Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
83/2022/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026 - 2027
26/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026 - 2027
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026 - 2027
- Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. 2....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ cho các hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 để thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026 - 2027. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ cho các hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 để thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đ...
- Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- 2. Đối tượng miễn nộp phí
- Left: 1. Đối tượng nộp phí Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế nội dung quy định về phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, nội dung hỗ trợ và mức chi 1. Hỗ trợ hoạt động Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 trên địa bàn thành phố, với mức hỗ trợ: 300.000 đồng/ Tổ/ tháng. Cụ thể nội dung và mức chi: a) Hỗ trợ nước uống, xăng xe cho thành viên Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 (thanh toán khoán theo số lượng thực tế thành viên của Tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc, nội dung hỗ trợ và mức chi
- 1. Hỗ trợ hoạt động Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 trên địa bàn thành phố, với mức hỗ trợ: 300.000 đồng/ Tổ/ tháng. Cụ thể nội dung và mức chi:
- a) Hỗ trợ nước uống, xăng xe cho thành viên Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 (thanh toán khoán theo số lượng thực tế thành viên của Tổ tham gia hoạt động theo chương trình, kế hoạch do cấp có...
- Điều 2. Nghị quyết này thay thế nội dung quy định về phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nh...
- phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 thông qua tại Kỳ họp thứ 10, ngày 15 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy trình thực hiện 1. Hàng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân phường, xã rà soát số lượng Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 trên địa bàn theo tình hình thực tế của địa phương, tổng hợp nhu cầu kinh phí báo cáo Sở Tài chính thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố quyết định phân bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy trình thực hiện
- Hàng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân phường, xã rà soát số lượng Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 trên địa bàn theo tình hình thực tế của địa phương, tổ...
- 2. Căn cứ dự toán nguồn kinh phí được giao, Ủy ban nhân dân phường, xã chịu trách nhiệm phân bổ kinh phí hoạt động cho các Tổ Công nghệ số cộng và Đề án 06
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 thông qua tại Kỳ họp thứ 10, ngày 15 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí chi thường xuyên thuộc ngân sách thành phố, kinh phí địa phương và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí chi thường xuyên thuộc ngân sách thành phố, kinh phí địa phương và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này đạt kết quả tốt./.
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Unmatched right-side sections