Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi đặc thù trong công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức chi đặc thù trong công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vị điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi đặc thù thực hiện trong công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và không áp dụng đối với các trường hợp thực hiện hoạt động thuộc Chương trình mục tiêu Y tế - dân số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2022 - 2025.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vị điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức chi đặc thù thực hiện trong công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và không áp dụng đối với các trường hợp thực hiện hoạt động thuộc...
  • dân số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2022
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng và thụ hưởng nguồn ngân sách nhà nước triển khai thực hiện công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và không áp dụng đối với các trường hợp thực hiện hoạt động thuộc Chương trình mục tiêu Y tế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Văn ph...
  • Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng và thụ hưởng nguồn ngân sách nhà nước triển khai thực hiện công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trên địa...
  • dân số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2022-2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung, mức chi chung trong công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Chi hỗ trợ giám sát chủ động, định kỳ dịch tễ học, các bệnh tật để dự phòng dịch bệnh truyền nhiễm (không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 3, Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm...
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016
  • có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 và thay thế Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của H...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung, mức chi chung trong công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • Chi hỗ trợ giám sát chủ động, định kỳ dịch tễ học, các bệnh tật để dự phòng dịch bệnh truyền nhiễm (không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 3, Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12...
  • Mức hỗ trợ 40.000 đồng/người/ngày đi giám sát ngoài chế độ công tác phí quy định tại văn bản hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chi đặc thù trong công tác phòng, chống dịch bệnh do các tác nhân gây ra (côn trùng, động vật, bọ gậy, bọ chét, chuột...) 1. Xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán dịch bệnh do các tác nhân gây ra (từ khâu lấy máu, vận chuyển đến bảo quản và xét nghiệm): Mức hỗ trợ là 25.000 đồng/mẫu. 2. Chi hỗ trợ người làm mồi và bắt muỗi đêm t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết 1. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra các báo cáo, tờ trình, đề án, dự thảo Nghị quyết. - Cấp thành phố: 500.000 đồng/báo cáo; - Cấp quận, huyện: 300.000 đồng/báo cáo; - Cấp phường, xã: 200.000 đồng/báo cáo. 2. Chi cho cá nhân tham gia cuộc họp thẩm tra (áp dụng cho cả ba cấp): - Chủ trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết
  • 1. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra các báo cáo, tờ trình, đề án, dự thảo Nghị quyết.
  • - Cấp thành phố: 500.000 đồng/báo cáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi đặc thù trong công tác phòng, chống dịch bệnh do các tác nhân gây ra (côn trùng, động vật, bọ gậy, bọ chét, chuột...)
  • 1. Xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán dịch bệnh do các tác nhân gây ra (từ khâu lấy máu, vận chuyển đến bảo quản và xét nghiệm): Mức hỗ trợ là 25.000 đồng/mẫu.
  • 2. Chi hỗ trợ người làm mồi và bắt muỗi đêm truyền bệnh: Mức hỗ trợ 130.000 đồng/người/đêm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chi hỗ trợ người trực tiếp lấy mẫu bệnh phẩm, vật phẩm và mẫu máu liên quan đến dịch bệnh nhóm A, B (không bao gồm dịch bệnh COVID-19): Mức hỗ trợ 7.000 đồng/mẫu ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật 1. Chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu góp ý bằng văn bản. Tùy theo nội dung và tính cấp thiết của của dự án Luật, Thường trực HĐND ký hợp đồng với chuyên gia với mức chi tối đa như sau: - Cấp thành phố: 1.000.000 đồng/báo cáo; - Cấp quận, huyện: 700.000 đồng/báo cáo; - Cấp xã, phườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật
  • 1. Chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu góp ý bằng văn bản.
