử dụng tài liệu, thông tin, dữ liệu có thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định nội bộ quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng 1. Tổ chức tín dụng xây dựng quy định nội bộ để quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng độc lập hoặc lồng ghép trong quy định nội bộ về cấp tín dụng và quy định nội bộ về kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, phù hợp với các quy định củ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập báo cáo giám sát an toàn vĩ mô và đề xuất, thực hiện biện pháp xử lý 1. Trên cơ sở kết quả giám sát rủi ro theo quy định tại Mục 2 Chương này và căn cứ vào các quy định pháp luật hiện hành, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô tiến hành: a) Lập báo cáo giám sát an toàn vĩ mô đột xuất hoặc định kỳ theo quy định tại khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập báo cáo giám sát an toàn vĩ mô và đề xuất, thực hiện biện pháp xử lý
  • 1. Trên cơ sở kết quả giám sát rủi ro theo quy định tại Mục 2 Chương này và căn cứ vào các quy định pháp luật hiện hành, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô tiến hành:
  • a) Lập báo cáo giám sát an toàn vĩ mô đột xuất hoặc định kỳ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định nội bộ quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng
  • Tổ chức tín dụng xây dựng quy định nội bộ để quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng độc lập hoặc lồng ghép trong quy định nội bộ về cấp tín dụng và quy định nội bộ về kiểm soát n...
  • 2. Quy định nội bộ quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng của tổ chức tín dụng bao gồm tối thiểu các nội dung sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2023. 2. Đối với các thỏa thuận cấp tín dụng ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực, tổ chức tín dụng được thỏa thuận với khách hàng để thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụng theo quy định tại Thông tư này.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ giám sát an toàn vĩ mô Hồ sơ giám sát an toàn vĩ mô bao gồm các báo cáo giám sát an toàn vĩ mô (định kỳ và đột xuất) và hồ sơ về các biện pháp xử lý trong giám sát an toàn vĩ mô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ giám sát an toàn vĩ mô
  • Hồ sơ giám sát an toàn vĩ mô bao gồm các báo cáo giám sát an toàn vĩ mô (định kỳ và đột xuất) và hồ sơ về các biện pháp xử lý trong giám sát an toàn vĩ mô.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2023.
  • Đối với các thỏa thuận cấp tín dụng ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực, tổ chức tín dụng được thỏa thuận với khách hàng để thực hiện quản lý rủi ro về môi trường trong hoạt động cấp tín dụn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý, cập nhật, tổng hợp tài liệu, thông tin, dữ liệu Căn cứ nguồn tài liệu, thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 7 Thông tư này, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô thực hiện xử lý, tổng hợp như sau: 1. Đối với tài liệu, thông tin, dữ liệu được cập nhật tự động từ hệ thống báo cáo thống kê điện tử của Ngân hàng Nhà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý, cập nhật, tổng hợp tài liệu, thông tin, dữ liệu
  • Căn cứ nguồn tài liệu, thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 7 Thông tư này, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô thực hiện xử lý, tổng hợp như sau:
  • Đối với tài liệu, thông tin, dữ liệu được cập nhật tự động từ hệ thống báo cáo thống kê điện tử của Ngân hàng Nhà nước, từ CIC vào hệ thống thông tin hỗ trợ hoạt động giám sát từ xa, đơn vị thực hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức, cá nhân c...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II GIÁM SÁT AN TOÀN VI MÔ
Mục 1 Mục 1 THU THẬP, TỔNG HỢP VÀ XỬ LÝ TÀI LIỆU, THÔNG TIN, DỮ LIỆU Điều 7. Thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu 1. Các nguồn tài liệu, thông tin, dữ liệu phục vụ giám sát ngân hàng bao gồm: a) Dữ liệu, báo cáo theo quy định pháp luật hiện hành về chế độ báo cáo thống kê của Ngân hàng Nhà nước; b) Dữ liệu về khách hàng của đối tượng giá...
Mục 2 Mục 2 NỘI DUNG GIÁM SÁT AN TOÀN VI MÔ
Điều 9. Điều 9. Nội dung giám sát an toàn vi mô đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô xác định phạm vi, nội dung của thông tin liên quan đến hoạt động của đối tượng giám sát an toàn vi mô để giám sát tuân thủ quy định của pháp luật về an toàn hoạt động ngân hàng, các quy định khác c...
Điều 10. Điều 10. Nội dung giám sát an toàn vi mô đối với chi nhánh của tổ chức tín dụng 1. Giám sát tuân thủ gồm: a) Giám sát tuân thủ quy định của pháp luật về: (i) Chế độ báo cáo thống kê của chi nhánh theo quy định về chế độ báo cáo thống kê; (ii) Các quy định khác của pháp luật về tiền tệ và ngân hàng áp dụng đối với chi nhánh. b) Đơn vị t...
Điều 11. Điều 11. Giám sát tăng cường 1. Căn cứ tình hình, thực trạng hoạt động của đối tượng giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô xem xét, báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh quyết định áp dụng giám sát tăng cường đối với đối tượng giám sát an toàn vi mô khi lâm vào một trong c...
Mục 3 Mục 3 LẬP BÁO CÁO, HỒ SƠ GIÁM SÁT VÀ ĐỀ XUẤT, THỰC HIỆN BIỆN PHÁP XỬ LÝ