Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về: a) Quy trình xây dựng, phê duyệt, thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh và kế hoạch cấp nước an toàn công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung có công suất từ 100m 3 /ngày đêm trở lên; b) Việc thu, xử lý và trữ n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Trung tâm Nước sạch nông thôn tỉnh Vĩnh Long (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Sở), giúp Giám đốc Sở tổ chức thực hiện xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm, tổ chức, quản lý thực hiện các chương trình, kế hoạch về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Trung tâm Nước sạch nông thôn tỉnh Vĩnh Long (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Sở), giúp Giám đốc Sở tổ chức thực hi...
  • 2. Trung tâm có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản riêng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cấp nước an toàn là việc cung cấp nước ổn định, duy trì đủ áp lực, liên tục, đủ số lượng nước, đảm bảo chất lượng nước theo quy định của pháp luật và kiểm soát được rủi ro theo kế hoạch cấp nước an toàn đã được phê duyệt. 2. Kế hoạch cấp nước an toàn đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tham mưu Giám đốc Sở về chính sách, chiến lược và kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm, trung hạn và hàng năm về nước sạch nông thôn; phương thức quản lý, mô hình quản lý cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện sản xuất, cung cấp nước sạch nông thôn; quản lý, bảo vệ, sử dụng và khai thác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Tham mưu Giám đốc Sở về chính sách, chiến lược và kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm, trung hạn và hàng năm về nước sạch nông thôn; phương thức quản lý, mô hình quản lý cấp nước sạch nông thôn...
  • 2. Thực hiện sản xuất, cung cấp nước sạch nông thôn; quản lý, bảo vệ, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Cấp nước an toàn là việc cung cấp nước ổn định, duy trì đủ áp lực, liên tục, đủ số lượng nước, đảm bảo chất lượng nước theo quy định của pháp luật và kiểm soát được rủi ro theo kế hoạch cấp nước an...
  • Kế hoạch cấp nước an toàn đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là các nội dung cụ thể để phát hiện, phân tích, đánh giá và quản lý rủi ro trên toàn bộ hệ thống cấp nước từ nguồn nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn 1. Đảm bảo số lượng, chất lượng nước cấp và chất lượng dịch vụ, nâng cao hiệu quả hoạt động bền vững công trình. 2. Góp phần bảo vệ sức khỏe cộng đồng, phòng ngừa dịch bệnh, giảm thiểu các bệnh lây truyền qua đường nước. 3. Giảm tỷ lệ thất thoát nước, tiết kiệm nước và bảo v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giám đốc và 10 Phó Giám đốc (Lộ trình đến năm 2030 thực hiện đảm bảo số lượng cấp phó theo quy định). a) Giám đốc Trung tâm chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao và toàn bộ hoạt động của Trung tâm. b) Phó Giám đốc Tru...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giám đốc và 10 Phó Giám đốc (Lộ trình đến năm 2030 thực hiện đảm bảo số lượng cấp phó theo quy định).
  • a) Giám đốc Trung tâm chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao và toàn bộ hoạt động của Trung tâm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn
  • 1. Đảm bảo số lượng, chất lượng nước cấp và chất lượng dịch vụ, nâng cao hiệu quả hoạt động bền vững công trình.
  • 2. Góp phần bảo vệ sức khỏe cộng đồng, phòng ngừa dịch bệnh, giảm thiểu các bệnh lây truyền qua đường nước.