  • Tùy theo nội dung và tính cấp thiết của của dự án Luật, Thường trực HĐND ký hợp đồng với chuyên gia với mức chi tối đa như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chi hỗ trợ người trực tiếp lấy mẫu bệnh phẩm, vật phẩm và mẫu máu liên quan đến dịch bệnh nhóm A, B (không bao gồm dịch bệnh COVID-19): Mức hỗ trợ 7.000 đồng/mẫu ngoài chế độ công tác phí t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước phòng, chống dịch; nguồn viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện theo quy định; được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm cho Sở Y tế. Sở Y tế tổ chức thực hiện và thanh quyết toán...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát 1. Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát. a) Chi xây dựng văn bản giám sát: Đối với hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân: - Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát (quyết định thành lập Đoàn giám sát, kế hoạch và đề cương giám sát), mức chi: + Cấp thành phố: 1.500.000 đồng/bộ văn bản; + Cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát
  • 1. Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát.
  • a) Chi xây dựng văn bản giám sát:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước phòng, chống dịch
  • nguồn viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện theo quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Các chế độ khác không được quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật, trường hợp có văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế của cấp có thẩm quyền thì áp dụng quy định mới theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác: - Cấp thành phố: 2.500.000 đồng/điểm; - Cấp quận, huyện: 1.500.000 đồng/điểm; - Cấp phường, xã: 1.000.000 đồng/điểm. Trong trường hợp có sự phối hợp tiếp xúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri
  • 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác:
  • - Cấp thành phố: 2.500.000 đồng/điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Các chế độ khác không được quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật, trường hợp có văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế của cấp có thẩm quyền thì áp dụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2022.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo 1. Chi tiếp công dân (áp dụng cho cả 03 cấp): a) Đại biểu HĐND và cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề thanh tra: 100.000 đồng/người/ngày; b) Cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp đang được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo
  • 1. Chi tiếp công dân (áp dụng cho cả 03 cấp):
  • a) Đại biểu HĐND và cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề thanh tra: 100.000 đồng/người/ngày;
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2022.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực Hội đ ồ ng nhân dân trình; xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đ ồ ng nhân dân, Đảng đoàn Hội đ ồ ng nhân dân , Thường trực H ội đ ồ ng nhân dân , các b an Hội đ ồ ng nhân dân ; báo cáo định kỳ của Thường trực Hội đ ồ ng nhân dân , các ban Hội đ ồng nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực Hội đ ồ ng nhân dân trình
  • xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đ ồ ng nhân dân, Đảng đoàn Hội đ ồ ng nhân dân , Thường trực H ội đ ồ ng nhân dân , các b an Hội đ ồ ng nhân dân
  • báo cáo định kỳ của Thường trực Hội đ ồ ng nhân dân , các ban Hội đ ồng nhân dân
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại thành phố Đà Nẵng gồm: 1. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết; 2. Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ chi tiêu được áp dụng đối với hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, các ban của Hội đồng nhân dân các cấp, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham gia phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp theo yêu cầu.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao; đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng quy định. 2. Các chế độ chi tiêu khác đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp chưa có trong Quy định này được thực hiện theo các quy định...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
Điều 10 Điều 10 . Chế độ chi kỳ họp, phiên họp của Đảng đoàn, Thường trực Hội đồng nhân dân; Hội nghị giao ban hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp 1. Chế độ chi kỳ họp Hội đồng nhân dân (áp dụng cho cả 03 cấp): - Chủ trì kỳ họp: 200.000 đồng/người/buổi; - Thư ký kỳ họp: 150.000 đồng/người/buổi; - Đại b...
Điều 1 Điều 1 1 . Chế độ hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân Ngoài các chế độ, chính sách được quy định tại Điều 3 Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH ngày 13/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được hưởng các chế độ như sau: 1. Chế độ phụ cấp kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo của Hội đồng nhân dân. a) Người đang...
Điều 1 Điều 1 2 . Chế độ chi công tác xã hội 1. Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện, lễ tang cho đại biểu Hội đồng nhân dân; nguyên là Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo các ban Hội đồng nhân dân, mức chi như sau: a) Thăm hỏi khi ốm đau nằm viện (không quá 02 lần/năm) đại biểu HĐND, nguyên là Thường trực HĐND, lãnh đạo các Ban HĐND: - Cấp t...