Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phát triển ngành nghề nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về phát triển ngành nghề nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định một số nội dung và chính sách phát triển ngành nghề nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định một số nội dung và chính sách phát triển ngành nghề nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật H...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY ĐỊNH Công nhận nghề t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn
  • Các hoạt động ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm:
  • 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn. 2. Ủy ban nh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 1, Mục I, Phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Tiêu chí công nhận làng nghề: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 2, Mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống:
  • Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 1, Mục I, Phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Tiêu chí công nhận làng nghề:
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký và giám sát chất lượng sản phẩm ngành nghề nông thôn trên địa bàn theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề Right: 3. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống:
  • Left: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. Right: Điều 4. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy hoạch tổng thể...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương (thôn, làng…) sau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương (thôn, làng…) sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn
  • 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển ngành nghề nông thôn của cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG,
  • LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề 1. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề bao gồm: a) Bảo tồn, phát triển làng nghề truyền thống; b) Phát triển làng nghề gắn với du lịch; c) Phát triển làng nghề mới. 2. Nhà nước có Chương trình và dành kinh phí từ ngân sách hỗ trợ chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề quy đị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện xét và công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Hồ sơ đầy đủ, rõ ràng theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này.
  • 2. Hồ sơ đầy đủ, rõ ràng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề
  • 1. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề bao gồm:
  • b) Phát triển làng nghề gắn với du lịch;
Rewritten clauses
  • Left: a) Bảo tồn, phát triển làng nghề truyền thống; Right: Điều 6. Điều kiện xét và công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mặt bằng sản xuất 1. Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch tổng thể, định hướng phát triển ngành nghề nông thôn đã được phê duyệt, lập quy hoạch xây dựng làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề phù hợp yêu cầu phát triển sản xuất, bảo vệ môi trường, gắn sản xuất với tiêu thụ, trình cấp có thẩm quyề...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống: Được quy định tại tiết a, điểm 2, Mục II, phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản đề nghị công nhận nghề truyền thống có xác nhận của Uỷ ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống:
  • Được quy định tại tiết a, điểm 2, Mục II, phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản đề nghị công nhận nghề truyền thống có xác nhận...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mặt bằng sản xuất
  • Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch tổng thể, định hướng phát triển ngành nghề nông thôn đã được phê duyệt, lập quy hoạch xây dựng làng nghề, cụm cơ sở ngành...
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân và cơ sở ngành nghề nông thôn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Về đầu tư, tín dụng 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường cho các làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn. Đối với các tỉnh khó khăn về nguồn thu ngân sách, ngân sách trung ương hỗ trợ một phần trong dự toán hàng năm. 2. Đối với các dự án sản xuất kinh doanh có hiệu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục, trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có các ngành nghề đạt tiêu chí tại Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề nghị (kèm theo 03 bộ hồ sơ) lên Uỷ ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục, trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có các ngành nghề đạt tiêu chí tại Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề n...
  • Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố tập hợp, kiểm tra hồ sơ do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn gửi lên, lập danh sách (kèm theo 02 bộ hồ sơ), trong thời hạn 15 ngày (ngày làm việc), kể từ ngày nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Về đầu tư, tín dụng
  • Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường cho các làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn.
  • Đối với các tỉnh khó khăn về nguồn thu ngân sách, ngân sách trung ương hỗ trợ một phần trong dự toán hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương để hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn x...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền lợi 1. Các làng nghề, làng nghề truyền thống được hưởng các chính sách khuyến khích trợ giúp của Nhà nước về phát triển ngành nghề nông thôn: bảo tồn và phát triển làng nghề; mặt bằng sản xuất; đầu tư tín dụng; xúc tiến thương mại; khoa học công nghệ; đào tạo nhân lực; cung cấp thông tin; được Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền lợi
  • 1. Các làng nghề, làng nghề truyền thống được hưởng các chính sách khuyến khích trợ giúp của Nhà nước về phát triển ngành nghề nông thôn: bảo tồn và phát triển làng nghề
  • mặt bằng sản xuất
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia.
  • 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương để hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn xây dựng thương hiệu, chỉ dẫn địa lý xuất xứ hàng hoá, có chính sách bảo hộ sở hữu th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Xúc tiến thương mại Right: xúc tiến thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khoa học công nghệ 1. Cơ sở ngành nghề nông thôn khi thực hiện các hoạt động triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ, sản xuất sản phẩm mới và thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ hay tiếp nhận tiến bộ khoa học kỹ thuật từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thì được hưởng các ưu đãi theo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nghĩa vụ của làng nghề 1. Phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống gắn với xây dựng nông thôn mới và các phong trào xã hội khác. Khuyến khích, tạo điều kiện để các nghệ nhân truyền nghề tại làng nghề. 2. Trong quá trình sản xuất kinh doanh, các làng nghề, làng nghề truyền thống phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống gắn với xây dựng nông thôn mới và các phong trào xã hội khác. Khuyến khích, tạo điều kiện để các nghệ nhân truyền nghề tại làng nghề.
