Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 2
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số cụm từ, khoản, điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25/05/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/04/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng (gọi tắt là Thông tư 16/2012/TT-NHNN) Sửa đổi, bổ sung Điều 16 (đã...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các trường hợp tự động hết hiệu lực Văn bản chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; văn bản chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ;văn bản chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ; văn bản chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ tự động hết hiệu lực t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số cụm từ, khoản, điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25/05/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ng...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 16 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Thông tư số 38/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông t...
  • khoản 3 Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 15/2021/TT-NHNN ngày 30/09/2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2012/TT-NHNN (gọi tắt là Thông tư...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Các trường hợp tự động hết hiệu lực
  • Văn bản chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ
  • văn bản chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số cụm từ, khoản, điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25/05/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ng...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 16 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Thông tư số 38/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông t...
  • khoản 3 Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 15/2021/TT-NHNN ngày 30/09/2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2012/TT-NHNN (gọi tắt là Thông tư...
Target excerpt

Điều 16. Các trường hợp tự động hết hiệu lực Văn bản chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; văn bản chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ;văn bản chấp thuận đăng ký đại lý...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản, điều của Thông tư số 34/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ (gọi tắt là Thông tư 34/2015/TT-NHNN) Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: " Điều 9. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ đề nghị chấp thuậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng được phép). 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chưa được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) làm đại lý chi, trả ngoại tệ cho tổ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản, điều của Thông tư số 34/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngo...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
  • " Điều 9. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận làm dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng được phép).
  • 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chưa được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) làm đại lý chi, trả ngoại tệ cho tổ chức kinh tế, tổ chức tín...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản, điều của Thông tư số 34/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngo...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
  • " Điều 9. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận làm dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng được phép). 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoà...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-NHNN ngày 29/6/2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài (gọi tắt là Thông tư 12/2016/TT-NHNN) Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau: Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Nhà đầu tư gửi 01 bộ h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; chấp thuận gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ 1. Tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; b) Có trang thiết bị và cơ sở vật chất đảm bảo đáp ứng các yêu cầu đối v...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-NHNN ngày 29/6/2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài (g...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; chấp thuận gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ
  • 1. Tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-NHNN ngày 29/6/2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài (g...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
Target excerpt

Điều 10. Điều kiện chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; chấp thuận gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ 1. Tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Được...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.​

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023. 2. Đối với các hồ sơ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nhận được trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa được xem xét, xử lý thì tiếp tục xử lý theo phương thức quy định tại Thông tư 16/2012/TT-NHNN, Thông tư 34/2015/TT-NHNN và Thông tư...

Open section

Điều 1

Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ , bao gồm hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ, hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức kinh tế.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.
  • Đối với các hồ sơ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nhận được trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa được xem xét, xử lý thì tiếp tục xử lý theo phương thức quy định tại Thông tư 16/...
Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ , bao gồm hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ, hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi n...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.
  • Đối với các hồ sơ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nhận được trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa được xem xét, xử lý thì tiếp tục xử lý theo phương thức quy định tại Thông tư 16/...
  • 3. Bãi bỏ khoản 15 Điều 1 Thông tư 38/2015/TT-NHNN; khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Thông tư 15/2021/TT-NHNN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ , bao gồm hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ, hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3 Điều 3 . Nguyên tắc cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế 1. Tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ chỉ được ủy quyền cho tổ chức tín dụng, không được ủy quyền cho tổ chức kinh tế khác làm đại lý chi, trả ngoại tệ. 2. Tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng làm đại lý chi, trả ngoại tệ...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) có trách nhiệm: a) Chấp thuận hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của Tổng công ty Bưu điện...
Điều 5. Điều 5. Các trường hợp thay đổi, bổ sung 1. Các trường hợp thay đổi, bổ sung liên quan đến các nội dung sau phải được sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước: a) Đối với tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ: (i) Thay đổi tên, địa chỉ tổ chức kinh tế; (ii) Thay đổi, bổ sung đối tác nước ngoài; b) Đối với tổ chức tín dụng làm...
Điều 6. Điều 6. Phí chuyển tiền, tỷ giá áp dụng 1. Phí chuyển tiền: a) Tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ thoả thuận với đối tác nước ngoài để hưởng phí dịch vụ chuyển tiền, không thu phí từ người thụ hưởng; b) Đối với tổ chức tín dụng được phép: (i) Trường hợp chuyển tiền thông qua tổ chức tín dụng được phép ký kết hợp đồng d...
Điều 7 Điều 7 . Tài khoản chuyên dùng ngoại tệ 1. Tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ phải mở 01 (một) tài khoản thanh toán cho từng loại ngoại tệ tại 01 (một) ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép trên địa bàn nơi đặt trụ sở chính để thực hiện chi, trả ngoại tệ (sau đây gọi là tài khoản chuyên dùng ng...
Điều 8. Điều 8. Hoạt động của đại lý chi, trả ngoại tệ Tổ chức làm đại lý chi, trả ngoại tệ cho tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng được phép thực hiện chi, trả ngoại tệ theo quy định sau: 1. Nhận ngoại tệ tiền mặt từ tổ chức tín dụng được phép, tổ chức kinh tế ủy quyền. 2. Chi trả cho người thụ hưởng bằng ngoại tệ tiền mặt hoặc đồng Việt Nam ti...