Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản khi N hà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 40 /201 9 /QĐ-UBND ngày 1 8 tháng 1 2 năm 201 9 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3, 5 Điều 4 như sau:...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân chia rừng để áp dụng khung giá Phân chia rừng để định giá, thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân chia rừng để áp dụng khung giá
  • Phân chia rừng để định giá, thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê v...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản khi N hà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định s...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3, 5 Điều 4 như sau:
  • “2. Sửa đổi đơn giá của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; người sử dụng đất và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2022. 2. Điều khoản chuyển tiếp: a) Đối với các công trình, dự án đã được cấp thẩm quyền phê duyệt thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về giá bồi thường,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; các chủ rừng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Khung giá các loại rừng trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 2. Điều khoản chuyển tiếp:
  • a) Đối với các công trình, dự án đã được cấp thẩm quyền phê duyệt thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy đị...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2022. Right: (Kèm theo Quyết định số 21/202 1 /QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 202 1

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Khung giá các loại rừng theo Quy định này là căn cứ để áp dụng đối với các trường hợp định giá rừng theo quy định tại Điều 91 Luật Lâm nghiệp.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Điều 3. Phạm vi áp dụng Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định này là căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng; tính giá trị rừng khi thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 1, Điều 91 Luật Lâ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG
Điều 5. Điều 5. Phương pháp áp dụng khung giá các loại rừng 1. Khung giá rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục I đính kèm; Khung giá rừng trồng được quy định tại Phụ lục II đính kèm Quyết định này. 2. Cách xác định trữ lượng rừng và giá rừng. a) Giá rừng được xác định theo trạng thái rừng và phân cấp trữ lượng, mỗi cấp cách nhau 10 m 3 /cấp:...
Điều 6. Điều 6. Điều chỉnh khung giá các loại giá rừng Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh khung giá các loại rừng trong các trường hợp: 1. Khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng. 2. Khi khung giá rừng có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian 06 (sáu) tháng trở lên.