Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa Right: Ban hành Quy định về quản lý và giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành "Quy định về quản lý và giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa". Right: Điều 1. Nay ban hành "Quy định về quản lý và giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa".
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 1866/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Bộ Giao thông vận tải ban hành "Thể lệ vận chuyển hành khách đường thủy nội địa" và Quyết định số 2764/2000/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 9 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 1866/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Bộ Giao thông vận tải ban hành "Thể lệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Đào Đình Bình QUY ĐỊNH Về vận tải hành khách đường thủy nội địa (Ban...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ pháp chế vận tải, Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phạm Thế Minh (Đã ký) QUY ĐỊNH Quản lý và giám sát hoạt động khách tốc độ cao trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm Thế Minh
Removed / left-side focus
  • Đào Đình Bình
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách n... Right: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ pháp chế vận tải, Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên...
  • Left: Về vận tải hành khách đường thủy nội địa Right: Quản lý và giám sát hoạt động khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2004/QĐ-BGTVT Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2764/2000/QĐ- BGTVT ngày 21 tháng 9 năm 2000
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Văn bản này quy định về hoạt động kinh doanh vận tải hành khách, hành lý bao gửi trên đường thủy nội địa và áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa.

Open section

Điều 1

Điều 1: 1. Bản quy định này áp dụng đối với tàu thuỷ vận chuyển hành khách tốc độ cao của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đưa vào hoạt động trên các tuyết đường thủy nội địa cũng như tuyến đường thuỷ liên vận quốc tế giữa Việt Nam với các nước trong khu vực, trừ trường hợp các điều ước quốc tế đã được nước Cộng hoà xã hội chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản quy định này áp dụng đối với tàu thuỷ vận chuyển hành khách tốc độ cao của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đưa vào hoạt động trên các tuyết đường thủy nội địa cũng như tuyến đường thuỷ...
  • 2. Tàu thuỷ vận chuyển hành khách có tốc độ thiết kế từ 30 Km/h trở lên, được nhập từ nước ngoài hoặc sản xuất trong nước, được gọi là tàu thuỷ chở khách có tốc độ cao (dưới đây gọi là tàu khách tố...
  • 3. Bản quy định này không áp dụng đối với các tàu thuỷ tốc độ cao chuyên dụng phục vụ cho các mục đích bảo vệ an ninh, quốc phòng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Văn bản này quy định về hoạt động kinh doanh vận tải hành khách, hành lý bao gửi trên đường thủy nội địa và áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, hành lý,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hành khách Trong Quy định này, hành khách được hiểu là người được chuyên chở trên các phương tiện vận tải hành khách đường thủy nội địa và có mua vé hành khách theo mẫu quy định tại Khoản 2 Điều 81 Luật Giao thông đường thủy nội địa, trừ thuyền viên, người lái phương tiện và trẻ em được miễn vé đi cùng hành khách.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Tàu khách tốc độ cao trước khi chính thức đưa vào khai thác kinh doanh trên đường thuỷ nội địa hoặc các tuyến đường thuỷ liên vận quốc tế, phải qua thời gian hoạt động thử nghiệm, có sự hướng dẫn, theo dõi, giám sát của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Thời gian hoạt động thử nghiệm được quy định như sau: a) Đối với tàu khách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tàu khách tốc độ cao trước khi chính thức đưa vào khai thác kinh doanh trên đường thuỷ nội địa hoặc các tuyến đường thuỷ liên vận quốc tế, phải qua thời gian hoạt động thử nghiệm, có sự hướng dẫn,...
  • Thời gian hoạt động thử nghiệm được quy định như sau:
  • a) Đối với tàu khách tốc độ cao chủng loại mới, thuyền trưởng chưa nắm được tính năng kỹ thuật và chưa quen điều khiển, hoặc tàu khách tốc độ cao được đưa vào khai thác trên một tuyến mới thì thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hành khách
  • Trong Quy định này, hành khách được hiểu là người được chuyên chở trên các phương tiện vận tải hành khách đường thủy nội địa và có mua vé hành khách theo mẫu quy định tại Khoản 2 Điều 81 Luật Giao...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II VẬN TẢI HÁNH KHÁCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương 2

