Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
32/2022/NQ-HĐND
Right document
Quy định miễn lệ phí hộ tịch khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
02/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định miễn lệ phí hộ tịch khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Quy định miễn lệ phí hộ tịch khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Nghị quyết này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đăng ký hộ tịch và thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Gian...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định miễn lệ phí hộ tịch khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 1. Miễn lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang khi thực hiện dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Miễn lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn...
- 2. Các nội dung quy định về phạm vi điều chỉnh; đối tượng áp dụng thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Right: Điều 1. Quy định miễn lệ phí hộ tịch khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí hộ tịch 1. Mức thu a) Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ĐVT: Đồng TT Nội dung Mức thu 1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000 2 Đăng ký khai tử không đúng h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng theo quy định tại Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng theo quy định tại Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí hộ tịch
- a) Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Hai mươi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Right: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Mười Bốn thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 01 năm 2023./. Right: 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Hai mươi hai thông qua ngày 30 tháng 5 năm 2024./.