Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 54

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 69/2001/QĐ-BNN-KL ngày 26/6/2001 và Quyết định số 01/2002/QĐ-BNN-KL ngày 02/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy chế quản lý, sử dụng búa bài cây và búa kiểm l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ ĐÓNG BÚA BÀI CÂY, BÚA KIỂM LÂM (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định về quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm đối với gỗ khai thác từ rừng tự nhiên trong nước; gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm khai thác từ rừng trồng tập trung, vườn, trồng phân tán trong nước; gỗ là tang vật vi phạm pháp luật đã có quyết định xử lý của cơ quan nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phương pháp đo, tính khối lượng và lập lý lịch gỗ 1. Phương pháp đo, tính khối lượng gỗ a) Đối với gỗ tròn - Đo chiều dài: đo khoảng cách ngắn nhất giữa mặt cắt ngang ở hai đầu của lóng gỗ. Nếu mặt cắt ngang của đầu gỗ bị xiên hoặc đầu gỗ có bịn, sẹo thì đo ở vị trí có chiều dài ngắn nhất. Đơn vị tính là mét (m), lấy hai số lẻ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những hành vi nghiêm cấm 1. Đóng búa bài cây, búa kiểm lâm không đúng quy định tại Quy chế này. 2. Giao cho tổ chức, cá nhân không có thẩm quyền quy định tại Quy chế này quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm. 3. Cố ý làm sai lệch hoặc làm mất dấu búa bài cây, búa kiểm lâm. 4. Chế tạo búa bài cây, búa kiểm lâm giả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ BÚA BÀI CÂY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Búa bài cây 1. Mục đích đóng búa bài cây là xác định cây bài chặt. 2. Đối tượng đóng búa bài cây: Búa bài cây chỉ đóng vào cây đứng được bài chặt trong thiết kế khai thác chính theo phương thức chặt chọn và khai thác điều chế rừng tự nhiên có đường kính từ 25 cen-ti-mét trở lên tại vị trí thân cây cách mặt đất 1,3 mét. 3. Búa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về đóng búa bài cây 1. Việc đóng búa bài cây do người có nhiệm vụ thiết kế khai thác thực hiện. 2. Đóng búa bài cây thực hiện như sau: a) Trước khi đóng búa bài cây phải đẽo vỏ cây đến phần gỗ, chiều rộng tối thiểu 10 cen-ti-mét và chiều dài tối thiểu 20 cen-ti-mét. b) Mỗi cây bài chặt đóng hai dấu búa bài cây đối diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý búa bài cây 1. Cục Lâm nghiệp có trách nhiệm chế tạo, cấp phát, thu hồi, kiểm tra việc quản lý và sử dụng búa bài cây trong toàn quốc. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Quản lý, kiểm tra và hướng dẫn việc đóng búa bài cây tại địa phương. b) Cấp phát, thu hồi búa bài cây theo quy định sau: Quyết đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định số lượng, khối lượng lâm sản 1. Phương pháp đo và ghi số hiệu đầu lóng, hộp gỗ: a) Chiều dài gỗ tròn: đo khoảng cách ngắn nhất giữa mặt cắt ngang ở hai đầu của lóng gỗ. Nếu mặt cắt ngang của đầu gỗ bị nghiêng, bị lõm thì đo ở vị trí có chiều dài ngắn nhất. Đơn vị tính là mét (m), lấy hai số lẻ sau số đơn vị; b) Đường k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý búa bài cây
  • 1. Cục Lâm nghiệp có trách nhiệm chế tạo, cấp phát, thu hồi, kiểm tra việc quản lý và sử dụng búa bài cây trong toàn quốc.
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định số lượng, khối lượng lâm sản
  • 1. Phương pháp đo và ghi số hiệu đầu lóng, hộp gỗ:
  • a) Chiều dài gỗ tròn:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý búa bài cây
  • 1. Cục Lâm nghiệp có trách nhiệm chế tạo, cấp phát, thu hồi, kiểm tra việc quản lý và sử dụng búa bài cây trong toàn quốc.