Chương 2 QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG
Removed / left-side focus
  • VẬN TẢI HÁNH KHÁCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách Ngoài việc thực hiện quy định tại Khoản 2 Điều 82 Luật Giao thông đường thủy nội địa, người kinh doanh vận tải còn phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây: 1. Thông báo tại các cảng, bến đón trả hành khách trước 03 ngày khi có sự thay đổi biểu đồ vận hành hoặc lịch chạy tầu; trước 12...

Open section

Điều 3

Điều 3: 1. Tàu khách tốc độ cao phải được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa, đảm bảo khai thác an toàn phù hợp với vùng nước hoạt động. 2. Tàu khách tốc độ cao phải có Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa do Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tàu khách tốc độ cao phải được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa, đảm bảo khai thác an toàn phù hợp với vùng nước hoạt động.
  • Tàu khách tốc độ cao phải có Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa do Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) địa phương nơi chủ phương tiện cư trú cấp và các giấy tờ hợp lệ khá...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách
  • Ngoài việc thực hiện quy định tại Khoản 2 Điều 82 Luật Giao thông đường thủy nội địa, người kinh doanh vận tải còn phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây:
  • 1. Thông báo tại các cảng, bến đón trả hành khách trước 03 ngày khi có sự thay đổi biểu đồ vận hành hoặc lịch chạy tầu; trước 12 giờ khi có thay đổi thời gian xuất bến (trừ vận tải hành khách ngang...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vận tải hành khách theo tuyến cố định Ngoài, việc thực hiện các quy định tại Điều 78 Luật Giao thông đường thủy nội địa, người và phương tiện tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố định chỉ được đăng ký hoạt động trên những tuyến đường thủy nội địa đã được tổ chức quản lý và đón trả hành khách tại các cảng thủy nội địa đã đư...

Open section

Điều 4

Điều 4: Những luồng tuyến có tàu khách tốc độ cao hoạt động phải tăng cường công tác đảm bảo an toàn; ngoài các báo hiệu hiện có, cơ quan quản lý giao thông đường thuỷ trong phạm vi trách nhiệm phải bổ sung đủ các báo hiệu khác như: hạn chế tạo sóng, hạn chế tốc độ, bảng giờ tàu chạy qua... tại những nơi cần thiết trên tuyến để đảm bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Những luồng tuyến có tàu khách tốc độ cao hoạt động phải tăng cường công tác đảm bảo an toàn
  • ngoài các báo hiệu hiện có, cơ quan quản lý giao thông đường thuỷ trong phạm vi trách nhiệm phải bổ sung đủ các báo hiệu khác như: hạn chế tạo sóng, hạn chế tốc độ, bảng giờ tàu chạy qua... tại nhữ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • Ngoài, việc thực hiện các quy định tại Điều 78 Luật Giao thông đường thủy nội địa, người và phương tiện tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố định chỉ được đăng ký hoạt động trên những tuyến đư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Các giấy tờ phải nộp: a) 02 bản đăng ký hoạt động vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định (mẫu Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này); b) 01 bản sao các giấy tờ quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Các giấy tờ phải xuất trình: a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doan...

Open section

Điều 5

Điều 5: Cảng, bến cho tàu khách tốc độ cao vào, ra đón trả hành khách phải đảm bảo các điều kiện kỹ thuật theo các quy định của Cục đường sông Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Cảng, bến cho tàu khách tốc độ cao vào, ra đón trả hành khách phải đảm bảo các điều kiện kỹ thuật theo các quy định của Cục đường sông Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Các giấy tờ phải nộp:
  • a) 02 bản đăng ký hoạt động vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định (mẫu Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn được vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định phải có biểu đồ vận hành hoặc lịch chạy tầu ổn định. 2. Trên một tuyến vận tải hành khách nếu có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên đăng ký cho ph­ương tiện tham gia hoạt động thì thực hiện xá...

