Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau
39/2022/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
12/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau Right: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau; 2. Quyết định số 04/2022/QĐ-UB...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau;
- 2. Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Ủy
- ban nhân dân tỉnh Cà Mau bãi bỏ khoản 7 Điều 3 và khoản 1 Điều 6 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 2...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, n... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025 và thay thế các Quyết định sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau Right: của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
- Left: ( K èm theo Quyết định số 39/ 2022/ QĐ- UBND ngày 29 tháng 12 năm 20 22 Right: ( K èm theo Quyết định số 12 / 2025/ QĐ- UBND ngày 28 tháng 02 năm 20 25
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về báo chí; xuất bản, in, phát hành; phát thanh, truyền hình; thông tin điện tử; thông tin đối ngoại; thông tin cơ sở; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điệ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
- tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
- sở hữu trí tuệ
- xuất bản, in, phát hành
- thông tin điện tử
- thông tin đối ngoại
- Left: 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về báo chí Right: 1. Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: hoạt động...
- Left: phát thanh, truyền hình Right: hạ tầng thông tin truyền thông.
- Left: ứng dụng công nghệ thông tin Right: ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 11/2022/TT-BTTTT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Văn hóa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 11/2022/TT-BTTTT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 11/2022/TT-BTTTT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn... Right: Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 11/2022/TT-BTTTT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Left
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông gồm có: Giám đốc và 02 Phó Giám đốc. 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Thông tin và Truyền thông, gồm: a) Văn phòng; b) Thanh tra; c) Phòng Công nghệ thông tin - Bưu chính - Viễn thông; d) Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản. 3. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc S...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở gồm có: Giám đốc và 03 Phó Giám đốc. 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở, gồm: a) Văn phòng; b) Thanh tra; c) Phòng Quản lý khoa học; d) Phòng Công nghệ và Bưu chính. 3. Chi cục thuộc Sở: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. 4. Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở, gồm: a) Trung tâm Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- c) Phòng Quản lý khoa học;
- 3. Chi cục thuộc Sở: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
- 4. Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở, gồm:
- d) Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
- 3. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Thông tin và Truyền thông: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông.
- Thực hiện quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
- Left: 1. Lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông gồm có: Giám đốc và 02 Phó Giám đốc. Right: 1. Lãnh đạo Sở gồm có: Giám đốc và 03 Phó Giám đốc.
- Left: 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Thông tin và Truyền thông, gồm: Right: 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở, gồm:
- Left: c) Phòng Công nghệ thông tin - Bưu chính - Viễn thông; Right: d) Phòng Công nghệ và Bưu chính.
Left
Điều 4.
Điều 4. Biên chế 1. Hằng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ, khối lượng công việc, tính chất và đặc điểm công tác quản lý nhà nước của ngành ở địa phương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định biên chế công chức, người lao động của Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Số lư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Biên chế 1. Hằng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, khối lượng công việc, vị trí việc làm và tính chất, đặc điểm tình hình công tác quản lý nhà nước của ngành, Giám đốc Sở chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao biên chế công chức, số lượng người làm việc để đảm bảo thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hằng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, khối lượng
- Giám đốc Sở có trách nhiệm giao, quản lý và sử dụng biên chế công chức, số lượng người làm việc đảm bảo trong phạm vi biên chế được cấp thẩm quyền giao.
- 2. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý đối với công chức, viên chức của Sở bảo đảm theo vị trí việc làm và quy định của pháp luật.
- 2. Số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Thông tin và Truyền thông bao gồm viên chức và người lao động do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.
- Việc tuyển dụng, bố trí công chức, viên chức, người lao động của Sở Thông tin và Truyền thông phải căn cứ vào vị trí việc làm, chức danh, tiêu chuẩn, cơ cấu ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp c...
- Left: Hằng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ, khối lượng công việc, tính chất và đặc điểm công tác quản lý nhà nước của ngành ở địa phương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Giám đốc Sở Nộ... Right: công việc, vị trí việc làm và tính chất, đặc điểm tình hình công tác quản lý nhà nước của ngành, Giám đốc Sở chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao biên...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông là người đứng đầu Sở Thông tin và Truyền thông, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy viên Ủy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động 1. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh theo Quy chế làm việc và phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông là người đứng đầu Sở Thông tin và Truyền thông, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức... Right: Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và thực hiện nhiệm...
- Left: Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông là người giúp Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ cụ thể do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phân công và chịu tr... Right: Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ cụ thể do Giám đốc Sở phân công và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở, trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được phân c...
- Left: Khi Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông vắng mặt, một Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông được Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông ủy nhiệm thay Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông điều... Right: Khi Giám đốc Sở vắng mặt, một Phó Giám đốc Sở được Giám đốc Sở ủy nhiệm thay Giám đốc Sở điều hành các hoạt động của Sở.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, luân chuyển, điều động, biệt phái, khen thưởng, kỷ luật 1. Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách khác đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết địn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, luân chuyển, điều động, biệt phái, khen thưởng, kỷ luật 1. Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách khác đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của Đảng v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách khác đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truy... Right: Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách khác đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ba...
