Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 repeal instruction

Tiêu đề

Thông tư bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mẫu hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thông tư bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mẫu hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Thông tư bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mẫu hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một phần Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mẫu h ợ p đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt Bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mẫu hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Một số từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. ''Doanh nghiệp khác'' là doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Hợp tác xã. Bao gồm: các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn... 2. ''Phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác''...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ một phần Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mẫu h ợ p đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt
  • Bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mẫu hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Một số từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. ''Doanh nghiệp khác'' là doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
  • Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Hợp tác xã. Bao gồm: các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một phần Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mẫu h ợ p đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt
  • Bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mẫu hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt.
Target excerpt

Điều 2. Một số từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. ''Doanh nghiệp khác'' là doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Hợp tác xã. Bao gồm: các doanh nghiệp...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định chế độ báo cáo tài chính của Doanh nghiệp khác thuộc Tổng Công ty nhà nước và trực thuộc Bộ Công nghiệp
Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy định chế độ báo cáo tài chính của Doanh nghiệp khác thuộc Tổng Công ty nhà nước và trực thuộc Bộ Công nghiệp
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng của Bộ, Tổng Giám đốc các Tổng Công ty nhà nước, Giám đốc các Doanh nghiệp khác, Người đại diện phần vốn nhà nước và Người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (Phụ lục xem file đính kèm) QUY ĐỊNH...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này áp dụng cho việc thực hiện chế độ báo cáo tài chính ở doanh nghiệp khác thông qua người đại diện phần vốn nhà nước và người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác thuộc Tổng Công ty và doanh nghiệp trực thuộc Bộ Công nghiệp.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Đối với các doanh nghiệp cổ phần có phần vốn nhà nước do Tổng Công ty, Công ty nhà nước làm đại diện chủ sở hữu: Đối với người trực tiếp quản lý: Định kỳ hàng quý và hàng năm phải lập báo cáo (Biểu số 1 và Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 64/2001/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2001) gửi về cho người đại diện (Tổng Công ty hoặc...
Điều 4. Điều 4. Đối với các Doanh nghiệp khác do Bộ Công nghiệp làm Người đại diện và cử Người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước: Người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước phải lập báo cáo hàng quý, hàng năm (Biểu số 1 và Biểu số 2 kèm theo Thông tư 64/2001/TT-BTC ngày 10 tháng 08 năm 2001) gửi về Bộ Công nghiệp (Vụ Tài chính Kế toán) chậm n...