Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
41/2022/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
14/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan khác. 2. Các cơ quan được phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện và hệ thống đường đô thị (trừ đường quốc lộ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương gồm: đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương gồm:
- đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 7, 9 Thông tư số...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương gồm:
- đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 7, 9 Thông tư số...
- Left: Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên qua...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương tuân thủ theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 Điều 26 và các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 28 Nghị định số 1...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương tuân thủ theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 Điều 26 và các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,...
- 2. Dự án khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương tuân thủ theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 Điều 26 và các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,...
- 2. Dự án khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoản 5 Điều 1...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chủ trì, phối hợp với Thanh tra Sở Giao thông vận tải, cơ quan quản lý đường bộ, nhà thầu và các đơn vị có liên quan tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này trên địa bàn quản lý. 2. Thực hiện nghiêm túc trách nhiệm của UBND cấp xã đượ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 6. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và kho...
- Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Chủ trì, phối hợp với Thanh tra Sở Giao thông vận tải, cơ quan quản lý đường bộ, nhà thầu và các đơn vị có liên quan tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân theo các nội dung quy định tại Điều 4...
- 2. Thực hiện nghiêm túc trách nhiệm của UBND cấp xã được quy định tại Điều 42 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ.
- Điều 6. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và kho...
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chủ trì, phối hợp với Thanh tra Sở Giao thông vận tải, cơ quan quản lý đường bộ, nhà thầu và các đơn vị có liên quan tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân theo cá...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Hoạt động phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị phải tuân thủ các quy định của pháp luật, trên cơ sở thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi trách nhiệm được giao theo quy định hiện hành. 2. Hoạt động phối hợp phải đảm bảo đúng nguyên tắc và yêu cầu nhiệm vụ chuyên môn. Trong phối hợp giữa cá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối vớ...
- Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong p...
- 2. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu đối với các trường hợp: công trình thiết yếu phục vụ an ninh, quốc phòng
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Hoạt động phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị phải tuân thủ các quy định của pháp luật, trên cơ sở thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi trách nhiệm được giao theo quy định hiện...
- 2. Hoạt động phối hợp phải đảm bảo đúng nguyên tắc và yêu cầu nhiệm vụ chuyên môn. Trong phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị phải có nội dung kế hoạch thực hiện cụ thể.
- Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối vớ...
- Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong p...
- 2. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu đối với các trường hợp: công trình thiết yếu phục vụ an ninh, quốc phòng
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Hoạt động phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị phải tuân thủ các quy định của pháp luật, trên cơ sở thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi trách nhiệm được giao theo quy đ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phương tiện và kinh phí thực hiện 1. Cơ quan, đơn vị nào sử dụng phương tiện được trang bị của cơ quan, đơn vị đó trong quá trình phối hợp thực hiện nhiệm vụ. 2. Phương tiện, nhân lực và kinh phí phục vụ công tác giải tỏa vi phạm trong phạm vi đất của đường bộ các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý được bố trí từ ngu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường mình đư...
- Thủ tục cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 14 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số...
- Điều 14. Phương tiện và kinh phí thực hiện
- 1. Cơ quan, đơn vị nào sử dụng phương tiện được trang bị của cơ quan, đơn vị đó trong quá trình phối hợp thực hiện nhiệm vụ.
- 2. Phương tiện, nhân lực và kinh phí phục vụ công tác giải tỏa vi phạm trong phạm vi đất của đường bộ các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý được bố trí từ nguồn ngân sách trung ương và n...
- Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường mình đư...
- Thủ tục cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 14 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số...
Điều 14. Phương tiện và kinh phí thực hiện 1. Cơ quan, đơn vị nào sử dụng phương tiện được trang bị của cơ quan, đơn vị đó trong quá trình phối hợp thực hiện nhiệm vụ. 2. Phương tiện, nhân lực và kinh phí phục vụ công...
Left
Điều 9.
