Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình. 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: a) Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Dịch vụ phát thanh, truyền hình là dịch vụ cung cấp nguyên vẹn các kênh chư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản xuất phân bón là quá trình chế tạo, tạo ra phân bón. 2. Kinh doanh phân bón là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của sản xuất, gia công, nhập khẩu, vận chuyển, buôn bán, cung ứng dịch vụ phân bón trên thị trường nhằm mục đích...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
  • 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 3 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản xuất phân bón là quá trình chế tạo, tạo ra phân bón.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
  • 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 3 như sau:
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản xuất phân bón là quá trình chế tạo, tạo ra phân bón. 2. Kinh doanh phân bón là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các cô...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian xử lý và tiếp nhận hồ sơ cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận 1. Thay cụm từ “30 ngày làm việc” bằng “24 ngày làm việc” tại điểm b Khoản 3 Điều 12, điểm b Khoản 3 và điểm e Khoản 6 Điều 15, điểm h Khoản 6 Điều 18, điểm e Khoản 3 và Khoản 7 Điều 20; thay cụm từ “20 ngày làm việc” bằng “16 ngà...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón Hành vi vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng, chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón được áp dụng theo quy định tại Nghị định số 54/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian xử lý và tiếp nhận hồ sơ cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận
  • 1. Thay cụm từ “30 ngày làm việc” bằng “24 ngày làm việc” tại điểm b Khoản 3 Điều 12, điểm b Khoản 3 và điểm e Khoản 6 Điều 15, điểm h Khoản 6 Điều 18, điểm e Khoản 3 và Khoản 7 Điều 20
  • thay cụm từ “20 ngày làm việc” bằng “16 ngày làm việc” tại điểm b Khoản 6 Điều 12, điểm đ Khoản 5 Điều 15, điểm g Khoản 7 Điều 18, điểm d Khoản 6 Điều 20
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón
  • Hành vi vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng, chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón được áp dụng theo quy định tại Nghị định số 54/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian xử lý và tiếp nhận hồ sơ cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận
  • 1. Thay cụm từ “30 ngày làm việc” bằng “24 ngày làm việc” tại điểm b Khoản 3 Điều 12, điểm b Khoản 3 và điểm e Khoản 6 Điều 15, điểm h Khoản 6 Điều 18, điểm e Khoản 3 và Khoản 7 Điều 20
  • thay cụm từ “20 ngày làm việc” bằng “16 ngày làm việc” tại điểm b Khoản 6 Điều 12, điểm đ Khoản 5 Điều 15, điểm g Khoản 7 Điều 18, điểm d Khoản 6 Điều 20
Target excerpt

Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón Hành vi vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng, chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón...

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. 2. Bãi bỏ Điểm b Khoản 2 Điều 12; điểm d Khoản 6 Điều 18; điểm b Khoản 2 Điều 30 về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư. 3. Bãi bỏ Thông tư số 15/2010/TT-BTTTT ngày 01/7/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy địn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón Hành vi vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng, chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón được áp dụng theo quy định tại Nghị định số 54/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
  • 2. Bãi bỏ Điểm b Khoản 2 Điều 12; điểm d Khoản 6 Điều 18; điểm b Khoản 2 Điều 30 về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón
  • Hành vi vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng, chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón được áp dụng theo quy định tại Nghị định số 54/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
  • 2. Bãi bỏ Điểm b Khoản 2 Điều 12; điểm d Khoản 6 Điều 18; điểm b Khoản 2 Điều 30 về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư.
Target excerpt

Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón Hành vi vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng, chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phân bón...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn nguyên tắc biên tập, phân loại, cảnh báo nội dung cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình; quy định danh mục sự kiện thể thao thiết yếu trên các kênh chương trình trong nước có phương thức cung cấp trên dịch vụ quảng bá theo từng giai đoạn; chịu trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động sản xuất, kinh doanh phân bón
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động sản xuất, kinh doanh phân bón, gồm: a) Hành vi vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, gia công phân bón; b) Hành vi vi phạm quy định về sản xuất, gia công phân bón không đảm bảo chất lượng; c) Hành vi vi phạm quy định về sản xuất, gia cô...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác. 3. Người chưa thành niên có hành vi...
Điều 4. Điều 4. Quy định xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả Nguyên tắc xử phạt; tình tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng; thời hiệu và thời hạn xử phạt; thời hạn được coi là chưa bị xử phạt; cách tính thời hạn, thời hiệu; áp dụng các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả; trách nhiệm của người có t...
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Điều 5. Điều 5. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện để sản xuất, gia công phân bón 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sản xuất, gia công phân bón không có đội ngũ cán bộ, công nhân có chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng được yêu cầu công nghệ sản xuất và quản lý chất lượng phân bón theo yêu cầu. 2. Phạt tiề...
Điều 6. Điều 6. Hành vi vi phạm quy định về sản xuất, gia công phân bón không đảm bảo chất lượng 1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sản xuất, gia công phân bón không đạt mức sai số định lượng cho phép so với mức quy định. 2. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sản xu...