Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trực thuộc Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trực thuộc Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí chức năng 1. Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trực thuộc Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối (sau đây gọi là Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn) là đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên, có chức năng kiểm định, tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật an toàn...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí chức năng
  • Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trực thuộc Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối (sau đây gọi là Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn) là đơn vị sự n...
  • 2. Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước để hoạt động và giao dịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Thực hiện kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động theo danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành hoặc mang tính chất đặc thù chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. Thực hi...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Thực hiện kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động theo danh mục do Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội ban hành hoặc mang tính chất đặc thù chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. Thực hiện kiểm định lần đầu, kiểm địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo: a) Giám đốc Trung tâm do Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối bổ nhiệm và chịu trách nhiệm trước Cục trưởng, trước pháp luật về hoạt động của Trung tâm và các nhiệm vụ được giao. b) Các Phó Giám đốc Trung tâm do Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối bổ nhiệm theo đề nghị của...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng QUY ĐỊNH Kiểm tra chất lượng thuốc thú y (Ban hành kèm theo Quyết định số 72 /2007/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Kiểm tra chất lượng thuốc thú y
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • a) Giám đốc Trung tâm do Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối bổ nhiệm và chịu trách nhiệm trước Cục trưởng, trước pháp luật về hoạt động của Trung tâm và các nhiệm vụ được giao.
  • b) Các Phó Giám đốc Trung tâm do Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối bổ nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm và chịu trách nhiệm trước Giám đốc, trước pháp luật về việc thực hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Trung tâm quyết định biên chế, quy định tổ chức bộ máy của Trung tâm. Xây dựng Quy chế hoạt động của Trung tâm trình Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối phê duyệt và tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải kiểm tra chất lượng 1. Thuốc thú y đã có trong Danh mục thuốc thú y, Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam (Sau đây gọi là Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành). 2. Thuốc thú y chưa có trong Danh mục thuốc thú y được phép lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải kiểm tra chất lượng
  • 1. Thuốc thú y đã có trong Danh mục thuốc thú y, Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam (Sau đây gọi là Danh mục thuốc thú y đượ...
  • 2. Thuốc thú y chưa có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam nhưng được Cục Thú y duyệt đơn hàng nhập khẩu để phục vụ sản xuất và phòng chống dịch bệnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giám đốc Trung tâm quyết định biên chế, quy định tổ chức bộ máy của Trung tâm. Xây dựng Quy chế hoạt động của Trung tâm trình Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối phê duyệt và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 54/1998/QĐ-BNN-TCCB ngày 11 tháng 04 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn ngành nông...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp thuốc thú y không phải kiểm tra chất lượng 1. Thuốc thú y là hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm, không có giá trị thương mại. 2. Thuốc thú y để kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm cho mục đích đăng ký lưu hành. 3. Thuốc thú y biệt dược nhập khẩu với số lượng ít, không có giá trị thương mại để chẩn đoán, phòng trị,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp thuốc thú y không phải kiểm tra chất lượng
  • 1. Thuốc thú y là hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm, không có giá trị thương mại.
  • 2. Thuốc thú y để kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm cho mục đích đăng ký lưu hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 54/1998/QĐ-BNN-TCCB ngày 11 tháng 04 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn v...
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và Giám đốc Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn ngàn...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng nguyên liệu làm thuốc thú y và thuốc thú y (sau đây gọi là thuốc thú y) sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành tại Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động sản xuất, gia công, đóng gói lại (sau đây gọi là sản xuất), kinh doanh, nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc kiểm tra chất lượng thuốc thú y phải tuân theo Quy định này và những quy định của các văn bản Pháp lu...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thuốc thú y là những chất hoặc hợp chất có nguồn gốc từ động vật, thực vật, vi sinh vật, khoáng chất, hóa chất được dùng để phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh hoặc để phục hồi, điều chỉnh, cải thiện các chức năng của cơ thể động vật, bao gồm dư...
Điều 6. Điều 6. Hệ thống quản lý, kiểm tra chất lượng thuốc thú y 1. Cục Thú y chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng thuốc thú y trên phạm vi toàn quốc. 2. Chi cục thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Chi cục Thú y cấp tỉnh) chịu trách nhiệm quản lý chất lượng thuốc thú y lưu hành trong phạm vi địa bàn quản...
Điều 7. Điều 7. Phí và lệ phí Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y phải nộp lệ phí và phí theo quy định của nhà nước.
Chương II Chương II KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỐC THÚ Y
Điều 8. Điều 8. Căn cứ kỹ thuật để kiểm tra chất lượng thuốc thú y 1. Các tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN). 2. Các quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 3. Tiêu chuẩn cơ sở của các tổ chức được phép xây dựng và công bố theo quy định tại Điều 11 Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 4. Tiêu chuẩn trong Dược điển Việt...