Open section

Điều 6

Điều 6: Thuyền viên trên tàu khách tốc độ cao phải có bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, riêng Thuyền trưởng phải có chứng chỉ điều khiển tàu khách tốc độ cao theo quy định của Cục đường sông Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Thuyền viên trên tàu khách tốc độ cao phải có bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, riêng Thuyền trưởng phải có chứng chỉ điều khiển tàu khách tốc độ cao theo quy định của Cục đường sông Việt...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn được vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định phải có biểu đồ vận hành hoặc lịch chạy tầu ổn định.
  • Trên một tuyến vận tải hành khách nếu có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên đăng ký cho ph­ương tiện tham gia hoạt động thì thực hiện xác nhận đăng ký theo thứ tự đăng ký của các tổ chức, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền xác nhận đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Cục Đường sông Việt Nam xác nhận đăng ký vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định cho các đối tượng sau đây: a) Tổ chức, cá nhân vận tải hành khách đường thủy nội địa có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; b) Tổ chức, cá nhân vận tải hành khách...

Open section

Điều 7

Điều 7: 1. Chủ tàu khách tốc độ cao phải lập và thực hiện theo đúng biểu đồ chạy tàu đã đăng ký và được sự phê duyệt của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sau đó mới được hoạt động. Khi duyệt biểu đồ chạy tàu, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cần quy định thời gian tàu tới các cảng, bến đón trả hành khách và đảm bảo an toàn cho phương tiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tàu khách tốc độ cao phải lập và thực hiện theo đúng biểu đồ chạy tàu đã đăng ký và được sự phê duyệt của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sau đó mới được hoạt động.
  • Khi duyệt biểu đồ chạy tàu, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cần quy định thời gian tàu tới các cảng, bến đón trả hành khách và đảm bảo an toàn cho phương tiện thuỷ khác đang hoạt động tại cảng.
  • Trường hợp có sự thay đổi biểu đồ chạy tàu hoặc ngừng hoạt động v.v..., chủ tàu phải báo cáo cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt biểu đồ chạy tàu, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền xác nhận đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Cục Đường sông Việt Nam xác nhận đăng ký vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định cho các đối tượng sau đây:
  • a) Tổ chức, cá nhân vận tải hành khách đường thủy nội địa có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 78 Luật Giao thông đường thủy nội địa, người kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến chỉ được bố trí phương tiện hoạt động trên những tuyến đường thủy nội địa đã được tổ chức quản lý phù hợp với vùng hoạt động ghi trong Giấy chứng nhận...

Open section

Điều 8

Điều 8: 07 ngày trước khi đưa tàu vào hoạt động trên tuyến (cả thử nghiệm và chính thức), Chủ tàu phải thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và lịch trình, thời gian tàu đi, đến các cảng, bến đón trả hành khách cũng như thời gian tàu hành trình qua các khu vực luồng phức tạp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 07 ngày trước khi đưa tàu vào hoạt động trên tuyến (cả thử nghiệm và chính thức), Chủ tàu phải thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và lịch trình, thời gian tàu đi, đến các cảng, bến...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến
  • Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 78 Luật Giao thông đường thủy nội địa, người kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến chỉ được bố trí phương tiện hoạt động trên những tuyến đườ...
  • đón, trả hành khách tại các cảng thủy nội địa đã được công bố hoặc bến thủy nội địa đã được cấp Giấy phép hoạt động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vận tải hành khách ngang sông Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 79 Luật Giao thông đường thủy nội địa, tổ chức, cá nhân vận tải hành khách ngang sông chỉ được bố trí phương tiện hoạt động tại những bến thủy nội địa đã được cấp Giấy phép hoạt động vận tải hành khách ngang sông.