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Target excerpt

Điều 4. Xác định số lượng, khối lượng lâm sản 1. Phương pháp đo và ghi số hiệu đầu lóng, hộp gỗ: a) Chiều dài gỗ tròn: đo khoảng cách ngắn nhất giữa mặt cắt ngang ở hai đầu của lóng gỗ. Nếu mặt cắt ngang của đầu gỗ bị...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BÚA KIỂM LÂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Búa kiểm lâm 1. Mục đích đóng búa kiểm lâm để quản lý, xác định nguồn gốc gỗ. 2. Đối tượng đóng búa kiểm lâm a) Các loại gỗ tròn có đường kính đầu lớn từ 25 cen-ti-mét trở lên và chiều dài từ 1 mét trở lên (trừ gỗ khai thác từ rừng tự nhiên của các hộ gia đình, cộng đồng địa phương nơi có rừng để sử dụng tại chỗ được cơ quan nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Xác minh nguồn gốc gỗ trước khi đóng búa kiểm lâm 1. Đối với gỗ khai thác từ rừng tự nhiên trong nước a) Trước khi đóng búa kiểm lâm, công chức kiểm lâm được giao nhiệm vụ đóng búa kiểm lâm phải xác minh dấu búa bài cây, dấu sơn theo lý lịch gỗ đã được lập cho từng lóng gỗ; đối chiếu với lý lịch gỗ do chủ rừng hoặc chủ gỗ lập,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, hộ kinh doanh trong nước (sau đây viết chung là tổ chức); hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài (sau đây viết chung là cá nhân) có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Xác minh nguồn gốc gỗ trước khi đóng búa kiểm lâm
  • 1. Đối với gỗ khai thác từ rừng tự nhiên trong nước
  • a) Trước khi đóng búa kiểm lâm, công chức kiểm lâm được giao nhiệm vụ đóng búa kiểm lâm phải xác minh dấu búa bài cây, dấu sơn theo lý lịch gỗ đã được lập cho từng lóng gỗ
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, hộ kinh doanh trong nước (sau đây viết chung là tổ chức)
  • hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài (sau đây viết chung là cá nhân) có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác minh nguồn gốc gỗ trước khi đóng búa kiểm lâm
  • 1. Đối với gỗ khai thác từ rừng tự nhiên trong nước
  • a) Trước khi đóng búa kiểm lâm, công chức kiểm lâm được giao nhiệm vụ đóng búa kiểm lâm phải xác minh dấu búa bài cây, dấu sơn theo lý lịch gỗ đã được lập cho từng lóng gỗ
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, hộ kinh doanh trong nước (sau đây viết chung là tổ chức); hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân trong nước, cá nhân nước...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về đóng búa kiểm lâm 1. Thành phần đóng búa kiểm lâm: - Gỗ khai thác trong nước: người đóng búa là công chức Kiểm lâm; đại diện chủ rừng hoặc chủ gỗ. - Gỗ nhập khẩu: người đóng búa là công chức Kiểm lâm; đại diện chủ gỗ. - Gỗ là tang vật vi phạm pháp luật đã có quyết định xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm quản lý búa kiểm lâm 1. Cục Kiểm lâm có trách nhiệm chế tạo, cấp phát, thu hồi, kiểm tra việc quản lý, sử dụng búa kiểm lâm trong toàn quốc. 2. Chi cục Kiểm lâm a) Quản lý, kiểm tra và hướng dẫn sử dụng búa kiểm lâm tại địa phương; b) Quyết định giao, thu hồi búa kiểm lâm đối với Hạt Kiểm lâm, Đội Kiểm lâm cơ động....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác nhận bảng kê lâm sản 1. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận bảng kê lâm sản là cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Hồ sơ đề nghị xác nhận bảng kê lâm sản: a) Bản chính bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 hoặc Mẫu số 04 kèm theo Thông tư này; b) Hồ sơ nguồn gốc lâm sản; c) Hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có)....

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm quản lý búa kiểm lâm
  • 1. Cục Kiểm lâm có trách nhiệm chế tạo, cấp phát, thu hồi, kiểm tra việc quản lý, sử dụng búa kiểm lâm trong toàn quốc.
