Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung một số nội dung vào điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận tải hành khách bằng xe ô tô buýt của Xí nghiệp vận tải khách công cộng Quy Nhơn thuộc Hợp tác xã vận tải Bình Minh

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 7 Điều 5 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 và tại khoản 1, khoản...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung một số nội dung vào điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách...
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung một số nội dung vào điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chí...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến việc quản lý và sử dụng vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, cụ thể: 1. Hộ nghèo; hộ cận nghèo; hộ mới thoát nghèo. 2. Người lao động thường trú trên địa bàn tỉ...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Trường hợp mức cho vay tối đa theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được điều chỉnh cao hơn mức cho vay tối đa của Nghị quyết này, áp dụng theo mức cho vay tối đa của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Mức lãi suất cho vay của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được điều chỉnh thấp hơn mức lãi suất c...
Điều 4. Điều 4. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay 1. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này a) Mức cho vay: Tối đa là 100 triệu đồng/hộ. b) Thời hạn cho vay: Tối đa là 10 năm (120 tháng) . c) Lãi suất cho vay: Hộ nghèo bằng 4,8%/năm; hộ cận nghèo bằng 5,76%/năm; hộ mới thoát nghèo bằng 6,0%/năm. 2. Đối...
Điều 5. Điều 5. Xử lý nợ bị rủi ro Đối với các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội: giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định xử lý nợ bị rủi ro đối với từng trường hợp cụ thể.
Điều 6. Điều 6. Nguồn vốn cho vay Vốn ngân sách địa phương bố trí ủy thác sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay theo nhu cầu của các đối tượng thụ hưởng chính sách và khả năng cân đối vốn của tỉnh.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 03 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau (cũ) về chính sách hỗ trợ, cho vay đối với các hộ Làng nghề thuộc Công viên Văn hóa - Du lịch Mũi Cà Mau và đối tượng xuất khẩu lao độ...
Điều 8. Điều 8. Quy định chuyển tiếp Các đối tượng đã vay theo các chương trình trước đây tiếp tục áp dụng chính sách tín dụng theo thỏa thuận, hợp đồng vay vốn đã ký với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; trường hợp đã nộp hồ sơ vay vốn trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có Quyết định phê duyệt hồ sơ vay vốn th...