Open section

Điều 9

Điều 9: Khi xảy ra sự cố mất an toàn, ảnh hưởng tới giao thông chung, chủ tàu và người điều khiển tàu phải thông báo ngay tới chính quyền địa phương nơi xảy ra tai nạn, cảnh sát giao thông đường thuỷ, cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa và cảng bến gần nhất để cùng phối hợp giải quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi xảy ra sự cố mất an toàn, ảnh hưởng tới giao thông chung, chủ tàu và người điều khiển tàu phải thông báo ngay tới chính quyền địa phương nơi xảy ra tai nạn, cảnh sát giao thông đường thuỷ, cơ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vận tải hành khách ngang sông
  • Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 79 Luật Giao thông đường thủy nội địa, tổ chức, cá nhân vận tải hành khách ngang sông chỉ được bố trí phương tiện hoạt động tại những bến thủy nội địa đã...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI THỬ TRÊN TUYẾN

Open section

Chương 3

Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI THỬ TRÊN TUYẾN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Phương tiện vận tải thử trên tuyến. 1. Phương tiện có tính năng kỹ thuật mới lần đầu được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ nước ngoài có tốc độ từ 30kilômét/giờ trở lên trước khi đưa vào vận tải hành khách trên đường thủy nội địa phải có thời gian vận tải thử trên tuyến. 2. Thời gian vận tải thử trên tuyến thực hiện như...

Open section

Điều 10

Điều 10: Trường hợp chủ tàu khách tốc độ cao không chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường thuỷ nội địa hiện hành, các điều khoản trong quy định này hoặc gây tai nạn giao thông nghiêm trọng thì cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định đình chỉ hoạt động của tàu. Sau khi xác định rõ nguyên nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp chủ tàu khách tốc độ cao không chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường thuỷ nội địa hiện hành, các điều khoản trong quy định này hoặc gây tai nạn...
  • Sau khi xác định rõ nguyên nhân, thực hiện các biện pháp khắc phục thì mới xem xét cho phép hoạt động tiếp hay không cho hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Phương tiện vận tải thử trên tuyến.
  • Phương tiện có tính năng kỹ thuật mới lần đầu được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ nước ngoài có tốc độ từ 30kilômét/giờ trở lên trước khi đưa vào vận tải hành khách trên đường thủy nội địa p...
  • 2. Thời gian vận tải thử trên tuyến thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đối với phương tiện vận tải thử trên tuyến 1. Tổ chức, cá nhân có phương tiện vận tải thủ trên tuyến phải tổ chức chạy khảo sát một chuyến với sự giám sát của cơ quan, đơn vị quản lý chuyên ngành có liên quan; lập biên bản khảo ,sát có xác nhận của các thành phần tham gia Đoàn khảo sát; báo cáo kết quả chạy khảo sát với...

Open section

Điều 11

Điều 11: Người đưa tàu khách tốc độ cao vào khai thác đầu tiên trên tuyến được ưu tiên về số lượng tàu tham gia hoặc số chuyến chạy trong ngày nếu có chủ tàu khác đưa tàu cùng chủng loại (hoặc tương đương) vào hoạt động trên tuyến, do Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố cho phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người đưa tàu khách tốc độ cao vào khai thác đầu tiên trên tuyến được ưu tiên về số lượng tàu tham gia hoặc số chuyến chạy trong ngày nếu có chủ tàu khác đưa tàu cùng chủng loại (hoặc tương đương)...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đối với phương tiện vận tải thử trên tuyến
  • 1. Tổ chức, cá nhân có phương tiện vận tải thủ trên tuyến phải tổ chức chạy khảo sát một chuyến với sự giám sát của cơ quan, đơn vị quản lý chuyên ngành có liên quan
  • lập biên bản khảo ,sát có xác nhận của các thành phần tham gia Đoàn khảo sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quản lý chạy khảo sát và vận tải thử trên tuyến 1. Cục Đường sông Việt Nam thực hiện quản lý vận tải thử trên tuyến của các phương tiện quy định tại Điều 10 Quy định này. 2. Chậm nhất không quá 05 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 11 Quy định này, Cục Đường sông Việt Nam có văn bản chấp nh...

