Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Ban hành quy định về tiêu chí các dự án, công trình quan trọng quốc gia; trình tự, thủ tục, nội dung hồ sơ Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định chủ trương đầu tư. 2. Dự án, công trình quan trọng quốc gia trong nghị quyết này là dự án đầu tư, dự án một công trình độc lập hoặc một cụm công trình liên kết chặt chẽ với n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu đối với 26 khoản phí và 11 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, như sau: 1. Các khoản phí và lệ phí: a) Các khoản phí: - Phí xây dựng. - Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. - Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. - Phí chợ. - Phí đấu thầu, đấu giá. - Phí thẩm định kết quả đấu thầu. - Phí sử dụng đ­ường bộ. - Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu đối với 26 khoản phí và 11 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, như sau:
  • 1. Các khoản phí và lệ phí:
  • a) Các khoản phí:
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành quy định về tiêu chí các dự án, công trình quan trọng quốc gia; trình tự, thủ tục, nội dung hồ sơ Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định chủ trương đầu tư.
  • 2. Dự án, công trình quan trọng quốc gia trong nghị quyết này là dự án đầu tư, dự án một công trình độc lập hoặc một cụm công trình liên kết chặt chẽ với nhau có tiêu chí quy định tại Điều 2 của Ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Dự án, công trình có một trong năm tiêu chí sau đây là dự án, công trình quan trọng quốc gia: 1. Quy mô vốn đầu tư từ hai mươi nghìn tỷ đồng Việt Nam trở lên đối với dự án, công trình có sử dụng từ ba mươi phần trăm vốn nhà nước trở lên. 2. Dự án, công trình có ảnh hưởng lớn đến môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng nghiêm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 22-02-2007 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. - Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 22-02-2007 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn...
  • - Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Dự án, công trình có một trong năm tiêu chí sau đây là dự án, công trình quan trọng quốc gia:
  • 1. Quy mô vốn đầu tư từ hai mươi nghìn tỷ đồng Việt Nam trở lên đối với dự án, công trình có sử dụng từ ba mươi phần trăm vốn nhà nước trở lên.
  • 2. Dự án, công trình có ảnh hưởng lớn đến môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ dự án, công trình quan trọng quốc gia do Chính phủ trình Quốc hội bao gồm: 1. Tờ trình của Chính phủ; 2. Báo cáo tiền khả thi (báo cáo đầu tư); 3. Báo cáo của Hội đồng thẩm định nhà nước; 4. Tài liệu khác có liên quan.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ dự án, công trình quan trọng quốc gia do Chính phủ trình Quốc hội bao gồm:
  • 1. Tờ trình của Chính phủ;
  • 2. Báo cáo tiền khả thi (báo cáo đầu tư);
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ của Chính phủ về dự án, công trình quan trọng quốc gia phải được cơ quan có liên quan của Quốc hội thẩm tra. Thủ tục và phạm vi thẩm tra được quy định như sau: 1. Chậm nhất là sáu mươi ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm tra để tiến hành thẩm tra; 2. Cơ quan thẩm tra có quyền yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, trung thực của hồ sơ trình Quốc hội đối với dự án, công trình quan trọng quốc gia. 2. Chủ tịch và từng thành viên khác của Hội đồng thẩm định nhà nước chịu trách nhiệm trước pháp luật về ý kiến, đề xuất của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này, Chính phủ trình dự án, công trình quan trọng quốc gia để Quốc hội xem xét, quyết định chủ trương đầu tư sau khi có ý kiến thẩm tra của cơ quan có liên quan của Quốc hội và đã báo cáo với Ủy ban thường vụ Quốc hội. 2. Quốc hội xem xét và thông qua Nghị quyết về c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về dự án, công trình quan trọng quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2006. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/1997/QH10 ngày 29/11/1997 về tiêu chuẩn các công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội xem xét, quyết định chủ trương đầu tư; bãi bỏ những quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết 05/1997/QH10. Những dự án, công trình q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.