  • Trong quá trình sản xuất kinh doanh, các làng nghề, làng nghề truyền thống phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính và tuân thủ các quy định của pháp luật về các vấn đề có liên quan khác:
  • an ninh, trật tự an toàn xã hội, lao động, bảo vệ môi trường, bảo vệ di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh…
Removed / left-side focus
  • Cơ sở ngành nghề nông thôn khi thực hiện các hoạt động triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ, sản xuất sản phẩm mới và thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ hay ti...
  • Cơ sở ngành nghề nông thôn thực hiện đề tài nghiên cứu độc lập hoặc phối hợp với các cơ quan nghiên cứu khoa học để tạo ra công nghệ mới, hoàn thiện sản phẩm nghiên cứu có khả năng thương mại hoá t...
  • 3. Ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí khuyến nông, khuyến ngư, khuyến công hỗ trợ cơ sở ngành nghề nông thôn về các nội dung: thông tin, tuyên truyền
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Khoa học công nghệ Right: Điều 10. Nghĩa vụ của làng nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Các dự án đầu tư cơ sở dạy nghề nông thôn được hưởng các chính sách về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định để đào tạo nguồn nhân lực đối với các ngành nghề cần phát triển theo quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn. 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần chi phí lớp học cho các cơ sở n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn: 1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện quản lý Nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn: a) Xây dựng kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn phù hợp với quy hoạch của các cấp và quy hoạch kinh tế xã hội của địa phương; b) Theo dõi, quản lý, phối hợp với cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
  • 1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện quản lý Nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn:
  • a) Xây dựng kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn phù hợp với quy hoạch của các cấp và quy hoạch kinh tế xã hội của địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đào tạo nhân lực
  • Các dự án đầu tư cơ sở dạy nghề nông thôn được hưởng các chính sách về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định để đào tạo nguồn nhân lực đối với các ngành nghề cần phát triển theo quy...
  • 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần chi phí lớp học cho các cơ sở ngành nghề nông thôn trực tiếp mở lớp truyền nghề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III THỦ TỤC, HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC, HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG,
  • LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các cơ sở ngành nghề nông thôn, làng nghề, cụm cơ sở làng nghề nông thôn được hưởng các chính sách ưu đãi theo quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố 1. Trên cơ sở quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, huyện, thành phố; xây dựng quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn nhằm khai thác, phát huy ngành nghề lợi thế của địa phương gắn với bảo vệ môi trường nông thôn. Phối hợp với các sở, ngành, tổ chức hữu quan tạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố
  • 1. Trên cơ sở quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, huyện, thành phố
  • xây dựng quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn nhằm khai thác, phát huy ngành nghề lợi thế của địa phương gắn với bảo vệ môi trường nông thôn. Phối hợp với các sở, ngành, tổ chức h...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Các cơ sở ngành nghề nông thôn, làng nghề, cụm cơ sở làng nghề nông thôn được hưởng các chính sách ưu đãi theo quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hoá - Thông tin, Tài nguyên và Môi trường, Lao độn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống: a) Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chương trình hỗ trợ phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, định hướng mục tiêu hỗ trợ, xác định tiêu chí lĩnh vực hỗ trợ;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống:
  • a) Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chương trình hỗ trợ phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, định hướng mục tiêu hỗ trợ, xác định tiêu chí lĩnh vực hỗ trợ;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các sở, ngành: Tài chính; Khoa học và Công nghệ; Kế hoạch và Đầu tư; Công thương; Văn hoá - Thể thao và Du lịch; Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài nguyên và Môi trường; Ngân hàng Nhà nước; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp và các sở, ngành có liên quan, căn cứ vào chức năng, nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các sở, ngành: Tài chính
  • Khoa học và Công nghệ
  • Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung, tiêu chí thủ tục công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và quản lý nhà nước về trợ giúp, khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 2. Các tổ chức, cá nhân hỗ trợ khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về: quản lý, trợ giúp khôi phục nghề truyền thống, làng nghề truyền th...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Thực hiện theo quy định tại Mục 3 Phần I, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được trích dẫn như sau: 1. Nghề truyền thống là nghề được hình thành lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có n...
Chương IV Chương IV QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ CỦA NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Chương V Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Điều 15. Điều 15. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận đạt tiêu chí; tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo tồn nghề, truyền nghề, du nhập nghề mới về địa phương, hỗ trợ, khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống được đề nghị các cấp có thẩm quyền xét khen thưởng.
Điều 16. Điều 16. Sau 05 năm kể từ ngày được công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, nếu không đạt các tiêu chí quy định tại Điều 4 không được hưởng quyền lợi từ các chính sách ưu đãi, khuyến khích của nhà nước và bị thu hồi quyết định công nhận.
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN