Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ giai đoạn 2022-2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ giai đoạn 2022-2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long nhằm triển khai thực hiện Nghị quyết số 03-TU/NQ ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Tỉnh ủy về phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao giai đoạn 2021-2030.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh nông sản, thủy sản. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện chính sách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ sau đầu tư, khi các ứng dụng công nghệ cao đã được đầu tư hoàn thành, ứng dụng vào sản xuất và có sản phẩm được hình thành hoặc thu hoạch (hỗ trợ sau đầu tư). 2. Hỗ trợ thông qua kế hoạch hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Trong cùng một thời điểm, một nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ được chi từ nguồn ngân sách tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao lĩnh vực trồng trọt 1. Đối tượng hỗ trợ: Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, cơ sở trồng trọt. 2. Điều kiện hỗ trợ: Phải có đủ các điều kiện sau: a) Có sản xuất các nông sản trồng trọt chủ lực và tiềm năng của tỉnh như: lúa, khoai lang, bưởi Năm Roi, bưởi Da Xanh, cam Sành; nhãn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi heo 1. Đối tượng hỗ trợ: Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, cơ sở chăn nuôi. 2. Điều kiện hỗ trợ: Phải có đủ các điều kiện sau: a) Có chăn nuôi heo với quy mô tổng đàn ổn định trong 12 tháng gần nhất từ 500 heo thịt hoặc 200 heo cái giống hoặc 300 heo thịt và 5...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý và tổ chức thực hiện. 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu trên, Sở Công thương có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có l...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi heo
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, cơ sở chăn nuôi.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ: Phải có đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
  • 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý và tổ chức thực hiện.
  • 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu trên, Sở Công thương có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi heo
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, cơ sở chăn nuôi.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ: Phải có đủ các điều kiện sau:
Target excerpt

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý và tổ c...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi bò 1. Đối tượng hỗ trợ: Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, cơ sở chăn nuôi. 2. Điều kiện hỗ trợ: Phải có đủ các điều kiện sau: a) Có chăn nuôi bò với quy mô tổng đàn ổn định trong 12 tháng gần nhất từ 250 con bò hoặc 150 bò thịt và 50 bò cái giống trở lên; b) Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ nhà lưới, nhà màng ứng dụng công nghệ cao 1. Đối tượng hỗ trợ: Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, cơ sở trồng trọt. 2. Điều kiện hỗ trợ: Phải có đủ các điều kiện sau: a) Có kế hoạch đầu tư nhà lưới, nhà màng phục vụ sản xuất có ứng dụng một hoặc nhiều công nghệ cao như: cơ giới hóa, tự động hóa, sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ chế biến, bảo quản nông sản, thủy sản 1. Hỗ trợ chế biến nông sản, thủy sản: a) Đối tượng hỗ trợ: Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, các cá nhân có hoạt động chế biến nông sản, thủy sản. b) Điều kiện hỗ trợ: Phải có đủ các điều kiện sau: b1) Có sản phẩm đạt tiêu chuẩn C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ sử dụng phân hữu cơ (hữu cơ truyền thống, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh, hữu cơ khoáng) 1. Đối tượng hỗ trợ: Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, cơ sở trồng trọt. 2. Điều kiện hỗ trợ: Phải có đủ các điều kiện sau: a) Có sản xuất các nông sản trồng trọt chủ lực và tiềm năng của tỉnh như: lúa, khoai l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ truy xuất nguồn gốc nông sản, thủy sản, sản phẩm chế biến từ nông sản, thủy sản 1. Đối tượng hỗ trợ: Liên hiệp Hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, các cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh nông sản, thủy sản. 2. Điều kiện hỗ trợ: Phải có đủ các điều kiện sau: a) Có sản xuất, kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân đáp ứng được các điều kiện theo Quy định này đăng ký nhu cầu hỗ trợ với Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố nơi đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo cơ quan chuyên môn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 2. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại các xã và phường trên địa bàn tỉnh; bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở c...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp quy hoạch phát triển côn...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BTC, cụ thể như sau: a) Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Đi...
Điều 6. Điều 6. Mức chi chung hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Cụ thể một số mức chi sau: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến c...