- Left: 3. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông quyết định theo Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn có liên quan. Right: 3. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra Sở do Giám đốc Sở quyết định theo Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
- Left: Việc phân công, điều động, luân chuyển, biệt phái, khen thưởng, kỷ luật, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ, chính sách khác đối với công chức, viên chức, người lao động thuộc Sở Thông tin và Truyền... Right: Việc phân công, điều động, luân chuyển, biệt phái, khen thưởng, kỷ luật, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ, chính sách khác đối với công chức, viên chức, người lao động thuộc Sở thực hiện theo quy đ...
Left
Chương III
Chương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Open sectionRight
Chương III
Chương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC Right: MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Left
Điều 7
Điều 7 . Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Bộ Thông tin và Truyền thông là mối quan hệ giữa cấp dưới đối với cấp trên về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành; thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm theo chương trình, kế hoạ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mối quan hệ công tác giữa Sở với Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Mối quan hệ công tác giữa Sở với Bộ Khoa học và Công nghệ là mối quan hệ giữa cấp dưới đối với cấp trên về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành; thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm theo chương trình, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm do Bộ Khoa học và Công nghệ đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 7 . Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Bộ Thông tin và Truyền thông Right: Điều 7. Mối quan hệ công tác giữa Sở với Bộ Khoa học và Công nghệ
- Left: 1. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Bộ Thông tin và Truyền thông là mối quan hệ giữa cấp dưới đối với cấp trên về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành Right: 1. Mối quan hệ công tác giữa Sở với Bộ Khoa học và Công nghệ là mối quan hệ giữa cấp dưới đối với cấp trên về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành
- Left: thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm theo chương trình, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hằng năm do Bộ Thông tin và Truyền thông đề ra Right: thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm theo chương trình, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm do Bộ Khoa học và Công nghệ đề ra
Left
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Ủy ban nhân dân tỉnh Sở Thông tin và Truyền thông chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp, toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình hoạt động, Sở Thông tin và Truyền thông giữ mối liên hệ thường xuyên với Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tị...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ công tác giữa Sở với Ủy ban nhân dân tỉnh Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp, toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình hoạt động, Sở giữ mối liên hệ thường xuyên với Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; báo cáo thường xuyên, định kỳ, đột xuất về hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 8. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 8. Mối quan hệ công tác giữa Sở với Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Sở Thông tin và Truyền thông chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp, toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình hoạt động, Sở Thông tin và Truyền thông giữ mối l... Right: Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp, toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình hoạt động, Sở giữ mối liên hệ thường xuyên với Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tị...
Left
Điều 9.
Điều 9. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh 1. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh là mối quan hệ phối hợp, thực hiện các nhiệm vụ có l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mối quan hệ công tác giữa Sở với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh 1. Mối quan hệ công tác giữa Sở với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh là mối quan hệ phối hợp, thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao nhằm mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 9. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh Right: Điều 9. Mối quan hệ công tác giữa Sở với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh
- Left: Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh là mối quan hệ phối hợp, thực hiện các nhiệm vụ có liên quan... Right: Mối quan hệ công tác giữa Sở với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh là mối quan hệ phối hợp, thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ đ...
- Left: 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh xây dựng chương trình, kế hoạch để thực hiện các mặt công tác chu... Right: 2. Sở chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh xây dựng chương trình, kế hoạch để thực hiện các mặt công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành
Left
Điều 10.
Điều 10. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ phối hợp thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ quản lý nhà nước của ngành...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mối quan hệ giữa Sở với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau Mối quan hệ giữa Sở với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ phối hợp thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ quản lý nhà nước của ngành trên địa bàn các huyện, thành phố Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 10. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau Right: Điều 10. Mối quan hệ giữa Sở với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
- Left: Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ phối hợp thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động chuyên môn, nghiệp v... Right: Mối quan hệ giữa Sở với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ phối hợp thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ quản lý nhà nước của ngành trên đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thành phố Cà Mau Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ; chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Mối quan hệ công tác giữa Sở với Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin các huyện, thành phố Cà Mau Mối quan hệ giữa Sở với Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin các huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ; chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ, chương trình, kế hoạch của ngành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 11. Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thành phố Cà Mau Right: Điều 11. Mối quan hệ công tác giữa Sở với Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin các huyện, thành phố Cà Mau
- Left: Mối quan hệ công tác giữa Sở Thông tin và Truyền thông với Phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ Right: Mối quan hệ giữa Sở với Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin các huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 12.
Điều 12. Triển khai thực hiện Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau tổ chức triển khai, thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Triển khai thực hiện Giám đốc Sở chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau tổ chức triển khai, thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh Right: Giám đốc Sở chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời đến Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời đến Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời đến Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. Right: Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời đến Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.