Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn cơ sở, công bố hợp chuẩn và áp dụng truy xuất nguồn gốc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2030

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn cơ sở, công bố hợp chuẩn và áp dụng truy xuất nguồn gốc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2030.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 19/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang về Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn và Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030./. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định nội dung, trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn cơ sở, công bố hợp chuẩn và áp dụng truy xuất nguồn gốc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2030. 2. Không hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị nhà nước được UBND tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là tổ chức) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đóng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Trong cùng một thời điểm, đối với nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ nguồn ngân sách của tỉnh thì tổ chức được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí thực hiện các chính sách được quy định tại Nghị quyết này được đảm bảo từ nguồn ngân sách nhà nước cấp tỉnh. 2. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí: Việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các chính sách quy định tại Nghị quyết này theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước số 83/201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MỨC HỖ TRỢ TỔ CHỨC ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN, CÔNG CỤ, MÔ HÌNH, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ TIÊN TIẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 50% chi phí xây dựng, áp dụng và đánh giá cho tổ chức được chứng nhận, công nhận phù hợp yêu cầu tiêu chuẩn do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO ban hành: ISO 14000, ISO 50001, ISO 31000, ISO/IEC 17025, ISO 22000, ISO 15189 nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/tiêu chuẩn. 2. Hỗ trợ 50% chi phí xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ a) Đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 5 của Quy định này, hồ sơ gồm có: Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 được quy định tại phụ lục kèm theo); Bản sao giấy chứng nhận đăng ký tổ chức; Bản sao giấy chứng nhận, công nhận đã được đánh giá phù hợp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo và đạc bản đồ. 3. Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở phục vụ mục đích chuyên dụng, gồm: a) Lưới địa chính và lưới giải tích cấp 1, 2; b) Lưới độ cao hạn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ
  • 1. Thành phần hồ sơ
  • a) Đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 5 của Quy định này, hồ sơ gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ
  • 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ.
  • 2. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo và đạc bản đồ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ
  • a) Đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 5 của Quy định này, hồ sơ gồm có:
  • Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 được quy định tại phụ lục kèm theo);
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thành phần hồ sơ Right: 8. Thành lập bản đồ chuyên đề.
Target excerpt

Điều 5. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo và đạc bản đồ. 3. Thiết lập hệ thố...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MỨC HỖ TRỢ TỔ CHỨC ĐẠT GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 40 triệu đồng đối với tổ chức đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia. 2. Hỗ trợ 60 triệu đồng đối với tổ chức đạt giải vàng chất lượng Quốc gia. 3. Hỗ trợ 90 triệu đồng đối với tổ chức đạt giải thưởng chất lượng quốc tế Châu Á - Thái Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 được quy định tại phụ lục kèm theo); b) Bản sao giấy chứng nhận đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia hoặc bản sao giấy chứng nhận đạt Giải thưởng chất lượng quốc tế Châu Á - Thái Bình Dương. 2. Trình tự, thủ tục xét hỗ trợ a) Tổ chức có nhu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 NỘI DUNG, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN, MỨC HỖ TRỢ TỔ CHỨC XÂY DỰNG, ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN CHO SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm cho tổ chức công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với sản phẩm được chứng nhận OCOP của tỉnh. 2. Hỗ trợ cho tổ chức có sản phẩm, hàng hóa thực hiện công bố hợp chuẩn theo tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) a) Hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm đối với trường hợp công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét hỗ trợ 1. Thủ tục hỗ trợ tổ chức công bố tiêu chuẩn cơ sở (trường hợp này quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy định này) a) Thành phần hồ sơ Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 được quy định tại phụ lục kèm theo); Bản sao giấy chứng nhận đăng ký tổ chức; Bản sao giấy chứng nhận sản phẩm OCOP; Bản sao hợp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, hồ sơ thẩm định Thiết kế kỹ thuật - dự toán 1. Chủ đầu tư lập Tờ trình đề nghị thẩm định Thiết kế kỹ thuật - dự toán (theo mẫu số 02) và nộp 05 bộ hồ sơ Thiết kế kỹ thuật - dự toán tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét hỗ trợ
  • 1. Thủ tục hỗ trợ tổ chức công bố tiêu chuẩn cơ sở (trường hợp này quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy định này)
  • a) Thành phần hồ sơ
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, hồ sơ thẩm định Thiết kế kỹ thuật - dự toán
  • 1. Chủ đầu tư lập Tờ trình đề nghị thẩm định Thiết kế kỹ thuật
  • dự toán (theo mẫu số 02) và nộp 05 bộ hồ sơ Thiết kế kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét hỗ trợ
  • 1. Thủ tục hỗ trợ tổ chức công bố tiêu chuẩn cơ sở (trường hợp này quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy định này)
  • a) Thành phần hồ sơ
Target excerpt

Điều 9. Trình tự, hồ sơ thẩm định Thiết kế kỹ thuật - dự toán 1. Chủ đầu tư lập Tờ trình đề nghị thẩm định Thiết kế kỹ thuật - dự toán (theo mẫu số 02) và nộp 05 bộ hồ sơ Thiết kế kỹ thuật - dự toán tại Bộ phận tiếp n...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MỨC HỖ TRỢ TỔ CHỨC ÁP DỤNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC (TXNG)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng hệ thống TXNG nhưng tối đa không quá 20 triệu đồng/tổ chức. 2. Hỗ trợ 50% chi phí đánh giá chứng nhận hệ thống TXNG nhưng tối đa không quá 20 triệu đồng/tổ chức. 3. Hỗ trợ 100% phí đăng ký mã số mã vạch, mã truy vết sản phẩm, mã truy vết địa điểm nhưng tối đa không qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ a) Đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy định này, hồ sơ gồm có: Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 02 được quy định tại phụ lục kèm theo); Bản sao giấy chứng nhận đăng ký tổ chức; Bằng chứng chứng minh chi phí xây dựng hệ thống TXNG: Bản sao hợp đồng,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh; trự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét hỗ trợ
  • 1. Thành phần hồ sơ
  • a) Đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy định này, hồ sơ gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo...
  • trực tiếp thực hiện kiểm tra, thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, đo đạc và bản đồ chuyên dụng trên địa bàn tỉnh trừ trường hợp quy định tại khoản 2, k...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét hỗ trợ
  • 1. Thành phần hồ sơ
  • a) Đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy định này, hồ sơ gồm có:
Target excerpt

Điều 11. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung cụ thể để quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành khác của Nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân được thực hiện hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật; được sử dụng, cung cấp thông tin các sản phẩm đo đạc và bản đồ và có trách nhiệm nộp phí và lệ phí khai thác, cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ theo quy định c...