Open section

Điều 12

Điều 12: Việc quản lý, giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa được quy định cho các cơ quan có thẩm quyền như sau: 1. Cục đường sông Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải uỷ quyền thực hiện việc quản lý, giám sát và ra quyết định cho tàu khách tốc cao hoạt động trên các tuyến đường thuỷ nội địa liên vận quốc tế,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Việc quản lý, giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa được quy định cho các cơ quan có thẩm quyền như sau:
  • 1. Cục đường sông Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải uỷ quyền thực hiện việc quản lý, giám sát và ra quyết định cho tàu khách tốc cao hoạt động trên các tuyến đường thuỷ nội địa liên vận quốc tế,...
  • hướng dẫn thực hiện, theo dõi, tổng hợp báo cáo tình hình hoạt động của tàu khách tốc độ cao thống nhất trong toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền quản lý chạy khảo sát và vận tải thử trên tuyến
  • 1. Cục Đường sông Việt Nam thực hiện quản lý vận tải thử trên tuyến của các phương tiện quy định tại Điều 10 Quy định này.
  • Chậm nhất không quá 05 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 11 Quy định này, Cục Đường sông Việt Nam có văn bản chấp nhận hoặc không chấp nhận cho phương tiện chạy khảo sát...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV VÉ HÀNH KHÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Việc bán vé, lập danh sách hành khách, kiểm soát vé 1. Không được bán vé quá giá vé mà người kinh doanh vận tải hành khách đã công bố tại các nơi bán vé. Giá vé khi công bố mới hoặc thay đổi phải công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng 03 ngày liên tục và 15 ngày sau mới được thực hiện. 2. Tổ chức, cá nhân k...