left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO ĐẢM CẤP NƯỚC AN TOÀN KHU VỰC NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. KẾ HOẠCH CẤP NƯỚC AN TOÀN KHU VỰC NÔNG THÔN CẤP TỈNH

Mục 1. KẾ HOẠCH CẤP NƯỚC AN TOÀN KHU VỰC NÔNG THÔN CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu cơ bản của công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung bảo đảm cấp nước an toàn 1. Bảo đảm cấp nước liên tục, ổn định, đáp ứng yêu cầu về số lượng và chất lượng theo quy định của pháp luật. 2. Các hạng mục công trình thu, xử lý, trữ, phân phối nước sạch đến khách hàng được quản lý, vận hành, bảo dưỡng theo quy trình và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Số lượng người làm việc Số lượng người làm việc, chỉ tiêu hợp đồng lao động (nếu có) của Trung tâm thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Số lượng người làm việc
  • Số lượng người làm việc, chỉ tiêu hợp đồng lao động (nếu có) của Trung tâm thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu cơ bản của công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung bảo đảm cấp nước an toàn
  • 1. Bảo đảm cấp nước liên tục, ổn định, đáp ứng yêu cầu về số lượng và chất lượng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Các hạng mục công trình thu, xử lý, trữ, phân phối nước sạch đến khách hàng được quản lý, vận hành, bảo dưỡng theo quy trình và tiêu chuẩn kỹ thuật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh 1. Sự cần thiết phê duyệt kế hoạch cấp nước an toàn. 2. Thực trạng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn cấp tỉnh. 3. Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể. 4. Nội dung và giải pháp thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn. 5. Danh mục công trình cấp n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trung tâm sau sắp xếp, tiếp tục thực hiện các công việc, thủ tục đang được Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh và Trung tâm Nước sạch nông thôn tỉnh Vĩnh Long trước khi sắp xếp thực hiện. Trường hợp các công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trung tâm sau sắp xếp, tiếp tục thực hiện các công việc, thủ tục đang được Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh...
  • Trường hợp các công việc, thủ tục đang thực hiện hoặc đã hoàn thành trước khi sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước nhưng phát sinh vấn đề liên quan cần giải quyết sau khi sắp xếp thì Trung tâm sau sắp x...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh
  • 1. Sự cần thiết phê duyệt kế hoạch cấp nước an toàn.
  • 2. Thực trạng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh 1. Kỳ kế hoạch cấp nước an toàn cấp tỉnh là 05 năm. 2. Trước ngày 30 tháng 3 của năm trước kỳ kế hoạch, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi văn bản hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; đơn vị cấp nước về việc đề xuất nội dung kế hoạch. 3....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 8 năm 2025. 2. Bãi bỏ Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 8 năm 2025.
  • Bãi bỏ Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch nông thôn trực th...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh
  • 1. Kỳ kế hoạch cấp nước an toàn cấp tỉnh là 05 năm.
  • 2. Trước ngày 30 tháng 3 của năm trước kỳ kế hoạch, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi văn bản hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; đơn vị cấp nước về việc đề xuất nội dung kế hoạch.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh 1. Kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh được điều chỉnh trong các trường hợp sau: a) Kết quả thực hiện cấp nước an toàn không đạt mục tiêu theo kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh đã được phê duyệt; b) Đơn vị cấp nước trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. KẾ HOẠCH CẤP NƯỚC AN TOÀN ĐỐI VỚI TỪNG CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN TẬP TRUNG

Mục 2. KẾ HOẠCH CẤP NƯỚC AN TOÀN ĐỐI VỚI TỪNG CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung lập kế hoạch cấp nước an toàn đối với từng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Mô tả và đánh giá hiện trạng công trình cấp nước. a) Mô tả và đánh giá hiện trạng nguồn nước, phạm vi cấp nước; hạng mục thu, xử lý, trữ, phân phối nước sạch đến khách hàng; các yêu cầu về số lượng, chất lượng nước, chất lượng dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt kế hoạch cấp nước an toàn đối với từng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm phê duyệt và thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn đối với công trình do đơn vị mình quản lý theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Kinh phí thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn của đơn vị cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, đánh giá nội bộ 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá nội bộ về việc thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn đối với công trình do đơn vị mình quản lý hoặc thuê đơn vị tư vấn thực hiện. 2. Kiểm tra, đánh giá nội bộ được thực hiện thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 3. Kiểm tra, đánh giá nội bộ thường xuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, đánh giá độc lập 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, đánh giá việc xây dựng, thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy trình kiểm soát và ứng phó trong trường hợp công trình cấp nước nông thôn tập trung gặp sự cố Khi phát hiện sự cố, trong trường hợp cần thiết, đơn vị cấp nước dừng hoạt động của công trình cấp nước. 1. Thông báo cho chính quyền địa phương, cơ quan chuyên môn và khách hàng về sự cố. 2. Lập biên bản về nội dung sự cố. 3. Kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. QUY ĐỊNH VỀ THU, TRỮ VÀ XỬ LÝ NƯỚC AN TOÀN HỘ GIA ĐÌNH KHU VỰC NÔNG THÔN

Mục 3. QUY ĐỊNH VỀ THU, TRỮ VÀ XỬ LÝ NƯỚC AN TOÀN HỘ GIA ĐÌNH KHU VỰC NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu sử dụng nguồn nước an toàn 1. Sử dụng nguồn nước an toàn đối với nước mặt, nước mưa và nước dưới đất theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn, đảm bảo số lượng, chất lượng nước (trong, không màu, không mùi, không vị); không bị ô nhiễm bởi chất thải sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp và làng nghề. 2. Có nguồn nước dự phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu về công trình, thiết bị, dụng cụ thu, trữ và xử lý nước hộ gia đình bảo đảm an toàn 1. Công trình, thiết bị, dụng cụ thu, trữ và xử lý nước hộ gia đình được lắp đặt, vận hành, vệ sinh, thay thế định kỳ theo hướng dẫn của nhà sản xuất hoặc cơ quan chuyên môn. 2. Áp dụng các biện pháp xử lý nước phù hợp với nguồn nước cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của hộ gia đình 1. Thực hiện các biện pháp thu, trữ và xử lý nước an toàn hộ gia đình theo quy định và hướng dẫn của cơ quan chuyên môn, chính quyền địa phương. 2. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra và bảo vệ số lượng, chất lượng nước hộ gia đình, kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương khi phát hiện có hiện tượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO ĐẢM CẤP NƯỚC AN TOÀN KHU VỰC NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Tổng cục Thủy lợi 1. Tổng hợp kết quả thực hiện và hướng dẫn kiểm tra, đánh giá độc lập kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn trên phạm vi toàn quốc. 2. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh. 3. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai các hoạt động tuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Ban hành tài liệu hướng dẫn, tổ chức tập huấn về xây dựng, phê duyệt kế hoạch cấp nước an toàn đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung; thu, xử lý và trữ nước an toàn hộ gia đình; b) Tuyên truyền, hướng dẫn các đơn vị cấp nước, các hộ g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp thực hiện và giám sát thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn. 2. Phối hợp xây dựng thông tin, dữ liệu về bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn. 3. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện cấp nước an toàn cho Sở Nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chủ trì hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra thực hiện thu, xử lý và trữ nước an toàn hộ gia đình: a) Theo dõi, kiểm tra, giám sát chất lượng nước hộ gia đình đảm bảo an toàn; b) Tuyên truyền, phổ biến kiến thức và hướng dẫn hộ gia đình thực hiện thu, xử lý và trữ nước an toàn hộ gia đình; c) Thông báo kịp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đơn vị cấp nước 1. Xác định ranh giới, lắp đặt biển báo, tổ chức bảo vệ an toàn khu vực thu nước, hệ thống cấp nước; phát hiện và ngăn chặn kịp thời, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm, gây mất an toàn cho hoạt động cấp nước trên địa bàn do đơn vị quản lý. 2. Đề xuất lựa chọn các nguồn nước khai thác lâu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 2 năm 2023. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy định chuyển tiếp Các kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh và kế hoạch cấp nước an toàn đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo kế hoạch đã được phê duyệt./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.