Điều 9. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Việc chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại các kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đấu nối đường nhánh vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Đường nhánh đấu nối vào hệ thống đường địa phương bao gồm: a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã. b) Đường chuyên dùng. c) Đường gom. d) Đường từ các khu vực, công trình phục vụ quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội. 2. Đường nhánh đấu nối phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Trong khu vực đô thị: khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối thực hiện theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ngoài khu vực đô thị: khoảng cách giữa các điểm đấu nối liền kề cùng phía dọc theo một bên tuyến đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Tổ chức, cá nhân (chủ đầu tư dự án) có nhu cầu đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường địa phương phải gửi đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này để được xem xét, giải quyết. 2. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công tác sơ kết, tổng kết và kiểm tra 1. Công tác sơ kết, tổng kết thực hiện Quy chế Hàng năm, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức sơ kết, tổng kết, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện. 2. Công tác kiểm tra a) Định kỳ hàng năm, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các đơn vị có li...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 13. Chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- 1. Tổ chức, cá nhân (chủ đầu tư dự án) có nhu cầu đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường địa phương phải gửi đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này để được xem xét, giả...
- Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày có văn bản chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối mà chủ công trình chưa thực hiện thủ tục đấu nối tiếp theo thì phải thực hiện gia hạn văn bản chấp thuận, chỉ gia...
- Điều 7. Công tác sơ kết, tổng kết và kiểm tra
- 1. Công tác sơ kết, tổng kết thực hiện Quy chế
- Hàng năm, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức sơ kết, tổng kết, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.
- Điều 13. Chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- 1. Tổ chức, cá nhân (chủ đầu tư dự án) có nhu cầu đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường địa phương phải gửi đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này để được xem xét, giả...
- Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày có văn bản chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối mà chủ công trình chưa thực hiện thủ tục đấu nối tiếp theo thì phải thực hiện gia hạn văn bản chấp thuận, chỉ gia...
Điều 7. Công tác sơ kết, tổng kết và kiểm tra 1. Công tác sơ kết, tổng kết thực hiện Quy chế Hàng năm, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức sơ kết, tổng kết, báo cáo UBND tỉ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án. Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn một lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm thời khô...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1. Phối hợp với UBND các cấp và các lực lượng có liên quan trong công tác tuyên truyền, phổ biến và vận động nhân dân theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này. 2. Thực hiện nghiêm túc công tác tuần đường theo đúng quy định tại Thông tư số Thông tư số 04...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 16. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án.
- Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn một lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm thời không quá 24 tháng.
- Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
- 1. Phối hợp với UBND các cấp và các lực lượng có liên quan trong công tác tuyên truyền, phổ biến và vận động nhân dân theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này.
- Thực hiện nghiêm túc công tác tuần đường theo đúng quy định tại Thông tư số Thông tư số 04/2019/TT-BGTVT ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, đảm bảo các hành vi vi phạm v...
- Điều 16. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án.
- Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn một lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm thời không quá 24 tháng.
Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1. Phối hợp với UBND các cấp và các lực lượng có liên quan trong công tác tuyên truyền, phổ biến và vận động nhân dân theo các nội dung quy đị...
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, vận động, phổ biến pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh 1. Công an tỉnh Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Sở Xây dựng Hướng dẫn lập quy hoạch và quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc sử dụng đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ, đặc biệt là việc giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trên đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. 2. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ và các lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến đến Nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ, xử lý theo thẩm quyền đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan khác được giao quản lý các tuyến đường bộ 1. Kiểm tra, đánh giá, tham gia nghiệm thu, xác nhận hết bảo hành theo quy định đối với công tác hoàn trả kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do thi công xây dựng, sửa chữa công trình trên các tuyến đường mình được giao quản lý. 2. Cấp, đình chỉ hoạt động, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ 1. Chịu trách nhiệm chính về công tác bảo vệ trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi lấn chiếm và sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. Khi phát hiện vi phạm phải yêu cầu đình ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình thiết yếu theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT. Đ iều 24. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm triển khai thực hiện...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm triển khai trong cơ quan, đơn vị mình, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện, đồng thời giải quyết tốt mối quan hệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong quá trình thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 23. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình
- Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình thiết yếu theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT.
- Đ iều 24. Tổ chức thực hiện
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm triển khai trong cơ quan, đơn vị mình, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện, đồng thời giải quyết tốt mối quan hệ phối hợp với các cơ q...
- Điều 23. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình
- Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình thiết yếu theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT.
- Đ iều 24. Tổ chức thực hiện
- Left: Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh đến Sở Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nh... Right: Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc không còn phù hợp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ba...
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm triển khai trong cơ quan, đơn vị mình, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện, đồng thời giải quyết tốt mối quan hệ phối hợp...
Unmatched right-side sections