Open section

Điều 13

Điều 13: Các tổ chức, cá nhân phải chấp hành nghiêm chỉnh các điều khoản trong quy định này. Trường hợp vi phạm, tuỳ theo mức độ, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính; nếu vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị truy tố trước pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Các tổ chức, cá nhân phải chấp hành nghiêm chỉnh các điều khoản trong quy định này. Trường hợp vi phạm, tuỳ theo mức độ, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính
  • nếu vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị truy tố trước pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Việc bán vé, lập danh sách hành khách, kiểm soát vé
  • Không được bán vé quá giá vé mà người kinh doanh vận tải hành khách đã công bố tại các nơi bán vé.
  • Giá vé khi công bố mới hoặc thay đổi phải công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng 03 ngày liên tục và 15 ngày sau mới được thực hiện.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Miễn, giảm giá vé hành khách 1. Trẻ em từ 05 tuổi trở xuống được miễn vé nhưng phải ngồi chung với hành khách đi kèm. 2. Trẻ em từ trên 05 tuổi đến 10 tuổi được giảm 50% giá vé nhưng 02 trẻ em trong đối tượng này phải ngồi chung một ghế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các đối tượng được ưu tiên bán vé theo thứ tự sau đây 1. Di chuyển bệnh nhân theo yêu cầu của cơ quan y tế. 2. Th­ương binh, bệnh binh hạng 1 và 2. 3. Người trên 65 tuổi. 4. Người đi cùng trẻ em dưới 24 tháng tuổi. 5. Phụ nữ có thai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vé hành khách 1. Hành khách đi quá cảng, bến thủy nội địa ghi trong vé thì phải mua vé bổ sung quãng đường đi thêm. 2. Hành khách có nhu cầu lên tại cảng, bến gần hơn cảng, bến thủy nội địa đến đã ghi trong vé thì không được hoàn lại tiền vé đoạn đường không đi. 3. Hành khách trả lại vé ít nhất 01 giờ trước thời gian phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V VẬN TẢI VÀ BẢO QUẢN HÀNH LÝ KÝ GỬI, BAO GỬI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hành lý 1. Mỗi hành khách được miễn tiền cước 20 kilôgam hành lý; đối với hành khách theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Quy định này được miễn tiền cước 10 kilôgam hành lý. 2. Điều kiện của hành lý ký gửi, bao gửi: a) Có kích thước chiều dài x chiều rộng x chiều cao không quá l,2mét x 0,7mét x 0,7mét; trọng lượng không quá 20 k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhận và bảo quản hành lý ký gửi, bao gửi 1. Hành khách có hành lý ký gửi quá mức quy định được miễn cước thì phải trả tiền cước và giao cho người kinh doanh vận tải trước khi phương tiện khởi hành. 2. Người có bao gửi phải lập tờ khai gửi hàng hóa, ghi rõ: loại hàng hóa, số lượng, trọng lượng, giá trị; tên, địa chỉ người gửi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giao trả hành lý ký gửi, bao gửi 1. Hành khách có hành lý ký gửi khi nhận lại hành lý phải xuất trình vé, chứng từ thu cước. 2. Người nhận bao gửi khi nhận lại bao gửi phải xuất trình chứng từ thu cước; tờ khai gửi hàng hóa và giấy tờ tùy thân. Nếu người khác nhận phải có giấy ủy quyền theo quy định pháp luật. Trường hợp người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, BỒI THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trường hợp do lỗi của người vận tải 1. Trường hợp phương tiện không xuất bến đúng thời gian quy định, hành khách phải chờ đợi qua đêm thì người kinh doanh vận tải phải bố trí nơi ăn, nghỉ cho hành khách và chịu chi phí; nếu hành khách không tiếp tục đi, trả lại vé thì người kinh doanh vận tải phải hoàn lại tiền vé, tiền cước c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trường hợp bất khả kháng 1. Khi phương tiện chưa xuất bến, người kinh doanh vận tải phải thông báo ngay cho hành khách việc tạm dừng chuyến đi; trường hợp hủy bỏ chuyến đi thì người kinh doanh vận tải phải hoàn lại toàn bộ tiền vé, tiền cước cho hành khách. 2. Khi phương tiện đang hành trình: a) Trường hợp phương tiện phải đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hành khách rơi xuống nước, chết hoặc ốm trên ph­ương tiện đang hành trình 1. Trường hợp hành khách rơi xuống nước, Thuyền trưởng phải huy động lực lượng nhanh chóng cứu hành khách. Nếu đã làm hết khả năng mà không cứu được thì Thuyền trưởng phải lập biên bản có xác nhận của thân nhân nạn nhân (nếu có), của đại diện hành khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hành lý ký gửi trong quá trình vận tải 1. Trường hợp phát hiện hành lý ký gửi có hiện tượng tự bốc cháy, rò rỉ hoặc đổ vỡ thì người vận tải phải thông báo và cùng hành khách có hành lý đó thực hiện ngay các biện pháp ngăn chặn để bảo vệ người, hàng hóa và phương tiện. Khi thực hiện các biện pháp ngăn chặn nếu phát sinh tổn thấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối với bao gửi Trường hợp có phát sinh đối với bao gửi trong quá trình vận tải thì thực hiện theo Quy định về vận tải hàng hóa đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bồi thường hành lý ký gửi, bao gửi bị mất mát hư hỏng 1. Trường hợp hành lý ký gửi, bao gửi hư hỏng, thiếu hụt hoặc mất mát do lỗi của người kinh doanh vận tải thì phải bồi thường theo các quy định sau đây: a) Theo giá trị đã kê khai đối với hành lý ký gửi, bao gửi có kê khai giá trị; trường hợp người kinh doanh vận tải chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Giải quyết tranh chấp Trong quá trình vận tải hành khách đường thủy nội địa nếu có phát sinh ảnh hưởng đến lợi ích của các bên thì phải lập biên bản hiện trường; nội dung biên bản phải xác định rõ thời gian, địa điểm, hậu quả, nguyên nhân khách quan, chủ quan, kết quả giải quyết v.v... có xác nhận của đại diện hành khách. Biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.