Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các huyện, thị xã, thành phố

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ
  • áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh Long An
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đình Xứng QUY ĐỊNH Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Đình Xứng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Q...
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1:
  • Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Đối với Hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, doanh nghiệp nhỏ và vừa sản xuất, sơ chế sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đã có hồ sơ đăng ký áp dụng quy trình VietGAP và đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định đạt yêu cầu trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục triển khai t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/10/2017 và thay thế Quyết định số 936/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/10/2017 và thay thế Quyết định số 936/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với Hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, doanh nghiệp nhỏ và vừa sản xuất, sơ chế sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đã có hồ sơ đăng ký áp dụng quy trình VietGAP và đã được Sở Nông nghiệp và Phát t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày /12/2022 và bãi bỏ Quyết định 60/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ su...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chỉ số cải cách hành chính của các sở 1. Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính: Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở được đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện 8 lĩnh vực, 27 tiêu chí và 68 tiêu chí thành phần của năm đánh giá, cụ thể là: a) Công tác chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính: 5 tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chỉ số cải cách hành chính của các sở
  • 1. Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính:
  • Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở được đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện 8 lĩnh vực, 27 tiêu chí và 68 tiêu chí thành phần của năm đánh giá, cụ thể là:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày /12/2022 và bãi bỏ Quyết định 60/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách hỗ trợ áp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Nông ngiệp và PTNT; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục KTVBQPPL- Bộ Tư pháp; - Cục K...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chỉ số cải cách hành chính của UBND cấp huyện 1. Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính: Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính của UBND cấp huyện được đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện 8 lĩnh vực, 32 tiêu chí và 71 tiêu chí thành phần, cụ thể là: a) Công tác chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính: 5 tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chỉ số cải cách hành chính của UBND cấp huyện
  • 1. Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính:
  • Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính của UBND cấp huyện được đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện 8 lĩnh vực, 32 tiêu chí và 71 tiêu chí thành phần, cụ thể là:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - Bộ Nông ngiệp và PTNT;
  • - Bộ Khoa học và Công nghệ;

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các huyện, thị xã, thành phố.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được sử dụng để theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện cải cách hành chính hàng năm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Cá...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Bảo đảm tính khả thi, phù hợp với đặc điểm, điều kiện thực tế của các sở, UBND cấp huyện. 2. Đánh giá đảm bảo thực chất, khách quan kết quả triển khai cải cách hành chính hàng năm của các sở, UBND cấp huyện.
Chương II Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Điều 5. Điều 5. Xếp hạng Chỉ số cải cách hành chính Việc xếp hạng kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính đối với các sở, UBND cấp huyện được tính trên cơ sở tổng điểm của các tiêu chí theo nhóm thứ tự từ đơn vị có điểm cao đến đơn vị có điểm thấp so với số điểm tối đa và được xếp hạng như sau: 1. Đạt từ 90% số điểm trở lên so với số đi...
Điều 6. Điều 6. Quy định chuyển tiếp Hàng năm, lấy kết quả “Tổng điểm đạt được” Chỉ số cải cách hành chính của các sở, UBND cấp huyện làm kết quả thực hiện cải cách hành chính trong Quy định về việc đánh giá kết quả thực hiện và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các sở, cơ quan ngang sở, UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh ban h...
Điều 7. Điều 7. Thời gian tổ chức, đánh giá 1. Từ ngày 15/11 đến ngày 30/11 (năm đánh giá): Các sở, UBND cấp huyện tiến hành tự đánh giá, chấm điểm và xếp loại Chỉ số cải cách hành chính của đơn vị mình; báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ để tổng hợp). 2. Từ ngày 01/12 đến ngày 15/12: Sở Nội vụ tổng hợp điểm tự đánh giá Chỉ số cải cách hành chín...