Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh giá cước bưu kiện đi quốc tế do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp
18/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
217/2003/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá cước bưu kiện đi quốc tế do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
- Về việc điều chỉnh giá cước bưu kiện đi quốc tế do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp
Left
Điều 1.
Điều 1. Giao Tập đoàn Bưu chính, Viễn thông Việt Nam quy định cước thu khách hàng đối với các dịch vụ bưu kiện đi quốc tế do Tập đoàn cung cấp. Giá cước do doanh nghiệp quy định phải dựa trên cơ sở giá thành, đảm bảo cạnh tranh theo pháp luật và tuân thủ các quy định về quản lý giá cước của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (sau đây gọi là doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và người sử dụng). 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch...
- 2. Quyết định này quy định việc quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông bao gồm:
- Giao Tập đoàn Bưu chính, Viễn thông Việt Nam quy định cước thu khách hàng đối với các dịch vụ bưu kiện đi quốc tế do Tập đoàn cung cấp.
- Giá cước do doanh nghiệp quy định phải dựa trên cơ sở giá thành, đảm bảo cạnh tranh theo pháp luật và tuân thủ các quy định về quản lý giá cước của Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trước khi ban hành giá cước, doanh nghiệp phải đăng ký với Bộ Bưu chính, Viễn thông theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thôn...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước
- 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và lợi ích của Nhà nước.
- 3. Thực hiện bình đẳng trong cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông; tạo điều kiện để các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông phát triển mạng luới dịch vụ tại khu vực nông thôn, vùng sâu,...
- Left: Điều 2. Trước khi ban hành giá cước, doanh nghiệp phải đăng ký với Bộ Bưu chính, Viễn thông theo quy định. Right: 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ quy định giá cước 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng: a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế - xã hội và mục tiêu phát triển bưu chính, viễn thông trong từng thời kỳ; các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. b) Giá cướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ quy định giá cước
- 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng:
- a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn Bưu chính, Viễn thông Việt nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông. b) Quyết định giá cước dịch vụ: Thư thường trong nước có khối lượng đến 20 gram; Thuê bao điện thoại và liên lạc điện thoại nội hạt tại nhà thuê bao. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước
- 1. Thủ tướng Chính phủ:
- a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông.
- Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn Bưu chính, Viễn thông Việt nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
Unmatched right-side sections