  • 2. Chi cục Kiểm lâm
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận bảng kê lâm sản là cơ quan Kiểm lâm sở tại.
  • 2. Hồ sơ đề nghị xác nhận bảng kê lâm sản:
  • a) Bản chính bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 hoặc Mẫu số 04 kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Cục Kiểm lâm có trách nhiệm chế tạo, cấp phát, thu hồi, kiểm tra việc quản lý, sử dụng búa kiểm lâm trong toàn quốc.
  • 2. Chi cục Kiểm lâm
  • a) Quản lý, kiểm tra và hướng dẫn sử dụng búa kiểm lâm tại địa phương;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm quản lý búa kiểm lâm Right: Điều 7. Xác nhận bảng kê lâm sản
Target excerpt

Điều 7. Xác nhận bảng kê lâm sản 1. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận bảng kê lâm sản là cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Hồ sơ đề nghị xác nhận bảng kê lâm sản: a) Bản chính bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Tổ chức, cộng đồng, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc khai thác, vận chuyển, cất giữ, chế biến gỗ theo quy định tại Điều 1 phải chấp hành các quy định tại Quy chế này. Mọi hành vi vi phạm, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Trong quá trình th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường. 2. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, kiểm tra truy xuất nguồn gốc lâm sản. 3. Đánh dấu mẫu vật các loài thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; các loài thực vật rừng hoang dã, động...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • Tổ chức, cộng đồng, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc khai thác, vận chuyển, cất giữ, chế biến gỗ theo quy định tại Điều 1 phải chấp hành các quy định tại Quy chế này.
  • Mọi hành vi vi phạm, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về:
  • 1. Trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường.
  • 2. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, kiểm tra truy xuất nguồn gốc lâm sản.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cộng đồng, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc khai thác, vận chuyển, cất giữ, chế biến gỗ theo quy định tại Điều 1 phải chấp hành các quy định tại Quy chế này.
  • Mọi hành vi vi phạm, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc, phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Kiểm lâm, Cục Lâm nghiệp) để được hướng dẫn./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Điều khoản thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường. 2. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, kiểm tra truy xuất nguồn gốc lâm sản. 3. Đánh dấu...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ quan Kiểm lâm sở tại bao gồm: Hạt Kiểm lâm cấp huyện; Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm cấp huyện. 2. Gỗ tròn là gỗ còn nguyên hình dạng sau khai thác, gỗ lóc lõi có đường kính đầu nhỏ từ 10 cm đến dưới 20 cm, chiều dài từ 01 mét trở lên hoặc có đường kính đầu nhỏ từ 20 c...
Điều 5. Điều 5. Bảng kê lâm sản 1. Bảng kê lâm sản: a) Do chủ lâm sản lập sau khai thác; khi mua bán, vận chuyển, xuất lâm sản trong cùng một lần và trên một phương tiện vận chuyển; khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu lâm sản theo quy định hoặc do người có thẩm quyền lập khi lập hồ sơ xử lý vi phạm; b) Chủ lâm sản chịu trách nhiệm tr...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng phải thực hiện xác nhận bảng kê lâm sản 1. Gỗ khai thác từ rừng tự nhiên trong nước chưa chế biến. 2. Thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và Phụ lục CITES khai thác từ rừng tự nhiên trong nước chưa chế biến. 3. Động vật rừng và bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng có n...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Điều 8. Điều 8. Khai thác tận dụng gỗ loài thực vật thông thường từ rừng tự nhiên 1. Hồ sơ khai thác: a) Bản sao quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc bản sao dự án lâm sinh hoặc chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học được phê duyệt; b) Bản chính báo cáo địa danh, diện tích, khối lượng lâm sản dự kiến khai thác theo...
Điều 9. Điều 9. Khai thác tận thu gỗ loài thực vật thông thường từ rừng tự nhiên 1. Hồ sơ khai thác: Bản chính phương án khai thác tận thu gỗ theo Mẫu số 08 kèm theo Thông tư này. 2. Trình tự thực hiện: Trước khi khai thác, chủ rừng nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Chi cục Kiểm lâm cấ...